Tải bản đầy đủ (.doc) (72 trang)

tuan 2 7 lop 1 gian thoi luong tich hop

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.16 KB, 72 trang )

(1)

Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 7: Ê - V
I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc ê, v, bê, ve
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé vẽ bê


- Ph¸t triĨn lêi nói tự nhiên theo nôị dung: Bế bé
II. Đồ dïng d¹y häc


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổ n định tổ chức


2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học ch÷


* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Đi học về


- GV dÉn hs vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ê - HD phát âm


- GV đọc mẫu


? Cã âm ê muốn có tiếng bê phải thêm
âm gì?


?m b đứng trớc hay sau âm ê?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ con g×?


- GV viết tiếng bê cịn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thỴ tõ


*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khố
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra


một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viết bảng con tiếng be


- Cả lớp hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc T- CN
- m b


- Đứng trớc
- HS ghép bảng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bê


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm ê.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2


- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng v - HD phát âm



(2)

- GV c mu


? Có âm ê muốn có tiếng ve phải thêm
âm gì?


?m e ng trc hay sau âm v?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ con gì?


- GV vit ting ve còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tsè lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp vit ch và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình



- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS gài bảng gài v
- HS đọc T- CN
- m e


- Đứng sau


- HS ghép bảng ve


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo ve
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con ve


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm v. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh


và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt động 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mu


- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ ê
- 1 dòng chữ v


- 1 dòng chữ bê
- 1 dòng chữ ve


- GV theo dừi giỳp học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và tr¶ lêi


- HS đọc ĐT-CN



(3)

* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


? Ai ®ang bÕ bÐ?


? Em bÐ vui hay bn?


? Mẹ thờng làm gì khi bế em bé?
? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,


chỳng ta phi lm gì cho bố mẹ vui lịng?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Mẹ
và cơ



4 . Cđng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c tên bài luyện nói: bế bé


- HS tr¶ lêi


- C¶ lớp hát bài hát mẹ và cô


- HS c li toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 8: L-H
I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc l, h, lê, hè


- Đọc đợc câu ứng dụng: Ve ve ve, hè v


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: le le
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh ho, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiÓm tra bài cũ:
3.Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: lí cây xanh


- GV dÉn hs vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng l - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m l muốn có tiếng lê phải thêm âm
gì?


?m ờ ng trớc hay sau âm l?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ quả gì?


- GV viết tiếng lê còn lại lên bảng và đọc
trơn



*Hoạt động 3: Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( t theo sè
lỵng häc sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


- HS viết bảng con tiếng bê,ve


- Cả lớp hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS c T- CN
- m ờ


- Đứng sau
- HS ghép bảng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- quả lê


- HS đọc ĐT- CN



(4)

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình



- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc vào
tiếng nào thì tổ đó viết ting ú.


và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh và
đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng h - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m h muốn có tiếng hè phải thêm
âm gì?


?m e đứng trớc hay sau âm h?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?



- GV viết tiếng hè còn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuỳ số lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc vào
tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài h
- HS đọc ĐT- CN
- Âm e, dấu sắc
- Đứng sau



- HS ghÐp b¶ng hÌ


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo hè
- HS quan sát tranh và trả lời
- Các bạn đi tắm biển


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm h. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt động 10:


+ §äc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV giảng từ có thể bằng tranh minh hoạ




(5)

+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ l
- 1 dòng chữ h
- 1 dòng chữ lê
- 1 dòng chữ hè


- GV theo dừi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Hai con vật đang bơi trông giống con
gì?


? Loài vịt sống tự do không có ngời chăn
gọi là vịt gì?



* Hot ng 13: GV cho hs hát bài Một
con vịt


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: le le


- HS tr¶ lêi


- Cả lớp hát bài hát một con vịt
- HS đọc lại tồn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


_________________________________________________


Tn 3:




Thø hai ngày 23 tháng 8 năm 2010


Tiết 1+2+3

:

Học vần



Bài 9: o - c



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc o, c, bò, cỏ


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bị bê có bó cỏ


- Ph¸t triĨn lêi nãi tự nhiên theo nôị dung: Vó bè
II. Đồ dùng d¹y häc


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bµi míi


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Con cò bé bé



- GV dẫn hs vào bài


- HS viết bảng con tiếng lê, hÌ



(6)

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng o - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m o muèn cã tiÕng bò phải thêm
âm gì?


?m b ng trc hay sau âm o?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ con g×?


- GV viết tiếng bị còn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( t theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit chữ và tiếng khoá


- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc vào
tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm b, dấu huyền
- Đứng trớc


- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bị


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm o.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh


và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng c - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Có âm c muốn có tiếng cỏ phải thêm
âm g×?


?Âm o đứng trớc hay sau âm c?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng cỏ cịn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhóm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN



- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài c
- HS đọc ĐT- CN
- Âm o, dấu hỏi
- Đứng sau


- HS ghÐp b¶ng cá


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cỏ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cỏ


- HS đọc ĐT- CN



(7)

*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc vào
tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuc



Tiết 3
c. Luyện tập


* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV vit các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu øng dơng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ o
- 1 dòng chữ c
- 1 dòng chữ bò


- 1 dòng ch÷ cá


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ những gì?
?Vó bè dùng làm gì?
?Vó bè thờng đặt ở đâu?
?Q em có vó bè khơng?


?Em cịn biết những loại vó nào khác?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài có có
khơng khơng


4 . Cđng cè dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c li bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS c ĐT-CN



- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè


- HS tr¶ lêi


- C¶ lớp hát bài hát có có không
không


- HS c lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần



(8)

Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 10: Ô - Ơ



I. Mc ớch yêu cầu


- HS đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bê hå


- Trẻ em có quyền đợc vui chơi trong mơi trờng lành mạnh. Có bổn
phận giữ gìn mơi trờng trong lành để thực hiện tốt quyền của mình ,
quyn hc tp(b phn)


II. Đồ dùng dạy học



- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định t chc


2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học ch÷


* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Vào lớp rồi


- GV dÉn hs vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ô - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã âm ô muốn có tiếng cô phải thêm
âm gì?


?m c đứng trớc hay sau âm ô?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái


? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng cơ cịn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo
số lợng học sinh)


- GV chuÈn bÞ 2 chiÕc hép trong hép cã
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v ting khoỏ
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết ting ú.


- HS viết bảng con tiếng bò, cỏ


- Cả lớp hát


- HS c T - CN
- HS gi bảng gài
- HS đọc ĐT- CN


- Âm c


- §øng tríc
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cô giáo


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm ơ.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc



(9)

- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ơ - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m ơ muốn có tiếng cờ phải thêm
âm gì?


?m c đứng trớc hay sau âm ơ?
- GV đọc mẫu



- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết tiếng cờ còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuỳ số
l-ợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8:Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài ơ


- HS đọc ĐT- CN
- Âm c, dấu huyền
- Đứng trớc


- HS ghÐp b¶ng cê


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cờ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cờ


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm ơ. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Luyện tập


* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng



- GV vit cỏc t ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ ô


- HS c li bi trờn bng T-CN
- HS c CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời



(10)

- 1 dòng chữ ơ
- 1 dòng chữ cô
- 1 dòng chữ cờ



- GV theo dừi giỳp học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Cảnh trong tranh nói về mùa nào , t¹i
sao em biÕt?


?Bờ hồ trong tranh đã đợc dựng vo vic
gỡ?


?Chỗ em ở có bờ hồ không?


- - Trẻ em có quyền đợc vui chơi trong
mơi trờng lành mạnh. Có bổn phận
giữ gìn mơi trờng trong lành để thực
hiện tốt quyền của mình , quyền học
tập.


* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài
Một con vt.


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau



- HS viết bài trong vở tập viết


- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ


- HS tr¶ lời


- Cả lớp hát bài hát một con vịt


- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: Tù nhiªn x· héi



BàI 3: Nhận biết các đồ vật


xung quanh

.



:


I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh biÕt:


- Nhận biết và mô tả đợc một số đồ vật xung quanh.


- Hiểu đợc: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận
biết đợc các đồ vật xung quanh.


- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.Biết vệ sinh
thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và đợc chăm súc sc kho
(liờn h)



II. Đồ dùng dạy học:


- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, các hình vẽ sách giáo khoa.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.


III. Cỏc hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức:


2. Kiểm tra bài cũ:


- Hỏi: Cơ thể chúng ta phát triển nh thế
nào ?


- Giáo viên nhận xét.
3. Bµi míi:


a. Khởi động:


- Hỏi: Cho học sinh nhận biết các đồ
vật xung quanh.


- Giáo viên nhận xét, ghi đầu bài lên
bảng.


b. Giảng bài:


- Học sinh thảo luận.



(11)

HĐ1: Quan sát sách giáo khoa và vật


thật:


Bớc 1:


Chia học sinh lµm 2 nhãm.


- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng,lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi.. của
các đồ vật xung quanh mà em quan sát
đợc.


Bíc 2:


- Gọi các nhóm lên bảng mơ tả về hình
dáng, màu sắc mà mình quan sỏt c.
- Giỏo viờn nhn xột, ỏnh giỏ.


HĐ2: Thảo luËn nhãm:


Bớc 1: Hớng dẫn học sinh đặt câu hỏi
để thảo luận nhóm.


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu
sắc của một vật ?


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc hình
dáng của một vật ?


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị


của vật ?


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị
của thức ăn ?


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc một
vật cứng hay mềm, sần sùi hay trơn
nhẵn, nóng, lạnh?


+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc tiếng


chim hãt, tiÕng chã sđa… ?


Bíc 2: Gäi c¸c nhãm xung quanh trả lời
câu hỏi.


? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị
hỏng


? Điều gì x¶y ra nÕu tai chóng ta bÞ
háng .


? Điều gì xảy ra nếu lỡi, da, mũi chúng
ta bị mất cảm giác


* Giỏo viờn kt lun: Nh có mắt, mũi,
tai, lỡi, da mà chúng ta nhận biết đợc
mọi vật ở xung quanh. Nếu một trong
những giác quan đó bị hỏng, chúng ta
khơng thể nhận biết đầy đủ về các vật


xung quanh. Vì vậy, chúng ta cần bảo
vệ và giữ gìn cho các giác quan của cơ
thể.


4. Cđng cố, dặn dò:


- Giáo viên nhấn mạnh giờ học.
Hỏi: Hôm nay chúng ta học bài gì ?
Giáo viên nhận xét giờ học.


Dặn về học bài.


- Hc sinh tho luận theo nhóm đơi,
nói với nhau về những điều mình quan
sát đợc.


- Học sinh lên bảng chỉ và nói trớc lớp
về màu sắc và đặc điểm của cỏc s vt.


- Học sinh thảo luận nhóm:
+ Nhờ vào mắt.


+ Nhờ vào mắt.
+ Nhờ vào mũi.
+ Nhờ vào lỡi.
+ Nhờ vào tay.
+ Nhờ vào tai.


- Học sinh thảo luận câu hỏi.



- Gọi các nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ
sung.


- Khơng nhận biết đợc các vật về hình
dáng và màu sắc.


- Khơng nhận biết đợc tiếng động.
- Khơng nhận biết đợc mùi, vị và nóng
lạnh.


- VỊ häc bài, xem bài sau.


______________________________________


T

hứ t ngày 25 tháng 8 năm


2010




(12)

bàI 11: ÔN TậP



I.Mục tiêu


- HS nắm chắc các âm và chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l, h.


- HS đọc đợc các tiếng ứng dụng và một số tiếng thơng dụng khác có chứa
các âm và chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l, h.


- HS đọc hiểu bài ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
- HS nghe hiểu nội dung câu chuyện: hổ


II.§å dïng d¹y häc



- Bảng ơn, tranh minh hoạ, thẻ từ
III.Các hoạt động dạy học


Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3.Bµi míi


a. Vào bài
b. ôn tập


* Hot ng 1:


+Nh li cỏc ch ó hc:


- GV chỉ bảng các chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l,
h


+Ghép chữ với vần thành tiếng:
- GV lµm mÉu: b- e = be


* Hoạt động 2: Trị chơi


Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng có chứa chữ vừa
học


VD: GV ghép các tiếng bắt đầu bằng


chữ c hoặc ơ


*Hot động 3: Tập viết một từ ứng dụng
- GVHDHS viết từ vơ cỏ, vừa viết vừa
nêu quy trình viết


* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các
nguyên âm: ê, e, o, ô, ơ


GV nhặt bất kì trong hộp và đọc lên


- HS nhắc lại các âm đã học: ê, v, o, ô,
ơ, l, h, c.


- HS đọc ĐT-CN


- HS lên bảng chỉ và đọc
- 1 hs chỉ cho 1 hs đọc


- HS đọc các khung tiếng cịn lại trong
bảng ơn đầu CN-ĐT.


- HS đọc tiếp các tiếng trong bảng ôn
thứ hai


- HS chơi trị chơi nhóm nào tìm đợc
nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con



- 2 nhóm hs lên bảng , nhóm nào ghi
nhanh và đúng là nhóm đó thắng.
Tiết 2


* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng
- GV chỉ bảng


- GV nhËn xÐt chØnh söa


* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt. Một miếng ghi
các âm đầu b, v,l, h,c.Một miếng ghi
các nguyên âm e, ê, o, ô, ơ. Một miếng



(13)

ghi dÊu thanh. C¸c nhãm thi đua xếp
thành các tiếng.


* Hot ng 7:Tp vit các từ ngữ ứng
dung còn lại


- GVHDHS viÕt


- GV nhận xét tuyên dơng hs
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ rời
bng cỏc ting trong bng ụn.


- HS chơi trò chơi



- HS viết bảng con


- HS chơi trò chơi
Tiết 3:


*Hot ng 9:
+Đọc vần vừa ôn
+Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng và
đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dùng tranh minh ho)


+ Đọc câu ứng dụng
? Tranh vÏ g×?


GV tóm tắt đa ra câu ứng dụng và đọc
mẫu chậm


* HoạT động 10:Tập viết vần và các từ
ngữ ứng dụng


- GV nêu yêu cầu viết
- GV chấm và nhận xét
* Hoạt động 11: Kể chuyện
Mèo dạy hổ


- GV kÓ cho hs nghe 2-3 lÇn



- GV nhận xét tuyên dơng hs
*Hoạt ng 12:


GV bắt nhịp bài hát: Con chim non
1. Củng cố dặn dò


- Dổn hs chuẩn bị bài sau


- HS đọc lại bảng ôn CN- ĐT
- HS đọc ĐT-CN


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS nghe kĨ nhí cèt trun


- HS s¾p xếp lại trật tự các bức tranh
theo nội dung câu chuyện


- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu
chuyện


- HS hát bài hát


- HS c li bi ụn trong SHS


T

iÕt 4:



T

iÕt

10 : BÐ H¬n, dÊu <




I. Mục tiêu:


- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sư dơng tõ < ? h¬n dÊu > khi so s¸nh c¸c
sè .


- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
II. Đồ dùng .



(14)

- HS: SGK . vở bộ dùng dạy học
III. Các hoạt động dạy và học.
1. n định tổ chức.


2. KiÓm tra bài cũ
3. Dạy bài mới


*. nhận biết quan hệ bé lớn
CH :bên trái có mấy ô tô?
? Bên phải có mấy ô tô ?
CH : So sánh 1 ô tô và2 ô tô
Tơng tự số « vu«ng


= ) 1 bÐ h¬n 2


- viết : 1< 2 du < c l"
bộ hn "


* Làm tơng tù víi 2 < 3.
- ViÕt b¶ng



1< 3 2< 5
3< 4 4< 5


- Lu ý: đầu nhọnchỉ vào số
bé hơn


4. Thực hành:
* Bµi 1 :


* Bài 2: HS làm phiếu
nhóm đơi


* Bài 3: HS làm phiếu
nhóm đơi


* Bµi 4:


GV chấm và chữa bài


- Hát đầu giờ .
- Kiểm tra sĩ số.


- Điền số thích hợp vào ô trống .
1, 2 … , 4, …


5, … , 3, , 1


- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- bên trái có 1 ô tô .



- Bên phải có 2 mấy ô tô.
- 1 ô tô ít hơn 2ô tô


- 1 hỡnh vuụng ớt hn 2 hình vng
- Học sinh đọc lại 1 ít hơn 2 1< 2
- HS nhìn vào tranh đọc 2 bé hơn 3 2<3
- Hs đọc lại


1 bÐ h¬n 3 3 bÐ h¬n 4
2 bÐ h¬n 5 4 bé hơn 5


* Viết dấu < :


- Hs nhìn mẫu viết 1 dòng dấu <


* nêu yêu cầu: viết số bé hơn thực hành viết
- Nêu cách làm : Ghi số hình bên trái ? phải
rồi so sánh.


3 < 5 2 < 4 4 < 5


* nªu yêu cầu: viết số bé hơn thực hành viết
- Nêu cách làm : Ghi số hình bên trái ? phải
råi so s¸nh.


1 < 3 2 < 5 3 < 4 1 < 5
- Thùc hµnh lµm bµi vµo vë


1 < 2 2 < 3 3 < 4
4 <5 2 < 4 3 < 5


5.Củng cố , đặn dị :


- VỊ viÕt 3 dßng dấu < vào vở ô li
- làm bài trong vë BT



(15)

Bµi 12 : i - a



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc i, a, bi,cá


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé hà có vở ơ li


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nơị dung: lá cờ
- Trẻ em có qyền đợc học tập vui chơi (liên hệ)
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3.Bµi míi


a. Vµo bài
b. Dạy học chữ



* Hot ng 1: GV cho hc sinh hát bài
hát: Bé lên ba


- GV dÉn hs vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng i - HD phát âm
- GV c mu


? Có âm i muốn có tiếng bi phải thêm âm
gì?


?m b ng trc hay sau õm i?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng bi cịn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thỴ tõ



*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khố
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viết bảng con từ lò cò


- Cả lớp hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS c T- CN
- m b


- Đứng trớc
- HS ghép bảng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Bé chơi bi


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp


những tiếng chứa âm i.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng a - HD phát âm



(16)

- GV đọc mẫu


? Cã ©m a muốn có tiếng cá phải thêm
âm gì?


?m c đứng trớc hay sau âm a?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ con gì?


- GV viết tiếng cá còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhóm ( tuỳsố lợng


học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS gài bảng gài a
- HS đọc ĐT- CN
- Âm c


- §øng tríc


- HS ghép bảng cá


- HS c T- CN, nờu cu tạo cá
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con cá


- HS đọc ĐT- CN



- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm a. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ng÷ øng dơng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)



* Hoạt động 11: Viết ch v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ i
- 1 dòng chữ a
- 1 dòng chữ bi
- 1 dòng chữ cá


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét


- HS đọc lại bài trên bảng T-CN
- HS c CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS c T-CN



(17)

* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Trong tranh cã mÊy l¸ cê?


? L¸ cờ tổ quốc có nền màu gì, ở giữa lá


cờ có gì, màu gì?


?Ngoài cờ tổ quốc em thấy có những loại
cờ nào?


? Lá cờ hội có màu gì?


?Lỏ cờ đội có nền màu gì, ở giữa lá cờ có
gì?


* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài :Một
ụng sao sỏng


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c tờn bi luyn núi: lỏ c


- HS trả lời


- Cả lớp hát bài hát


- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 ln


Tiết4: Toán

:




Lớn Hơn - Dấu >



I. Mục tiêu:


- Bớc đầu biết so sánh số lợng ;


- Bit s dng t ln hơn và dấu > để so sánh các số.
II. Đồ dùng:


- GV: SGK. Tranh vẽ nh SGK.Các tấm bìa ghi các số 1. 2. 3. 4. 5. dấu >.
- HS: SGK: bảng con. Bộ đồ dùng toán


III. Các hoạt động dạy và học.
1, ổn định tổ chức


2, KiĨm tra bµi cũ
- Cho H làm bảng con
Kiểm tra vở BT


3, Bài míi:


* NhËn biÕt quan hƯ líp
h¬n


- Híng dÉn HS quan sát
tranh nhận biết số
l-ợngtừng


nhúm s lợng sosánh các
số chỉ sốlợng đó.



- Tỵng tù víi số chấm trên
ta nói 2 lớn hơn 1 viết
2 > 1


3 > 2


- Hát đầu giờ.
- Kiểm tra sí số


- B/ C. Điền dấu vào ô trống. Làm vào ô trống


- Xem tranh trả lời CH của GV.


VD: Bên trái có hai con bớm.Bên phải cã 1 con
bím.


- 2 con bím nhiỊu h¬n 1 con bím:
- §äc 2 lín hín 1


3 lín h¬n 2


- nhận biết: Đầu nhọn của dấu lớn hơn (>) đều
chỉ vào số (bên phải)



(18)

3, Thùc hµnh:
* Bµi1


- Híng dÉn làm mẫu
* Bài 2, Gv cho hs nêu


yêu cầu.


*Bài 3: Viết theo mẫu
*Bài 4: Viết dấu > vào ô
trống


4,. Củng cố. Dặn dò


* Thực hành viết 1 dòng dấu >.


- Nêu cánh làm so sánh hàng bên trái hàng bên
phải rồi viết kết quả so sánh .


VD: 5 quả bóng nhiều hơn 3 quả bóng
5 > 3, 4 > 2, 3 > 1


- Thùc hµnh lµm bài chữa bài.


4 > 3 5 > 2 5 > 4 3 > 2
- HS: Nêu yêu cầu:Viết số vào ô trống rồi đọc
kết quả.


- Lµm bµi vµo vë


3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1
4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2
- GV bao quát, hớng dẫn HS thực hành.
- HS chơi nhận xét.


________________________________



Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010



Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 13 : n - m



I. Mc đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc n, m, nơ, me


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bị bê có cỏ, bị bê no nê


- Ph¸t triĨn lêi nãi tù nhiên theo nôị dung: Bố mẹ, ba má


- Tr em có quyền đợc yêu thơng, chăm sóc, có cha m chm súc dy
d (liờn h)


II. Đồ dùng dạy häc


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bµi míi



a. Vµo bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: Hi thoi
? Nh em có những ai


? ë nhµ em thêng gäi bè mẹ là gì?


- GV dẫn hs vào bài: Tiếng việt gọi ngời
sinh ra mình là ba má, cha mẹ


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng n - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Có âm n muốn có tiếng nơ phải thêm


- HS viết bảng con từ ca nô


- HS trả lời



(19)

âm gì?


?m ng trc hay sau âm n?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?



- GV vit ting n còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì t ú vit ting ú.


- Âm ơ
- Đứng sau
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Bé cài nơ



- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm n.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng m - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m m muèn có tiếng me phải thêm
âm gì?


?m e ng trớc hay sau âm m?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ quả gì?


- GV viết tiếng me còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện



- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài m
- HS đọc ĐT- CN
- Âm e


- Đứng sau


- HS ghép bảng me


- HS c ĐT- CN, nêu cấu tạo me
- HS quan sát tranh và trả lời



- qu¶ me


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm m. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.



(20)

mét tỉ trëng, tỉ trëng lên bốc bài bốc


vo ting no thỡ t ú viết tiếng đó. - HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3


c. Luyn tp
* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ §äc tõ ng÷ øng dơng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng


- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới


- GV nªu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ n
- 1 dòng chữ m
- 1 dòng chữ nơ
- 1 dòng chữ me


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?
? Nhà em có mấy anh em, em lµ con thø
mÊy?


?Em làm gì để bố mẹ vui lòng?


* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài :Cả
nhà thơng nhau


4 . Cñng cố dặn dò


- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba


- HS trả lời


- Cả lớp hát bài hát


- HS c lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n

:



Lun tËp




I. Mơc tªu :


- Học sinh biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số.
- Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2 < 3
thì có 3 > 2).


II. §å dïng.



(21)

- HS: SGK, vở ơ ly, bộ đồ dùng học tập
III. Các hoạt động dạy - học


1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
- yc làm b/ c
3) Bài mới .
* Bài 1:
- Kt lun.


- Có hai số khác nhau thì bao
giê cịng cã mét sè > vµ mét
sè <.Sè còn lại nên có 2 cách
viết.


* Bài 2:
- HDHS.


* Bài 3: nêu nhanh trò chơi
thi nối nhanh.


- HDHS.





- Hát đầu giờ.
- Kiểm tra sĩ số


- B/ C. Điền dấu vào chỗ chấm :


2… 3 … 4 5


* Cách làm: viết dấu > hoặc < vào chỗ chấm.
3 < 4 5 > 2 1 < 2 2 < 4


4 > 3 2 < 5 2 > 1 4 > 2
- Chữa bài.


-Đọc kết qu¶ : nèi tiÕp


* Cách làm. so sánh số hình,
Viết kết quả theo 2 cách
- Quan sát làm mẫu.
- Thực hành làm bài
- Chữa bài. đọc kết quả


4 > 3 3 < 4 ; 5 > 3 3< 5 ; 5 > 4 4 < 5
3 < 5 5 > 3


* Nêu cách làm: nối mỗi ô trống với1hay nhiều
số thích hợp.



- 1HS làm bài mẫu trên bảng lớp
- 3 nhóm thực hành chơi.


1 < 2 2 < 3 3 < 4 4 < 5
- Khen nhóm nói đúng nhanh.
- 2 hs nêu lại cách nối.


4). DỈn dò:


- Làm bài trong vở bài tập


- Tỡm lớp ở nhà các nhóm đồ vật có số lợng nhiu hn. ớt hn.
Tit 1+2+3: HC VN


bàI 11: ÔN TậP
I.Mục tiêu


- HS nắm chắc các âm và chữ: ê, o, «, ¬, c, v, l, h.


- HS đọc đợc các tiếng ứng dụng và một số tiếng thông dụng khác có chứa
các âm và chữ: ê, o, ơ, ơ, c, v, l, h.


- HS đọc hiểu bài ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
- HS nghe hiểu nội dung cõu chuyn: h


II.Đồ dùng dạy học


- Bng ụn, tranh minh hoạ, thẻ từ
III.Các hoạt động dạy học



Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
2. ổn định tổ chức


3. KiĨm tra bµi cị:
4. Bµi míi


a. Vµo bµi



(22)

b. «n tËp


* Hoạt động 1:


+Nhớ lại các chữ ó hc:


- GV chỉ bảng các chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l,
h


+Ghép chữ với vần thành tiếng:
- GV lµm mÉu: b- e = be


* Hoạt động 2: Trị chơi


Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng có chứa chữ vừa
học


VD: GV ghép các tiếng bắt đầu bằng
chữ c hoặc ơ


*Hot động 3: Tập viết một từ ứng dụng


- GVHDHS viết từ vơ cỏ, vừa viết vừa
nêu quy trình viết


* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các
nguyên âm: ê, e, o, ô, ơ


GV nhặt bất kì trong hộp và đọc lên


- HS đọc ĐT-CN


- HS lên bảng chỉ và đọc
- 1 hs chỉ cho 1 hs đọc


- HS đọc các khung tiếng cịn lại trong
bảng ơn đầu CN-ĐT.


- HS đọc tiếp các tiếng trong bảng ơn
thứ hai


- HS chơi trị chơi nhóm nào tìm đợc
nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- 2 nhóm hs lên bảng , nhóm nào ghi
nhanh và đúng là nhóm đó thắng.
Tiết 2


* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng


- GV chỉ bảng


- GV nhËn xÐt chØnh söa


* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt. Một miếng ghi
các âm đầu b, v,l, h,c.Một miếng ghi
các nguyên âm e, ê, o, ô, ơ. Một miếng
ghi dấu thanh. Các nhóm thi đua xếp
thành các tiếng.


* Hoạt động 7:Tập viết các từ ngữ ứng
dung còn lại


- GVHDHS viÕt


- GV nhận xét tuyên dơng hs
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ rời
bằng các tiếng trong bảng ôn.


- HS đọc T- CN


- HS chơi trò chơi


- HS viết bảng con


- HS chơi trò chơi
Tiết 3:



*Hot ng 9:
+c vn va ụn



(23)

+Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV vit cỏc từ ứng dụng lên bảng và
đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dùng tranh minh ho)


+ Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ g×?


GV tóm tắt đa ra câu ứng dụng và đọc
mẫu chậm


* HoạT động 10:Tập viết vần và các từ
ngữ ứng dụng


- GV nêu yêu cầu viết
- GV chấm và nhận xét
* Hoạt động 11: Kể chuyện
Mèo dạy hổ


- GV kÓ cho hs nghe 2-3 lÇn


- GV nhận xét tuyên dơng hs
*Hoạt động 12:


GV bắt nhịp bài hát: Con chim non


5. Củng cố dặn dò


- Dổn hs chuẩn bị bài sau


- HS đọc ĐT-CN


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS nghe kĨ nhí cèt trun


- HS sắp xếp lại trật tự các bức tranh
theo nội dung câu chuyện


- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu
chuyện


- HS hát bài hát


- HS c li bi ụn trong SHS


TUầN 4:



Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010


Tiết 1: Chào cờ



Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 14 : D - §




I. Mục đích u cầu


- HS đọc và viết đợc d, đ, dê, đò


- Đọc đợc câu ứng dụng: Dì na đi đị, bé và mẹ đi bộ


- Ph¸t triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học ch÷


* Hoạt động 1: Hội thoại


- GV cho hs đọc thơ: Dê đen và dê trắng


- HS viÕt b¶ng con từ ca nô




(24)

- GV dẫn vào bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng d - HD phát âm
- GV đọc mu


? Có âm d muốn có tiếng dê phải thêm
âm gì?


?m ờ ng trc hay sau õm d?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng dê cịn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng häc sinh)


- GV chuÈn bÞ 2 chiÕc hép trong hép có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v ting khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình



- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ê


- §øng sau
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- con dê


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm d.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2


- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng đ- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Có âm đ muốn có tiếng đị phải thêm
âm gì?


?Âm o đứng trớc hay sau âm đ?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng đị cịn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuÈn bÞ 2 chiÕc hép trong hép cã
các thẻ từ


- HS c li bi trờn bng T-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài đ


- HS đọc ĐT- CN
- Âm o


- §øng sau


- HS ghép bảng đò


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo đò
- HS quan sát tranh và trả lời
- cái đò


- HS đọc ĐT- CN



(25)

*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3


c. Lun tËp


* Hoạt động 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dông


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ d
- 1 dòng chữ đ
- 1 dòng chữ dê
- 1 dòng chữ đò



- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Tại sao em thích những con vật này?
? Em biết những loại bi nào?


?Cá cờ sống ở đâu, nhà em có nuôi cá cờ
không?


? Dế thờng sống ở đâu, em có biết bắt dế
không, bắt nh thế nµo?


* Hoạt động 13: GV cho hs hát một
bi :


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c li bi trờn bng T-CN
- HS c CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh


và trả lời


- HS c T-CN


- HS viết bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi
ve, lá đa


- HS tr¶ lêi


- Cả lớp hát bài hát


- HS c li ton bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần



(26)

Thø ba ngày 7 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 15 : t - th



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc t, th, tổ thỏ


- Đọc đợc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nơị dung: ổ, tổ


-Quyền đợc học tập. Bổn phận giữ gìn bảo vệ môi trờng sống (liên hệ)
II. Đồ dùng dạy học



- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học ch÷


* Hoạt động 1: Hội thoại


- GV cho hs hát bài: Bông hoa mừng cô
- GV dẫn vào bài: Trong bài hát vừa rồi
có các tiếng tám, tơi, tung để viết đợc
những tiếng này ta phải biết âm t . Hôm
nay cô sẽ giới thiệu với cả lớp âm t.
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng t - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m t muèn cã tiÕng tổ phải thêm
âm gì?


?m ụ ng trc hay sau âm t?


- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng tổ cịn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( t theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó vit ting ú.


- HS viết bảng con từ đi bé


- HS đọc hát



- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ơ


- §øng sau
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- tổ chim


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm t.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con



(27)

TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng th- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m th muèn cã tiếng thỏ phải thêm
âm gì?



?m o ng trc hay sau âm th?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV vit ting th còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận din


- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố lợng
häc sinh)


- GV chuÈn bÞ 2 chiÕc hép trong hép có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp vit ch v tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN



- HS gài bảng gài th
- HS đọc ĐT- CN
- Âm o


- §øng sau


- HS ghÐp b¶ng thá


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo thỏ
- HS quan sát tranh và trả lời
- con thỏ


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm th. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt ng 10:



+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ øng dông


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời



(28)

- 1 dßng chữ t
- 1 dòng chữ th


- 1 dòng chữ tổ
- 1 dòng chữ thỏ


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện núi


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Con gì cã ỉ?
? Con g× cã tỉ?


?Các con vật có ổ, tổ cịn con ngời có gì
để ở?


? Em cã nên phá ổ, tổ của con vật
không?


* Hot động 13: GV cho hs hát một
bài : i kốn tớ hon


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS viết bài trong vở tËp viÕt



- HS đọc tên bài luyện nói: ổ , t
- HS tr li


- Cả lớp hát bài hát


- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt

4: tnxh



BµI 4: Bảo vệ tai và mắt.



I. Mục tiêu: Giúp häc sinh biÕt:


- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt.


- Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn tai, mắt
sạch sẽ.


- Hiểu đợc: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận
biết đợc các đồ vật xung quanh.


- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.Biết vệ sinh
thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và đợc chăm sóc sức khoẻ
(liên hệ)


II. §å dùng dạy học:


- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, tranh s¸ch gi¸o khoa.
- Häc sinh: s¸ch gi¸o khoa, vë bµi tËp.



III. Các hoạt động dạy học:
1. n định tổ chức:


2. KiĨm tra bµi cị:


? Muốn nhận biết các đồ vật xung
quanh ta, ta dựng giỏc quan no ca
c th ?


- Giáo viên xếp loại.
3. Bài mới:


a. Khi ng:


Cho cả lớp hát bài: "Rửa mặt nh mèo
"


? Mèo rửa mặt nh vậy có sạch không
- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài
lên bảng.


b.HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:
- Híng dÉn häc sinh quan s¸t từng
hình vẽ trong sách giáo khoa.


- Hớng dẫn học sinh tập hỏi và trả lời


- Ta dùng giác quan:
mắt - nh×n, mịi ngưi,


tai - nghe, tay - sê.


- Học sinh hát.


- Học sinh thảo luận.


- Học sinh nhắc lại đầu bài.



(29)

từng hình trong sách giáo khoa.


- Giáo viên khuyến khích học sinh tự
đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi.
- Hỏi: Bạn đi kiểm tra mắt thờng
xuyên là đúng hay sai ?


- Giáo viên tuyên dơng.


Giỏo viờn kt lun: Khụng nờn nhìn
vào mặt trời q chói, khơng nên xem
tivi q gần đẽ bị hỏng mắt. Phải
th-ờng xuyên đi kiểm tra mắt, rửa mặt
bằng khăn mặt sạch, đọc sách dới ánh
sáng.


HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa;
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
sát từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo
khoa, tập đặt câu hỏi và thảo luận câu
hỏi ở tng hỡnh.



- Hỏi: Hai bạn trong tranh đang làm
gì ?


- Hỏi: Theo em việc làm đó đúng hay
sai?


- Hái: T¹i sao chóng ta không nên
ngoáy tai cho nhau?


- Cho học sinh quan sát, nhận xét và
đặt câu hỏi ở hình tiếp theo phớa
bờn phi.


?Bạn gái trong tranh đang làm gì.
?Làm nh vậy có tác dụng gì.


?Trong tranh mt bn đang ngồi hát,
một bạn đang học, việc làm no
ỳng, vic lm no sai.


? Nếu là em, em khuyên bạn điều gì ?
Học sinh quan sát hình vẽ cuối gãc
tr¸i.


?Bác sỹ đang làm gì cho bạn gái.
* Giáo viên kết luận: Tai rất cần cho
cơ thể con ngời, nên ta khơng nên
ngốy tai cho nhau, không nên nghe
nhạc mở quá to, không để nớc vào tai
mà phải biết bảo vệ tai. Nếu bị đau tai


thỡ phi n khỏm bỏc s.


HĐ3: Chơi sắm vai.


Bớc 1: Giáo viên giao nhiệm vụ cho
các nhóm thảo luận.


Bớc 2: Gọi các nhóm lên sắm vai.
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
-Kết luận: Chúng ta cần học tập tính
bạo dạn của bạn Hùng và Lan, nhắc
nhở hai em không nên làm những
việc nh thế.


4. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Học bài gì ?


- Hỏi: Muốn bảo vệ tai và mắt chúng
ta phải làm gì ?


Giáo viên nhấn mạnh nội dung bµi
häc, vỊ häc bµi vµ xem nội dung bài


giáo khoa.


-Vớ d: Khi cú ỏnh sỏng chói vào mắt,
bạn trong hình lấy tay che mắt, việc làm
đó đúng hay sai? Chúng ta có nên học
tập khơng ?



- Là đúng, chúng ta nên làm.
- Gọi các nhóm thảo luận.
Các nhóm nhận xét.


- Học sinh quan sát tranh, thảo luận
nhóm đơi và đặt câu hỏi cho nội dung
từng tranh.


- Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau.
- Việc làm đó là sai.


- V× dƠ thđng mµng nhÜ, háng tai.


- Học sinh quan sát tranh phớa bờn phi
ca trang sỏch t cõu hi.


Bạn bị nớc bể bơi vào tai và bạn dốc cho
nớc ra ngoµi.


- Bạn đang học bài là đúng, bạn nghe
nhạc là sai vì cha học xong.


- Khuyên bạn không bật nhạc to hoặc
nhắc bạn học xong mới đợc nghe nhạc.
- Đang khỏm tai.


- Thảo luận nhóm, phân công học sinh
sắm vai theo các tình huống.


- Các nhóm lên bảng sắm vai.


- Các nhóm khác bổ sung.


- Học sinh thảo luận.
- Học sinh thảo luận.



(30)

sau.


________________________________


Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 17 : u -



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc u, , nụ, th


- Đọc đợc câu ứng dụng: Thứ t bé hà thi vẽ


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: thủ đô


- Quyền đợc học tập, quyền đợc vui chơi giải trí( bổn phận)
II. Đồ dùng dạy họcl


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bµi míi


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: Hi thoi


- GV cho hs chơi trò chơi: Trồng nụ
trồng hoa


- GV dẫn vào bài: Trong trị chơi vừa rồi
có các tiếng nụ để viết đợc những tiếng
này ta phải biết âm u . Hôm nay cô sẽ
giới thiệu với cả lớp âm u.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng u - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m u muèn có tiếng nụ phải thêm
âm gì?


?m n ng trớc hay sau âm u?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?



- GV vit tiếng nụ còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( t theo sè
lỵng häc sinh)


- GV chn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


- HS viÕt b¶ng con tõ tỉ cò


- HS chơi


- HS c T - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm n


- §øng tríc
- HS ghÐp b¶ng



- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- tổ chim


- HS đọc ĐT- CN



(31)

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã âm muốn có tiếng th phải thêm âm
gì?


?m th đứng trớc hay sau âm ?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?



- GV viết tiếng th còn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm th


- §øng tríc



- HS ghÐp b¶ng th


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo th
- HS quan sát tranh và trả lời
- bì th


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm . Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tập


* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc tõ ng÷ øng dơng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ bằng tranh minh
hoạ



+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời



(32)

* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ
- 1 dòng chữ
- 1 dòng chữ nụ
- 1 dòng ch÷ th


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hái


? Tranh vẽ gì?


?Trong tranh cô giáo đa hs đi thăm cảnh
g×?


? Chùa một cột ở đâu?
?Hà Nội cịn đợc gọi là gì?
? Mỗi nớc có mấy thủ đơ?


* Hoạt động 13: GV cho hs hát một bài
4 . Củng cố dặn dị


- GV chØ b¶ng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: thủ đơ
- HS trả lời


- C¶ lớp hát bài hát


- HS c li ton bi trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n



TiÕt 15 : Lun TËp chung




I. Mơc tiªu:


- Cđng cè KN ban đầu ? lớn hơn , bàng nhau .


- Củng cốvề so sánh các số trong phạm vi 5( về việc sử dụng các từ " lớn
hơn " " bằng nhau. và các dấu >, <, =.


II. Đồ dùng .


- GV : SGK . G , ¸n


- HS : SGK . Vở bảng con.
D. Các hoạt đông dạy . học:


1 ) ổn định tổ chức
2 ) Kiểm tra bi c


3) Dạy bài mới .


* Bài 1 : HD cách làm
- Làm cho số hoa số
Kiểm , số ? ô 2 phần
Bàng nhau .


* Bài 2


- Hát đầu giờ
- Kiểm tra sỉ số



- BC . điền dấu thích hợp vào ô trống
4 ? 5 , 4 ? 4, 4 ? 3


- CN nhËn xÐt .


* NhËn xÐt sè hoa . kiÕn . nấm
- Làm cho bàng nhau .


- Bằng cách về thêm / gạch lớt
- làm bài : chữa bài



(33)

*Bài 3 .


- Chuyển thành trò chơi thi
nối nhanh vói số thích hợp
viết trên bảng .


4) Dặn dò.


- Thực hành làm bài VD ? 2
1< 2 2 < 3 3, 4 < 5


- 1 hs lên chữa bài
- NX, bổ sung.


* Nối ô trống với số thích hợp:
-Làm bài trong vở .


-Mỗi tổ 1 em lên bảng làm bài tổ nào nối
nhanh hơn là thắng .



2 > 1 3 > 2 4 > 3


- Học lại bài .


- lµm bµi trong vë bµi tËp

_______________________________


Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 18 :x - ch



I. Mc đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc x, ch,xe, chó


- Đọc đợc câu ứng dụng: xe ơ tơ chở cá về thị xã


- Ph¸t triĨn lêi nãi tù nhiên theo nôị dung: xe bò, xe lu, xe ô tô
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh ho, b thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức



2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: Hội thoại


- GV cho hs chơi trị chơi: lí cây xanh
- GV dẫn vào bài: Trong trò chơi vừa rồi
có các tiếng xanh để viết đợc những
tiếng này ta phải biết âm x. Hôm nay cô
sẽ giới thiệu với cả lớp âm x.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng x - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m x muèn có tiếng xe phải thêm
âm gì?


?m e đứng trớc hay sau âm x?
- GV đọc mẫu


- HS viết bảng con từ cá thu


- HS hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài


- HS đọc ĐT- CN
- Âm e



(34)

- GV giíi thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV vit tiếng xe còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( t theo sè
lỵng häc sinh)


- GV chn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời


- xe


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm x.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ch- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã âm ch muốn có tiếng chó phải thêm
âm gì?


?m o đứng trớc hay sau âm ch?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết tiếng chó cịn lại lên bảng và
đọc trơn



*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 2 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài ch
- HS đọc ĐT- CN
- Âm o


- §øng sau


- HS ghÐp b¶ng chã



- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo chó
- HS quan sát tranh và trả lời
- con chó


- HS đọc ĐT- CN


- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm ch. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc



(35)

c. Luyn tp
* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV vit cỏc t ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng


- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ x
- 1 dòng chữ ch
- 1 dòng chữ xe
- 1 dòng chữ chã


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyn núi


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Trong tranh có những loại xe nào, hÃy
chỉ từng loại xe?


? xe bò dùng làm gì?


? Xe lu dùng làm gì, xe lu còn gọi là xe
gì?



?Xe ụ tụ nh trong tranh cịn gọi là xe ơ tơ
gì, nó dùng để làm gì?


?Có những loại xe ơ tơ nào na? chỳng
c dựng lm gỡ?


?ở quê em còn dùng những loại xe nào
nữa?


* Hot ng 13: GV cho hs hát một bài
4 . Củng cố dặn dị


- GV chØ b¶ng


- GV nhËn xÐt tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: xe bị, xe


lu, xe ụ tụ


- HS trả lời


- Cả lớp hát bài hát: Pí pa pí pô


- HS c li ton bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n



Sè 6



I. Mơc tiªu:


- HS cã khái niệm ban đầu về số 6



(36)

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6 . Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến
6.


II. §å dïng.


GV: SGK, giáo án, các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại, các mẫu số 1 đến 6.
HS : SGK, bảng con, vở ô li


III. Các hoạt động dạy và học.
I) n định tổ chức


2) KiĨm tra bµi cũ
Nhận xét



3) Dạy bài mới.
1) Giới thiệu số 6.


- HS tìm trong hộp đồ dùng
- Cho HS nhận xét từng
phần.


- Các nhóm này đều có
số lợng là 6.


- Giới thiệu số 6 in6 viết.
Số 6 đợc biểu diễn


Viết bằng chữ số 6


- Ghi bảng: 1, 2, 3, 4, 5, 6.
3, Thùc hµnh.


* Bµi 1:


* Bµi 2:


- Cã mÊy chïm nho


xanh ? mÊy chïm nho chÝn
? tÊt c¶ cã mÊy chïm nho ?
- Nãi 6 gåm 5 vµ 1


- Gåm 1 vµ 5


* Bµi 3 :


- Hát đầu giờ
- Kiểm tra sĩ số
- Làm bảng con:


- điền dấu số thích hợp vào chỗ chấm
2 > 1 4 = 4 4 < 5
- Lấy 5 QT thêm 1que tính đợc 6 que tính
5 hình trịn thêm 1hình trịn đợc 6 hình trịn
- Mở SGK:quan sát.


5 em thêm 1 em là 6 em


5 con tính thêm 1 con tÝnh lµ 6 con tÝnh
- Cã 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính
- Đọc: số 6 in sè 6 viÕt


- Nhận xét: số 6 đứng liền sau số 5 Đếm xuôi:
1, 2, 3, 4, 5, 6


6, 5, 4, 3, 2, 1.
* ViÕt sè 6: 1


- Hs viÕt 1dßng sè 6 theo mÉu.
* ViÕt ( theo mÉu):


- Cã 6 chïm nho. Cã 5 chïm xanh
cã 1 chùm chín.



Tất cả có 6 nhùm nho


- Đọc CN , §T: 6 gåm 5 vµ 1. Gåm 1 vµ 5
-Tơng tự các tranh còn lại.


* Viết số thích hợpvào « trèng:
- §Õm sè « vu«ng. viÕt sè.
1 2 3 4 5 6
6 5 4 3 2 1
- §äc CN - §T


- So sánh từng cặp 2 số liền nhau.để nhận ra 6
là số lớn nhấ ttrong các số đã học.



(37)

4, cñng cố.
- Trò chơi.


6 > 5 6 > 2 1 > 3
6 > 4 6 > 1 3 = 3
6 = 6 4 < 6 5 < 6
- NX, b×nh chän




TUÇN 5

:



Thø hai ngày 13 tháng 9 năm 2010


Tiết 1: Chào cờ



Tiết 1+2+3:Học vần




Bài 19 : s - r



I. Mc ớch yờu cu


- HS đọc và viết đợc s, r, sẻ, rễ


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nơị dung: rổ, rá
- Quyền đợc học tập, chăm sóc, dạy dỗ


- Quyền đợc vui chơi, đợc tự do kết giao bạn bè và đợc đối sử bình
đẳng ( liên h)


II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh ho, b thc hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bµi mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ



* Hot ng 1: Hi thoi


- GV cho hs hát bài: Bé quét nhà
- GV dÉn vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng s - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m s muèn cã tiÕng sẻ phải thêm
âm gì?


?m e ng trc hay sau âm s?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết tiếng sẻ cịn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận din


- HS viết bảng con từ chả cá


- HS đọc hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN


- Âm e


- §øng sau
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- con sẻ



(38)

- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( t theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm s.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con



- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng r- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m r muèn cã tiếng rễ phải thêm
âm gì?


?m ờ ng trc hay sau âm r?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV vit ting r còn lại lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 3 nhóm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuÈn bÞ 3 chiÕc hép trong hép cã
các thẻ từ



*Hot ng 8: Tp vit ch v ting khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài r
- HS đọc T- CN
- m ờ


- Đứng sau


- HS ghép bảng rÔ


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo rễ
- HS quan sát tranh và trả lời
- rễ củ hành


- HS đọc ĐT- CN


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp


những tiếng chứa âm r. Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt động 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dông



(39)

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


? Qua bài các em thấy các em có quyền
đợc làm gì?



* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ s
- 1 dòng chữ r
- 1 dòng chữ sẻ
- 1 dòng chữ rễ


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện núi


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?rổ dùng làm gì?
? Rá dùng làm gì?


?Rổ rá khác nhau thế nào?


? Ngoài rổ rá còn những loại nào khác
đan bằng mây tre?


? Rổ rá có thể làm bằng gì nếu không có
mây tre?


?Quê em có ai đan rổ rá không?



* Hot ng 13: GV cho hs chi trị chơi
gạo, rá, rau, rổ, nớc, sơ, bút, hộp bút, :
4 . Củng cố dặn dò


- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS c T-CN


Đợc học tập, dạy dỗ, vui chơi


- HS viết bài trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: r, rỏ
- HS tr li


- Cả lớp hát bài hát


Nhóm A đa ra đồ vật, con vật. Nhóm B
đa ra vật chứa phù hợp



- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


_____________________________


Thø ba ngµy 14 tháng 9năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 20 : k- kh



I. Mc đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc k, kh, kẻ, khế


- Đọc đợc câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nơị dung: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
-Quyền đợc học tập kết giao bạn bè (liên hệ)



(40)

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài


b. Dạy học chữ


* Hot động 1: Hội thoại


- GV cho hs hát bài: chiếc khăn tay
- GV dẫn vào bài: Trong bài hát vừa rồi
có các tiếng khăn để viết đợc những
tiếng này ta phải biết âm k . Hôm nay cô
sẽ giới thiệu với cả lớp âm k.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng k - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m k muốn có tiếng kẻ phải thêm
âm gì?


?m e đứng trớc hay sau âm k?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết tiếng kẻ còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thành 3 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)



- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ tõ


*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viết bảng con từ sẻ, rễ


- HS c hỏt


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS c T- CN
- m e


- Đứng sau
- HS ghép bảng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- bé kẻ vở



- HS đọc ĐT- CN


-3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những
tiếng chứa âm k.Nhóm nào nhặt đúng
và nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng kh- HD phát âm
- GV c mu


? Có âm kh muốn có tiếng khế phải thêm
âm gì?


- HS c li bi trờn bng T-CN
- HS đọc ĐT - CN



(41)

?Âm ê đứng trớc hay sau âm kh?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?



- GV vit ting khế còn lại lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tsè lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp vit ch và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó vit ting ú.


- Đứng sau


- HS ghép bảng khÕ


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo khế
- HS quan sát tranh và trả lời
- quả khế



- HS đọc ĐT- CN


-3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những
tiếng chứa âm kh. Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thng cuc


Tiết 3
c. Luyện tập


* Hot ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV vit các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu øng dơng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)



* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ k
- 1 dòng chữ kh
- 1 dòng chữ kẻ
- 1 dòng chữ khÕ


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hái
? Tranh vÏ gì?


?Các vật, con vật này có tiếng kêu nh thế


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lêi


- HS đọc ĐT-CN



- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo,
vù vù,ro ro, tu tu.



(42)

nµo?


? Em còn biết tiếng kêu của vật, con vật
nào khác không?


?Có tiếng kêu nào mà ngời ta nghe thấy
phải chạy ngay vào nhà?


? Ting kờu no m nghe thy ta rất vui?
* Hoạt động 13: GV cho hs chơi trị chơi
vật nào vị ấy


4 . Cđng cè dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- Cả lớp hát bài hát


- 2 nhúm hs 1 nhúm a ra trái cây,
nhóm kia nói vị của trái cây đó
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 ln



Tiết

4: tnxh



BàI 4:Giữ vệ sinh thân thể.



I. Mục tiêu: Gióp häc sinh biÕt:


- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khỏe mạnh, tự tin.
- Biết việc nên làm và không nên làm để bảo vệ da sch s.


- Có ý thức tự giác làm việc vệ sinh cá nhân hàng ngày.


- Bit gi v sinh thõn thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ v
c chm súc sc kho(liờn h)


II. Đồ dùng dạy học:


- Giáo viên: SGK, các hình vẽ trong sách giáo khoa, xà phòng, bấm móng tay,
khăn mặt.


- Hc sinh: Sỏch giỏo khoa, vở bài tập.
III. Các hoạt động dạy học:


1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:


- Hỏi: Em đã thực hiện bảo vệ mắt và
tai nh thế nào?


- Gi¸o viên nhận xét, tuyên dơng.
3. Bài mới:



a. Khi ng:


- Cho học sinh hát bài: Khám tay .
- Cho học sinh khám tay nhau xem tay
ai sạch và bẩn.


- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài
lên bảng.


b. Giảng bài:


HĐ1: Làm việc theo cặp:


- Giỏo viờn hớng dẫn học sinh: Em hãy
nhớ lại xem hàng ngày mình đã làm gì
để giữ gìn vệ sinh thân thể.


- Gọi các nhóm lên bảng trình bày.
- Giáo viên nhận xét, bổ sung và tuyên
dơng các em.


HĐ2: Làm việc với s¸ch gi¸o khoa.
Bíc 1: Cho Häc sinh quan s¸t c¸c hình
vẽ trang 12 13 trong sách giáo khoa,
hÃy chỉ và nói về việc làm của các bạn
trong từng hình.


- Häc sinh th¶o luËn.



-


- Häc sinh th¶o luËn theo cỈp.


- Hàng ngày buổi sáng dậ, em rửa mặt,
đánh răng, rửa tay chân.


- Gäi Häc sinh nhËn xÐt, bæ sung.
- Học sinh thảo luận theo cặp, nói về
nội dung các bøc tranh trong s¸ch gi¸o
khoa.



(43)

- Hỏi: Nêu rõ việc làm nào đúng, việc
làm nào sai ? Vì sao ?


Bớc 2: gọi từng nhóm trình bày trớc lớp
những điều mình quan sát và thảo luận
đợc, mỗi em nói về một hình để các em
cùng đợc nói.


* Giáo viên kết luận: Việc cần phải làm
để bảo vệ da, những việc nên làm v
khụng nờn lm.


HĐ3: Thảo luận cả lớp.


Cách tiến hành: Yêu cầu học sinh trả
lời câu hỏi.


- Hỏi: HÃy nêu các việc làm khi tắm ?


Chúng ta cần tắm ở nơi kín gió.
- Hỏi: Nên rửa tay khi nào ?


- Hỏi: Nên rửa chân khi nào ?


- Hỏi: Em hÃy nêu những việc nên làm
và không nên làm ?


- Hi: cỏc em ó làm gì để giữ gìn vệ
sinh thân thể ?


* Gi¸o viên kết luận: Chúng ta cần phải
biết giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ, có
nh vậy cơ thể chúng ta mới khỏe mạnh.
4. Củng cố, dặn dò:


- Mỗi học sinh nêu một ý.
- Học sinh thảo luận.


- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài
sau.


________________________________


Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 22: ph - nh



I. Mục đích yêu cầu



- HS đọc và viết đợc ph, nh, phố xá, nhà lá.


- Đọc đợc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì co chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: chợ, phố, thị xã
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cũ:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy häc ch÷


* Hoạt động 1: Hội thoại


- GV cho hs hát bài: pí pa pí pô


* Hot ng 2: Nhn diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng p-ph - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m ph muèn có tiếng phố phải
thêm âm gì?



?m ụ ng trớc hay sau âm ph?


- HS viÕt b¶ng con tõ xe chØ


- HS h¸t


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ơ



(44)

- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV vit từ phố xá lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động 3: Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình



- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- phố xá


- HS đọc ĐT- CN


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm ph.Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng nh- HD phát âm


- GV c mu


? Có âm nh muốn có tiếng nhà phải thêm
âm gì?


?m a ng trc hay sau õm nh?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết từ nhà lá lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhóm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.



- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài nh
- HS đọc ĐT- CN
- Âm a


- Đứng sau


- HS ghép bảng nhà


- HS c T- CN, nêu cấu tạo nhà
- HS quan sát tranh và trả lời
- nhà lá


- HS đọc ĐT- CN và nêu cấu tạo từ


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm nh. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con



(45)

Tiết 3
c. Luyện tập


* Hot ng 10:



+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV vit các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu øng dơng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ ph
- 1 dòng chữ nh
- 1 dòng chữ phố xá
- 1 dòng chữ nhà lá


- GV theo dừi giỳp hc sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói



- GV treo tranh vµ hái
? Tranh vẽ gì?


?Chợ có gần nhà em không?


? Chợ dùng làm gì, nhà em ai hay đi
chợ?


? ở phố em có gì?


? Nơi em ở tên là gì?em đang sống ở
đâu?


* Hot ng 13: GV cho hs hát một bài
4 . Củng cố dặn dị


- GV chØ b¶ng


- GV nhËn xÐt tiÕt häc- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c li bi trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS t×m âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS c T-CN



- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: chợ, phố,
thị xã


- HS tr¶ lêi


- Cả lớp hát bài hát


- HS c li ton bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n



TiÕt 19 : Sè 9


I. Môc tiêu:


- Giúp HS có KN ban đầu về số 9.


- Biết đọc, viết số 9. đếm và so sánh các số trong phạm vi 9.Nhận biết số
l-ợng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1-> 9.



(46)

- GV: SGK. Gi¸o ¸n, 9 mẫu vật cùng loại, các số từ 1 -> 9
- HS: SGK. Bảng con, BĐDHT


III, Cỏc hot ng dy học
1, ổn định tổ chức


2, KiĨm tra bµi cị
- Kiểm tra bài tập cả lớp


- Nhận xét, ĐG


3, Dạy bµi míi
1, Giíi thiƯu sè 9


- Có mấy bạn đang chơi ?
có mấy bạn đang chạy
đến ?


- Có 9 em, 9 hình vng, 9
chấm trịn, 9 con tính đều
có số lợng là mấy?


* Giíi thiƯu sè 9 in,
sè 9 viÕt.




- NhËn biÕt thø tù cña sè 9
trong d·y sè


- Số 9 đứng liền sau số mấy
2. Thực hành:


*Bµi 1: .
*Bµi 2:


- 9 gåm mÊy vµ mÊy


* Bi 3: c u bi



- Hát đầu giờ.
- Kiểm tra sĩ số
- 2 em lên bảng làm


8 .. 7 8 ...8
7 ... 8 8 … 4
- HS quan s¸t tranh


- Có 8 bạn đang chơi thêm 1 bạn nữa đến tất
cả có 9 bạn.


- LÊy 8 HV thêm 1 HV tất cả có 9 HV


- Có 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 9 chÊm
trßn.


- 8 qt thêm 1 qt là 9 que tính.
- đếm số lợng là 9


- NhËn biÕt cÊu tạo số 9 in
- Số 9 viết.


- Đọc : sè 9- CN - §T


- CN nhËn biÕt sè 9 trong d·y sè
1 ,2, 3 ,4, 5, 6, 7, 8, 9.
Đếm xuôi 1-> 9
Đếm ngợc : 9-> 1.
- Sè 9 ssøng liÒn sau sè 8


* ViÕt sè 9:


- Viết một sòng số ) 9 . viết đúng quy định
* Điền số:


- Viết số thích hợp vào ơ trống .
- Chỉ vào hình vẽ để trả lời.
- Dùng qt tách thành 2 phần để
- Phát biểu các kết quả tìm đợc.
9 gồm 8 và 1 gồm 1 và 8.
9 gồm 7 và 2 gồm 2 và 7
9 gồm 6 và 3 gồm 3 và 6
9 gồm 5 và 4 gồm 4 và 5


* Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :



(47)

* Bµi 4.:


- HDHS dùa vµ thø tù các
số từ 1-> 9 so sánh tìm ra
số


thích hợp điền vàochỗ
chấm


- So sánh chữa bài trên bảng lớp
* Đền số:


- Thực hành so sánh tìm số điền vào
- Chữa bài trên bảng lớp.



8 < 9 7 < 8 7 < 8 < 9
9 > 8 8 > 7 6 < 7 < 8


4. Cđng cè DỈn dò: viết 1 dòng số 9 vào vë « ly.


_______________________________


Thø sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 23 :g - gh



I. Mc ớch yờu cu


- HS đọc và viết đợc g, gh, gà ri, ghế gỗ


- Đọc đợc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: gà ri, gà gô
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cũ:


3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy häc ch÷


* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV cho hs đàn gà con


- GV dẫn vào bài: Trong bài hát vừa rồi
có các tiếng gà để viết đợc những tiếng
này ta phải biết âm g. Hôm nay cô sẽ
giới thiệu với cả lớp âm g.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng g - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m g muốn có tiếng gà phải thêm
âm g×?


?Âm a đứng trớc hay sau âm g?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết từ gà ri lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 3 nhóm ( tuý theo số


lợng học sinh)


- HS viết bảng con từ nhà lá


- HS hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS c T- CN
- m a


- Đứng sau
- HS ghép bảng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- con gà



(48)

- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ tõ


*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc


vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm g.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng gh- HD phát âm
- GV đọc mu


? Có âm gh muốn có tiếng ghế phải thêm
âm g×?


?Âm ê đứng trớc hay sau âm gh?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết từ ghế gỗ lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhóm ( tuỳsố lợng


học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài gh
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ê


- §øng sau


- HS ghÐp b¶ng ghÕ


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo ghế
- HS quan sát tranh và trả lời
- ghế gỗ



- HS đọc ĐT- CN và nêu cấu tạo từ


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm gh. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt động 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dông


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu



(49)

- GV gi¶ng tõ cã thĨ bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái



- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới


- GV nªu yªu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ g
- 1 dòng chữ gh
- 1 dòng chữ gà ri
- 1 dòng chữ ghế gỗ


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện núi


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Gà gô thờng sống ở đâu?


? Kể tên các loại gà mà em biết?
? Gà của nhà em là loại gà nào?
?Gà thờng ăn gì?


?Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay
gà mái?



* Hot ng 13: GV cho hs hát một bài
4 . Củng cố dặn dị


- GV chØ b¶ng


- GV nhËn xÐt tiÕt học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS c T-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gơ
- HS trả lời


- Cả lớp hát bài hát: gà mà không biết
gáy ...


- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n



Sè 6



I. Mục tiêu:



- HS có khái niệm ban đầu về sè 6


- Biết đọc viết số 6 đếm so sánh các số trong phạm vi 6.


- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6 . Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến
6.


II. §å dïng.


GV: SGK, giáo án, các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại, các mẫu số 1 đến 6.
HS : SGK, bảng con, vở ô li


III. Các hoạt động dạy và học.
I) n định tổ chức


2) KiĨm tra bµi cị



(50)

NhËn xét


3) Dạy bài mới.
1) Giới thiệu số 6.


- HS tỡm trong hộp đồ dùng
- Cho HS nhận xét từng
phần.


- Các nhóm này đều có
số lợng là 6.



- Giới thiệu số 6 in6 viết.
Số 6 đợc biểu diễn


ViÕt bằng chữ số 6


- Ghi bảng: 1, 2, 3, 4, 5, 6.
3, Thùc hµnh.


* Bµi 1:


* Bµi 2:


- Cã mÊy chïm nho


xanh ? mÊy chïm nho chÝn
? tÊt c¶ cã mÊy chïm nho ?
- Nãi 6 gåm 5 vµ 1


- Gåm 1 vµ 5
* Bµi 3 :


4, củng cố.
- Trò chơi.


- in du s thớch hp vo chỗ chấm
2 > 1 4 = 4 4 < 5
- Lấy 5 QT thêm 1que tính đợc 6 que tính
5 hình trịn thêm 1hình trịn đợc 6 hình trịn
- M SGK:quan sỏt.



5 em thêm 1 em là 6 em


5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính
- Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính
- Đọc: sè 6 in sè 6 viÕt


- Nhận xét: số 6 đứng liền sau số 5 Đếm xuôi:
1, 2, 3, 4, 5, 6


6, 5, 4, 3, 2, 1.
* ViÕt sè 6: 1


- Hs viÕt 1dßng sè 6 theo mÉu.
* ViÕt ( theo mÉu):


- Cã 6 chïm nho. Cã 5 chïm xanh
cã 1 chïm chÝn.


TÊt c¶ cã 6 nhïm nho


- §äc CN , §T: 6 gåm 5 vµ 1. Gồm 1 và 5
-Tơng tự các tranh còn lại.


* Viết số thích hợpvào ô trống:
- Đếm số ô vuông. viết sè.
1 2 3 4 5 6
6 5 4 3 2 1
- §äc CN - §T


- So sánh từng cặp 2 số liền nhau.để nhận ra 6


là số lớn nhấ ttrong các số đã học.


- T×m 6 que tính giỏ lên
* Điền dấu > < =
- Hs tù lµm bµi.
- Thi tiÕp søc:


6 > 5 6 > 2 1 > 3
6 > 4 6 > 1 3 = 3
6 = 6 4 < 6 5 < 6
- NX, bình chọn


TUầN 6

:




(51)

Tiết 1: Chào cờ



Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 24 : q - qu-gi



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già.


- Đọc đợc câu ứng dụng: chú t ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: quà quê.


- Quyền đợc yêu thơng, chăm sóc( liên hệ)
II. Đồ dùng dạy học



- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: Hi thoi


- GV cho hs hát bài: Bé quét nhµ
- GV dÉn vµo bµi


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng q-qu - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m qu muèn cã tiếng quê phải
thêm âm gì?


?m ờ ng trc hay sau âm qu?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh và hỏi


? Tranh vẽ gì?


- GV vit t chợ quê lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS viÕt b¶ng con tõ nhµ ga


- HS đọc hát


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ờ



- Đứng sau
- HS ghép bảng


- HS c T- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- chợ quê


- HS đọc ĐT- CN


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm qu.Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con



(52)

TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng gi- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m gi muốn có tiếng già phải thêm
âm gì?


?m a đứng trớc hay sau âm gi?
- GV đọc mẫu



- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết từ cụ già lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp vit chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài gi
- HS đọc ĐT- CN
- Âm a



- §øng sau


- HS ghép bảng già


- HS c T- CN, nờu cấu tạo già
- HS quan sát tranh và trả lời
- cụ già


- HS đọc ĐT- CN


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa âm gi. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tập


* Hot ng 10:


+ Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu



- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi


- GV cht lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 ln)


Qua bài các em thấy các em có quyền
đ-ợc yêu thơng chăm sóc


* Hot ng 11: Vit ch v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ qu


- HS c lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS đọc ĐT-CN



(53)

- 1 dòng chữ gi



- 1 dòng chữ chợ quê
- 1 dòng chữ cụ già


- GV theo dừi giỳp học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Qùa quê gồm những thứ quả gì?
? Em thích thứ quà gì nhất?


?Ai hay cho em quà?


? Đợc quà em có chia cho mọi ngời
không?


? Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng
quê?


* Hot động 13: GV cho hs chơi hát bài:
Bà ơi bà


4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau



- HS đọc tên bài luyện nói: quà quê
- HS tr li


- Cả lớp hát bài hát


HS hát cả líp


- HS đọc lại tồn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 ln


_____________________________


Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 25 : ng- ngh



I. Mc ớch yờu cu


- HS đọc và viết đợc ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ


- Đọc đợc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: bê, nghé, bé.
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV cho hs hát bài: Đi học về


- GV dẫn vào bài: Trong bài hát vừa rồi
có các tiếng ngoan để viết đợc những
tiếng này ta phải biết âm ng. Hôm nay cô
sẽ giới thiệu với cả lớp âm ng.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ng - HD phát âm
- GV đọc mẫu


- HS viÕt b¶ng con tõ giá c¸


- HS đọc hát



(54)

? Có âm ng muốn có tiếng ngừ phải
thêm âm gì?


?m ng trc hay sau õm ng?
- GV đọc mẫu



- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết từ cá ngừ lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia lớp thành 3 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)


- GV chuÈn bÞ 3 chiÕc hép trong hép cã
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v ting khoỏ
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng ú.


- Âm
- Đứng sau
- HS ghép bảng


- HS c ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời


- cá ngừ


- HS đọc ĐT- CN


-3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những
tiếng chứa âm ng.Nhóm nào nhặt đúng
và nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2
- GV chØ b¶ng


* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ngh- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã ©m ngh muốn có tiếng nghệ phải
thêm âm gì?


?m ờ đứng trớc hay sau âm ngh?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết từ củ nghệ lên bảng và đọc trơn


*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp vit chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN


- HS gài bảng gài ngh
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ê


- §øng sau


- HS ghÐp b¶ng nghƯ


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo nghệ


- HS quan sát tranh và trả lời


- cđ nghƯ


- HS đọc ĐT- CN


-3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những
tiếng chứa âm ngh. Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc.
- HS viết bảng con



(55)

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó. và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3


c. Luyn tp
* Hot ng 10:


+ Đọc từ ngữ ứng dông


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)



* Hoạt động 11: Viết chữ và ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ ng
- 1 dòng chữ ngh
- 1 dòng chữ cá ngừ
- 1 dòng chữ củ nghệ


- GV theo dừi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
? Bê là con của con gì, nó có màu gì?
?Nghé là con của con gì, nó có màu gì?
? Quê em còn gọi bê, nghé tên gì nữa?
? Bê nghé ăn gì?


?Em có biết bài hát nào về bê, nghé
không?


* Hot ng 13: GV cho hs hát bài chú
voi con ở bản đôn



4 . Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lêi


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS đọc tên bài luyện nói: bê, nghé,
bé.


- HS trả lời


- Cả lớp hát bài hát


Hs hát c¶ líp


- HS đọc lại tồn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 ln



Tiết

4: tnxh



BàI 4:: Chăm sóc và bảo vệ răng.



I. Mục tiêu: - Giúp học sinh biết:


- Cách giữ vệ sinh răng miệng, đề phòng sâu răng và có hàm răng chắc
khỏe.


- Chăm sóc răng đúng cách.



(56)

- HS biết cách giữ gìn vệ sinh răng miệng giúp thực hiện tốt quyền có
sức khoẻ và c chm súc sc kho( liờn h).


II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:


+Sách giáo khoa, giáo án, su tầm một số tranh ảnh về răng miệng.


+ Bn chi rng ngời lớn, trẻ em, kem đánh răng, mơ hình răng, muối ăn.
+ chuẩn bị cho mỗi học sinh một cuộn giấy sạch.


+ Mét vßng trßn nhá b»ng tre.


- Học sinh: Sách giáo khoa, bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
III. Các hoạt động dạy học:


1. n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:



- Hái: Em b¶o vệ da nh thế nào ?
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
3. Bài mới:


a. Khi ng:


- Cho học sinh chơi trò chơi: Ai nhanh,
Ai khỏe .


- Hớng dẫn học sinh chơi.


- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài lên
bảng.


b. Giảng bài:


HĐ1: Thảo luận nhóm:


- Nhận xét xem răng của bạn nh thế nào.
- Gọi học sinh thảo luận.


- Gọi các nhóm lên bảng báo cáo kết quả
làm việc của nhóm mình.


Giỏo viờn kt lun: Giỏo viên tóm lại nội
dung của các nhóm thảo luận và nêu tình
hình chung về răng của các bạn trong lớp.
Sau đó cho học sinh quan sát mụ hỡnh
rng trong sỏch giỏo khoa.



HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa.


Cho học sinh quan sát hình ở trang 14, 15
s¸ch gi¸o khoa.


- Hỏi: Chỉ và nói về việc làm của các bạn
trong từng hình ? Việc làm nào đúng ?
Việc làm nào sai ? Tại sao ?


- Giáo viên gọi các bạn nêu néi dung
tõng h×nh.


- Giáo viên nhận xét, nhấn mạnh những
việc làm nào là đúng và sai trong hình.
?Nên đánh răng, xúc miệng vào lúc nào
thì tốt nhất


? Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo,
đồ ngọt


? Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung
lay răng


* Giỏo viờn kết luận: Giáo viên nhấn
mạnh cần phải giữ vệ sinh răng, miệng
rng, ming khụng b sõu rng.


4. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Hôm nay học bài gì ?



- Về học bài và xem nội dung bài sau.
- Giáo viên nhËn xÐt giê häc.


- Häc sinh th¶o luËn.


- Häc sinh chơi trò chơi.
- Học sinh nhắc lại đầu bài.


- Hai häc sinh quay mặt vào nhau
lần lợt quan sát răng của nhau.


- Hc sinh có thể thảo luận: Răng
của bạn trắng đẹp hay bị sún, sâu.
- Học sinh trình bày.


- Häc sinh quan s¸t.


- Häc sinh quan s¸t tranh trang 14,
15 sách giáo khoa.


- Học sinh thảo luận theo nhóm nội
dung tõng tranh trong sách giáo
khoa.


- Học sinh thảo luận.


- Cỏc bạn khác nhận xét, bổ sung.
- Nêu những việc làm em cho là
đúng, việc làm em cho là sai.



- Nên xúc miệng sau khi đánh răng
và đánh răng trớc, sau khi đi ngủ.
- Ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt sẽ gây
sâu răng.



(57)

________________________________


Thø năm ngày 23 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 27:

ÔN TậP



I.Mục tiêu


- HS nm chc cỏc õm v ch: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr.
- HS đọc đợc các tiếng ứng dụng và một số tiếng thơng dụng khác có chứa
các âm và chữ: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr .


- HS đọc hiểu bài ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề
giã giị.


- HS nghe hiĨu néi dung câu chuyện: tre ngà
II.Đồ dùng dạy học


- Bng ụn, tranh minh hoạ, thẻ từ
III.Các hoạt động dạy học


Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiÓm tra bài cũ:


3.Bài mới


a. Vào bài
b. ôn tập


* Hot ng 1:


+Nhớ lại các chữ đã học: p, ph, nh, g,
gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr.


- GV chØ bảng các chữ:


+Ghép chữ với vần thành tiếng:
- GV lµm mÉu: ph- o = pho


* Hoạt động 2: Trị chơi


Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng có chứa chữ vừa
học


VD: GV ghÐp các tiếng bắt đầu bằng
chữ nh hoặc a


*Hot ng 3: Tập viết một từ ứng dụng
- GVHDHS viết từ tre già, quả nho vừa
viết vừa nêu quy trình viết


* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các


nguyên âm: ê, e, o, ơ, a


GV nhặt bất kì trong hộp và đọc lên


- HS nhắc lại các âm đã học: ê, v, o, ô,
ơ, l, h, c.


- HS đọc ĐT-CN


- HS lên bảng chỉ và đọc
- 1 hs chỉ cho 1 hs đọc


- HS đọc các khung tiếng còn lại trong
bảng ôn đầu CN-ĐT.


- HS đọc tiếp các tiếng trong bảng ơn
thứ hai


- HS chơi trị chơi nhóm nào tìm đợc
nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- 2 nhóm hs lên bảng , nhóm nào ghi
nhanh và đúng là nhóm đó thắng.
Tiết 2


* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng
- GV chỉ bảng



- GV nhËn xÐt chØnh söa



(58)

* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt. Một miếng ghi
các âm đầu p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi,
ng, ngh, y, tr. Mt ming ghi cỏc


nguyên âm e, ê, o, ô, a. Một miếng ghi
dấu thanh. Các nhóm thi đua xếp thành
các tiếng.


* Hot ng 7:Tp viết các từ ngữ ứng
dung còn lại


- GVHDHS viÕt


- GV nhận xét tuyên dơng hs
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ ri
bng cỏc ting trong bng ụn.


- HS chơi trò chơi


- HS viết bảng con


- HS chơi trò chơi
Tiết 3:


*Hot động 9:


+Đọc vần vừa ôn
+Đọc từ ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng và
đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dựng tranh minh ho)


+ Đọc câu ứng dụng
? Tranh vÏ g×?


GV tóm tắt đa ra câu ứng dụng và đọc
mẫu chậm


* HoạT động 10:Tập viết vần và các từ
ngữ ứng dụng


- GV nêu yêu cầu viết
- GV chấm và nhận xét
* Hoạt động 11: Kể chuyện
tre ngà


- GV kĨ cho hs nghe 2-3 lÇn


- GV nhận xét tun dng hs
*Hot ng 12:


GV bắt nhịp bài hát: Cả nhà thơng
nhau


4.Củng cố dặn dò


- Dổn hs chuẩn bị bài sau


- HS c li bng ụn CN- T
- HS đọc ĐT-CN


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS nghe kĨ nhí cèt trun


- HS sắp xếp lại trật tự các bức tranh
theo nội dung câu chuyện


- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu
chuyện


- HS hát bài hát


- HS c li bài ơn trong SHS


TiÕt 4: To¸n




(59)

I. Mơc tiªu : Gióp häc sinh cđng cè vỊ :
- NhËn biết số trong phạm vi 10


- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10 , cấu tạo số 10
II . Đồ dùng học sinh


- Giáo viên : C¸c sè tõ 0 -> 10



- Học sinh : Sách toán 1 , bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy và học.


1. n định tổ chức : giáo viên cho học sinh hát
2. Bài cũ:


- Học sinh đọc số từ 0 -> 10 từ 10
-> 0


- Giáo viên ghi lên bảng nêu yêu cầu
- Nhận xét - ghi điểm


3: Dạy bài mới


1. Lần lợt HD làm các bài tập
* Bài 1: cho học sinh nêu yêu cầu
- Cho học sinh làm bài nhóm đơi


-Giáo viên cho học sinh chữa bài : 2
học sinh đọc lớp quan sát v nhn
xột


* Bài 3: Giáo viên cho học sinh nêu
yêu cầu :


- Giỏo viờn cho hc xỏc nh s ->
in


- Cho học sinh chữa bài



* Bài 4 : giáo viên nêu yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh làm phần a
- Cho học sinh làm phần b : dựa vào
kết quả phÇn a


- Hai học sinh đọc lớp nhận xét
- 2 hs lên bảng điên dấu thích hợp
5 = 5 2 > 0
10 > 3 4 < 8
9 < 10 7 > 5


*Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích
hợp


3 con gµ víi sè 3
6 qu¶ t¸o nèi víi sè 6
5 bót ch× nèi víi sè 5
7 c¸i kem nèi víi sè 7
10 b«ng hoa nèi víi sè 10
4 c¸i thun nèi víi sè 4
9 con c¸ nèi với số 9


* Điền số thích hợp vào ô trống


- Đây là dÃy số ngợc , điền mỗi số vào
mỗi toa tàu


10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0



-Đây là dÃy số ngợc điền vào các hình
mũi tên


0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- 2 học sinh đọc lớp i chiu


* Nhắc lại : viết các số 6,1,3,7,10 theo
thø tù bÐ lín , lín bÐ


- Xác định thứ tự các số theo thứ tự từ
bé đến lớn : 1 3 6 7 10


- Hãy viết các số theo thứ tự từ lớn
đến bé: 10 7 6 3 1
4. củng cố dn dũ



(60)

TUầN 7

:



Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010


Tiết 1: Chào cờ



Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 28 :

Giới thiệu chữ thờng, chữ hoa
I. Mục tiêu


- Hc sinh biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ in hoa
- Nhận ra và đọc đợc chữ in hoa trong câu ứng dụng


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa


Pa.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba vì


- Quyền đợc tham quan du lịch, vui chơi giải trí( bộ phận)
II. Đồ dùng


- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III. HOạt động


1.ổn định tổ chức
2. Bài cũ


- Cho học sinh viết và đọc các từ khoá và
ứng dụng


- Học sinh luyện bảng lớn
- 2 em đọc câu ứng dụng - Học sinh luyện đọc
3. Bài mới Tiết 1+2


a) Giíi thiƯu ch÷ th êng chữ hoa


- Chữ in hoa gần giống chữ in thêng nhng kÝch
thíc lín h¬n


C, E, £, I, K, L, M, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
b) Chữ in hoa và chữ in thờng khác nhau nhiỊu
B, D, §, G, H, M, N, Q, R



- Cho học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét


- Häc sinh quan sát và trả
lời câu hỏi


- Học sinh quan sát và trả
lời câu hỏi


- Học sinh đọc và nhận diện
âm trên bảng



(61)

4. Luyện tập
a) Luyện đọc


- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh tìm câu ứng


dơng


- Häc sinh quan sát tranh
thảo luận nhóm


- Đại diƯn nhãm lªn trình
bày


- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
- Cho hc sinh c câu ứng dụng



Hỏi chữ nào là chữ đợc viết hoa?
- Giỏo viờn c mu


- Giáo viên giải thích câu ứng dơng


-Các em có quyền đợc tham quan, du lịch ,
vui chơi giải trí


Bố, Kha, SaPa
- Học sinh đọc


b) Lun nãi


- Giáo viên giải thích qua địa danh Ba Vì
- Có s tớch Sn Tinh Thy Tinh


- Nơi nghỉ mát
- Có bò sữa


- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời


5.Củng cố dặn dò


- Cho hc sinh c các chữ in thờng và chữ
in hoa vừa học


- Về đọc lại bài
- Xem trớc bài 29



_____________________________


Thø ba ngµy 28 tháng 9năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 29 : ia



I. Mc ớch yêu cầu


- HS đọc và viết đợc ia, lá tía tô


- Đọc đợc câu ứng dụng: bé hà nhổ cỏ, chị kha tỉa lá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: chia quà



(62)

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1+2


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:
3. Bài mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV nêu câu đố:



Thân tròn nhiều đốt
Phất phơ lá dài
Róc hết vỏ ngoài
Bé ăn ngọt lắm ?
Là cây gì?


- GV dẫn vào bài: Trong từ cây mía tiếng
mía để viết đợc tiếng này ta phải biết vần
ia . Hôm nay cô sẽ giới thiệu với cả lớp
vần ia.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
chúa vần mới


- GV viết lên bảng ia - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã vần ia muốn có tiếng tía phải thêm
âm g×?


?Âm t đứng trớc hay sau vần ia?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái
? Tranh vÏ g×?


- GV viết cụm từ lá tía tơ lên bảng và
đọc trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện



- GV chia lớp thành 3 nhóm ( tuý theo số
lợng häc sinh)


- GV chuÈn bÞ 3 chiÕc hép trong hép có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v ting khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết ting ú.


- HS viết bảng con từ ba vì


- HS TL “ c©y mÝa”


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm t


- Đứng trớc
- HS ghép bảng



- HS c T- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- lá tía tơ


- HS đọc ĐT- CN


-3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những
tiếng chứa vần ia.Nhóm nào nhặt đúng
và nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
- GV chØ b¶ng


c. Lun tËp



(63)

* Hot ng 6:


+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ng÷ øng dơng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ



+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh vµ hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 7: Viết ch v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng chữ ia


- 1 dòng chữ lá tía tô


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 8: Luyện núi


- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


?Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong
tranh?


? Bà chia những gì?


?Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn?


chúng có tranh nhau không?


? Bà vui hay buồn?


?ở nhà em ai hay chia quà cho em?
?Khi chia quà em chịu nhận phần ít hơn
vậy em là ngời thế nào?


* Hoạt động 9: kịch câm


4 . Cđng cè dỈn dò
- GV chỉ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau


- HS c CN - T


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời


- HS đọc ĐT-CN


- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


HS đọc tên bài luyện nói: chia quà
- HS trả li


- Cả lớp hát bài hát



- 2 nhúm hs : nhóm A đọc khẩu lệnh
nhóm B khơng nói chỉ thực hiện đúng
hành động mà khẩu lệnh yêu cầu
VD; nhóm A phát ra: tỉa lá, uống bia,
nhóm nào chậm hoặc sai bị trừ điểm.
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt

4: tnxh



BàI 7:

Thực hành đánh răng và rửa mặt.



I. Mơc tiªu: - Gióp häc sinh biÕt:


- Đánh răng và rửa mặt đúng cách, áp dụng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng
ngày.


II. §å dïng d¹y häc:



(64)

Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bàn chải răng.
III. Các hoạt động dạy học:


1.


n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:


- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dựng ca
hc sinh.



- Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:


a. Khi ng:


- Chơi trò chơi: Cô bảo .


- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo
viên.


b. Giảng bài:


HĐ1: Thảo luận nhóm:


- Hỏi: Bạn nào chỉ vào mô hình răng,
chỉ mặt trong của răng, mặt ngoài của
răng, mặt nhai của răng ?


- Cho học sinh thực hành chải răng.
- Hỏi: Hàng ngày em quen chải răng
bằng cách nµo ?


Bạn nào chải đúng, bạn nào chải sai.
- Giáo viên thực hành chải răng trên
mơ hình, vừa làm vừa nói các bớc:
+ Chuẩn bị cốc nớc sạch.


+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải.
+ Chải răng theo hớng đa bàn chải từ


trên xuống, từ dới lên, lần lợt chải mặt
ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng.
+ Súc miệng kỹ và nhổ ra vài lần.
+ Rửa sạch và cất bn chi.


- Giáo viên hớng dẫn các nhóm thực
hiện.


HĐ2: Thực hành rửa mặt.


- Hi: Bn no cho c lp bit rửa mặt
nh thế nào là đúng cách và hợp vệ sinh
? Nói rõ vì sao ?


- Giáo viên nhận xét và hớng dẫn lại
cách rửa mặt đúng cách.


- GV cho học sinh thực hành rửa mặt.
- Giáo viên nhận xét.


Kt luận: Chúng ta cần phải đánh răng
hàng ngày và rửa mặt đúng cách.
4. Củng cố, dặn dị:


- Hái: H«m nay học bài gì ?


- Về học bài, xem nội dung bài sau.
- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Học sinh thảo luận.



- Học sinh chơi trò chơi.


- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo
viên.


- Gọi một số học sinh thảo luận.
- Các nhóm bổ sung.


-Hc sinh thc hnh chải răng bằng bàn
chải trên mơ hình. Học sinh nêu cách
chải răng đúng cách, một số học sinh
thực hành chải răng.


- Häc sinh quan sát giáo viên thực hiện.


- Ln lt tng học sinh thực hành đánh
răng theo chỉ dẫn của giáo viên.


- Học sinh thảo luận và trình diễn lại
cách rửa mặt đúng cách trớc lớp.


- C¶ líp nhËn xÐt.


- Học sinh thực hành rửa măt.
- Thực hnh ỏnh rng, ra mt.


________________________________


Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần




Bài 31: ÔN TậP



I. Mc đích yêu cầu



(65)

- Đọc đợc câu ứng dụng và một số tiếng thơng dụng khác có chứa các vần
ơn.


- HS đọc hiểu bài ứng dụng: Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đa


Giã qua cưa sỉ
BÐ võa ngđ tra.
- HS hiĨu néi dung c©u chun: KhØ vµ Rïa.


- Quyền đợc nghỉ ngơi, yêu thơng chăm sóc(liên hệ)
II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiÓm tra bài cũ:
3.Bài mới


a. Vào bài


b. ôn tập


* Hot ng 1:


+Nh lại các chữ đã học: tr, ng, ngh.
- GV chỉ bng cỏc ch:


+Ghép chữ với vần thành tiếng:
- GV lµm mÉu: tr-u=tru


* Hoạt động 2: Trị chơi


Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng cú cha ch va
hc


VD: GV ghép các tiếng bắt đầu bằng
chữ tr hoặc u


*Hot ng 3: Tp vit một từ ứng dụng
- GVHDHS viết từ mùa da, ngựa tía vừa
viết vừa nêu quy trình viết


* Hoạt động 4: Trị chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các
nguyên âm: u, ua, , a, i, ia


GV nhặt bất kì trong hộp và đọc lên


- HS nhắc lại các vần đã học: ia, ua, a



- HS đọc ĐT-CN


- HS lên bảng chỉ và đọc
- 1 hs chỉ cho 1 hs đọc


- HS đọc các khung tiếng còn lại trong
bảng ôn đầu CN-ĐT.


- HS đọc tiếp các tiếng trong bảng ơn
thứ hai


- HS chơi trị chơi nhóm nào tìm đợc
nhiều là nhóm thắng cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- 2 nhóm hs lên bảng , nhóm nào ghi
nhanh và đúng là nhóm đó thắng.
Tiết 2


* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng
- GV chỉ bảng


- GV nhËn xÐt chØnh söa


* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt. Một miếng ghi
các âm đầu tr, ng, ngh. Một miếng ghi


các nguyên âm u, ua, , a, i, ia. Một
miếng ghi dấu thanh. Các nhóm thi đua


- HS đọc ĐT- CN



(66)

xếp thành các tiếng.


* Hot ng 7:Tp vit cỏc từ ngữ ứng
dung còn lại


- GVHDHS viÕt


- GV nhận xét tuyên dơng hs
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ rời
bằng các tiếng trong bảng ơn.


- HS viÕt b¶ng con


- HS chơi trò chơi
Tiết 3:


*Hot ng 9:
+c vn va ụn
+c t ngữ ứng dụng


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng và
đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dùng tranh để minh hoạ)



+ Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?


GV túm tt a ra câu ứng dụng và đọc
mẫu chậm


* HoạT động 10:Tập viết vần và các từ
ngữ ứng dụng


- GV nêu yêu cầu viết
- GV chấm và nhận xét
* Hoạt động 11: Kể chuyện
Khỉ và Rùa


- GV kÓ cho hs nghe 2-3 lÇn


- GV nhận xét tuyên dơng hs
*Hoạt động 12:


GV bắt nhịp bài hát: Cả nhà thơng
nhau


4.Củng cố dặn dò
- Dổn hs chuẩn bị bài sau


- HS c lại bảng ôn CN- ĐT
- HS đọc ĐT-CN


- HS đọc ĐT-CN



- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt


- HS nghe kể nhớ cốt truyện


- HS sắp xếp lại trật tự các bức tranh
theo nội dung câu chuyện


- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu
chuyện


- HS hát bài hát


- HS c li bi ụn trong SHS


Tiết 4: To¸n



TiÕt 27

: Lun tËp


I.


Mơc tiªu :


- Cđng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập hiển thị tình huống trong tranh bằng mét phÐp tÝnh céng
- BiÕt tÝnh to¸n nhanh phÐp céng trong ph¹m vi 3



(67)

- Hs : SVK, vë « li


III. Các hoạt động dạy và học.
1.



ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ


- NhËn xÐt
3. Bài mới :
* Bài 1


- HDHS nhìn tranh vẽ nêu bài toán
rồi viết 2 pt cộng tơng ứng với TH
trong sách


* Bài 2 : Tính


- GV cho hs làm bảng con theo dÃy


- GV nhận xét
* Bài 3 :


- Viết số thích hợp vào ô trống


- Nhận xét


* Bài 5 : Nhìn tranh hình thành phép
tính


- Hát đầu giờ


- Hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 3



- CN - §T


* Hs theo dõi bài tập trong SGK nhìn
vào tranh nêu bài toán và giải bài toán
- Nêu 2 phép céng b»ng lêi


1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
* Nêu cách làm - làm bài


1 2 1
+ + +
1 1 2
----
2 3 3
-*Nêu cách làm


- Lm bài vào phiếu nhóm 2- đọc kết
quả


1 + 1 = 2
1 + 1 = 2
1 + 1 = 2


- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả khơng thay đổi


1 . 2 em nhắc lại
* Nêu bài toán


- Thc hnh phộp tớnh


- Cha bi đọc kết quả
1 + 2 = 3 ;
4. Củng cố - Dặn dò :


- Học lại bài đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3


_______________________________


Thø s¸u ngày 30 tháng 9 năm 2010


Tiết 1+2+3:Học vần



Bài 32 :OI- AI



I. Mục đích yêu cầu


- HS đọc và viết đợc oi, ai, nhà ngói, bé gái


- Đọc đợc câu ứng dụng: chú bói cá nghĩ gì thế?
chú nghĩ về bữa tra.



(68)

II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh ho, b thc hành, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học


TiÕt 1


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra bµi cị:


3. Bµi mới


a. Vào bài
b. Dạy học chữ


* Hot ng 1: Hi thoại
- GV đố hs: Mỏ d i lông biếcà
Trên c nh lặng yênà
Bỗng vút nh tên
Lao mình bắt cá
L con chim gìà


L chim g×?à


- GV dẫn vào bài: Trong từ chim bói cá
có tiếng bói để viết đợc tiếng này ta phải
biết vần oi. Hôm nay cô sẽ giới thiệu với
cả lớp vần oi.


* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng oi - HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã vÇn oi muèn cã tiÕng ngãi phải
thêm âm gì?


?m ng ng trc hay sau vn oi?
- GV đọc mẫu


- GV giíi thiƯu tranh vµ hái


? Tranh vÏ g×?


- GV viết từ nhà ngói lên bảng và đọc
trơn


*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( t theo số
lợng học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 4:Tp vit ch v tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó vit ting ú.


- HS viết bảng con từ nhà lá


- HS TL: chim bãi c¸


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài


- HS đọc ĐT- CN
- Âm ng


- §øng tríc
- HS ghÐp b¶ng


- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- nhà ngói


- HS đọc ĐT- CN


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa vần oi.Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 2



(69)

* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ai- HD phát âm
- GV đọc mẫu


? Cã vÇn ai muốn có tiếng gái phải thêm
âm gì?



?m g đứng trớc hay sau vần ai?
- GV đọc mẫu


- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?


- GV viết từ bé gái lên bảng và đọc trơn
*Hoạt động7:Trị chơi nhận diện


- GV chia líp thµnh 3 nhãm ( tuỳsố lợng
học sinh)


- GV chuẩn bị 3 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ


*Hot ng 8: Tp viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình


- GV theo dâi chØnh sưa


* Hoạt động 9:Trị chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó.


- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài ai
- HS đọc ĐT- CN


- Âm g


- Đứng trớc


- HS ghép bảng gái


- HS c ĐT- CN, nêu cấuốcg tiếng
gái


- HS quan s¸t tranh và trả lời
- bé gái


- HS c T- CN v nêu cấu tạo từ


- 3 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
những tiếng chứa vần ai. Nhóm nào
nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng
cuộc.


- HS viÕt b¶ng con


- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc


TiÕt 3
c. Lun tËp


* Hoạt ng 10:


+ Đọc chữ và tiếng khoá


+ Đọc từ ngữ øng dông


- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV gi¶ng tõ cã thĨ b»ng tranh minh
hoạ


+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hái


- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)


* Hoạt động 11: Viết chữ v ting cha
ch mi


- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trớc


- 1 dòng vần oi
- 1 dòng vần ai


- HS c li bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT


- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời



- HS c ĐT-CN



(70)

- 1 dòng nhà ngói
- 1 dòng bÐ g¸i


- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói


- GV treo tranh vµ hái
? Tranh vÏ gì?


?Em biết con chim nào trong số các con
vật này?


? Chim bói cá và le le sống ở đâu và
thích ăn gì?


? Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? chúng
sống ở đâu?


?Trong s ny cú con chim nào hót hay
khơng?tiếng hót của chúng thế nào?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát một bài
4 . Củng cố dặn dò


- GV chØ bảng


- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau



- HS c tờn bi luyn núi: sẻ, ri, bói
cá, le le.


- HS tr¶ lêi


- Cả lớp hát bài hát: lí cây xanh
- HS đọc lại tồn bài trên bảng hoặc
sgk 1-2 lần


TiÕt 4: To¸n



TiÕt 28

: PhÐp cộng trong phạm vi 4



I. Mục tiêu :
- Giúp hs


- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng .
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4


- Giải thành thạo các phép tính trong phạm vi 4
- Thuộc các phép tính trong phạm vi 4


II. Đồ dùng dạy - học :


- Gv : SGK, 4 con chim, 4 cái kẹo, 4 quả cam
- Hs : SGK, B§DHT


III. Các hoạt động dạy và học.


1. ổ n định tổ chức


2. Kiểm tra bài cũ


- Nhận xét ghi điểm
3. Bài míi :


1.Giíi thiƯu phÐp céng trong ph¹m vi
4


a. HD phÐp tÝnh


3 + 1 = 4


- Hát đầu giờ


- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
- CN - ĐT


- 2 em lên bảng


1 + 2 = 3 2 + 1 = 3



(71)

- 3 thêm 1 là mấy. Ghi bảng
3 + 1 = 4
b. HD phÐp tÝnh


2 + 2 = 4


- 2 thêm 2 là mấy ghi b¶ng :


2 + 2 = 4
c. PhÐp tÝnh


1 + 3 = 4


- 1 thêm 3 là mấy


1 + 3 = 4
d.


3 + 1 = 4 1 + 3 = 4
3 + 1 = … 2 + 3 = …
3. Thùc hµnh :


* Bµi 1 :


- Cho hs trả lời miệng
* Bài 2 :Tính


* Bài 3 :
- HDHS yếu
* Bài 4 :


- Điền viết phép tính thích hợp


- 3 thêm 1 là 4


- Đọc 3 cộng 1 bằng 4 : CN - ĐT
- Quan sát tranh nêu bài toán



+ Có 2 quả táo thêm 2 quả táo. Tất cả
có mấy quả táo ?


- 1 HS trả lời


+ Có 2 quả táo thêm 2 quả táo. Tất cả
có 4 quả táo


- 2 thêm 2 là 4


- §äc 2 céng 2 b»ng 4
CN - ĐT
- 2 hs nêu bài toán
- 2 hs trả lời


+ Có 1 cái kẹo thêm 3 cái kẹo. Có tất
cả 4 cái kéo


- 1 thêm 3 là 4


- Đọc 1 + 3 = 4 CN - ĐT
- Quan sát hình vẽ cuối


3 + 1 = 1 + 3( v× cïng b»ng
4 )


- Nhận xét : đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả khơng thay đổi
* Tính : Hs làm bài SGK



1 + 3 = 4 3 + 1 = 4 1 + 1 = 2
2 + 2 = 4 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
* HS nêu yêu cầu và làm bảng con
theo dÃy


2 3 1 1 1
+ + + + +
2 1 2 3 1
-
4 4 3 4 2


* Nêu cách làm - chữa bài. Đọc kết
quả


- Thực hiện 1 bài trên bảng lớp
2 + 1 = 3 4 > 1 + 2
* Quan sát tranh


- Nêu bài toán
- Làm bài, chữa bài
- §äc phÐp tÝnh



(72)

- NhËn xÐt
4. Củng cố dặn dò:





×