Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Kiem tra chat luong dau nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.28 KB, 12 trang )

(1)

Phòng giáo dục thọ xuân

Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm



Trờng THCS Xuân Khánh

Năm học : 2010 -2011



Họ và tên ...Lớp : 9... Môn : Toán §Ị A


Thời gian : 45 phút



Họ tên, chữ ký GT

Số phách



Điểm bằng số:

Điểm bằng chữ :

Số phách



Trắc nghiệm( 4 ®iĨm)



Khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau :


Câu 1 :

Biểu thức

x

2

2

bằng :



A)

x - 2

B)

2 - x

C)

-x - 2

D)

x

2



C©u 2 :

9 là căn bậc hai số học của :



A)

3

B)

-3

C)

81

D)

-81



Câu 3 :

Căn thức nào sau đây

không

xác định tại x =

-

2

?


A)

4 1 6

x x

2



B)

4 1 6

x x

2


C)

2

2


4 1 6

x x

D)

4 1 6

x x

2

2

Câu 4 :

Cho tam giác vng nh hình vẽ . Kết quả nào sau đây là đúng ?




A)

x = 4 vµ y = 16



B)

x = 4 vµ y = 2

5


C)

x =2 vµ y = 8



D)

x = 2 vµ y = 2

2



Câu 5 :

Cho tam giác vng có các cạnh là a , b, c với a là cạnh huyền . Hình chiếu của b và c


trên a lần lợt là b' và c' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a . Hệ thức nào sau đây đúng :



A)

a

2

= cb'

B)

b

2

= ca'

C)

c

2

= a'b'

D)

h =

a b

' '



C©u 6 :

BiĨu thøc

3



2



x


x





xác định với các giá trị :



A)

  

2

x

3

B)

  

2

x

3

C)

  

2

x

3

D)

  

2

x

3


C©u 7

: tg82

0

16' b»ng :



A

) tg82

0

44'

B

) cotg7

0

44'

C)

cotg8

0

44'

D)

tg8

0

44'



Câu 8

: Đa thức - x

2

+ 5x - 6 đợc phân tích thành nhân tử là :




A

) (x - 3 )(2 - x )

B

) - (x - 3 )(2 - x )

C)

(x - 3 )( x-2 )

D)

(3-x )(2 - x )



PhÇn tự luận( 6 điểm)


Bài 1 ( 3 điểm ):

Giải các phơng trình sau :



a) - 5 = 7 - 4x b)

2

8

3

5



1

1

1



x

x



x

x

x









Bài 2( 1 điểm ) :

Chứng minh bất đẳng thức :


2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a c



y



x



1



2



SBD


...




(2)

Bài 2 ( 2 điểm ) :

Cho tam giác AOB ( OA = OB ) . Qua B kẻ đờng thẳng vng góc với AB cắt


AO ở C.



a) Chøng minh O là trung điểm của AC.



b) K ng cao AD của tam giác AOB , đờng thẳng kẻ qua B song song với AD cắt tia OA ở F .


Chng minh rng OA

2

= OD .OF



Bài làm :



...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


Phòng giáo dục thọ xuân

Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm


Trờng THCS Xuân Khánh

Năm học : 2009 -2010



Họ và tên ...lớp : 9... Môn : Toán Đề C


Thời gian : 60 phút



Họ tên, chữ ký GT

Số phách



Điểm bằng số:

Điểm bằng chữ :

Số phách



Trắc nghiƯm( 4 ®iĨm)



Khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau :


Câu 1 :Biểu thức

x

2

2

bằng :



A)

-x - 2

B)

x

2

C)

x - 2

D)

2 - x



C©u 2 :

9 là căn bậc hai số học của :




A)

-3

B)

3

C

)

-81

D)

81



Câu 3 :

Căn thức nào sau đây

không

xác định tại x =

-

5

?


A)

4 1 6

x x

2

2


B)

4 1 6

x x

2

2

C)

4 1 6

x x

2



D)

4 1 6

x x

2


Câu 4 :

Cho tam giác vng nh hình vẽ . Kết quả nào sau đây là đúng ?




(3)

A)

x = 2 vµ y = 2

2



B)

x =2 vµ y = 8



C)

x = 4 vµ y =2

5


D)

x = 4vµ y = 16



Câu 5 :

Cho tam giác vng có các cạnh là a , b, c với a là cạnh huyền . Hình chiếu của b và c


trên a lần lợt là b' và c' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a . Hệ thức nào sau đây đúng :



A)

c

2

= ab'

B)

h =

a b

' '

C)

b

2

= b'a

D)

b

2

= ca'



C©u 6 :

BiĨu thøc

3



2



x


x






xác định với các giá trị :



A)

  

2

x

3

B)

  

2

x

3

C)

  

2

x

3

D)

  

2

x

3


C©u 7

: tg82

0

16' b»ng :



A)

tg8

0

44'

B)

tg82

0

44'

C)

cotg8

0

44'

D

) cotg7

0

44'



Câu 8

: Đa thức - x

2

+ 5x -6 đợc phân tích thành nhân tử là :



A

) (x - 3 )( x-2 )

B)

- (x - 3 )(2 - x )

C

) (x - 3 )(2 - x )

D)

(3-x )(2 - x )



Phần tự luận( 6 điểm )


Bài 1 ( 3 điểm ):

Giải các phơng trình sau :



a) 12 - 5a = -3 b)

5

2

8

3



1

1

1



a

a



a

a

a










Bài 2( 1 điểm ) :

Chứng minh bất đẳng thức :


2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a c





Bài 3 ( 2 điểm ) :

Cho tam giác MON ( OM = ON ) . Qua N kẻ đờng thẳng vng góc với MN


cắt MO ở P .



a) Chøng minh O lµ trung ®iĨm cđa MP .



b) Kẻ đờng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở


F . Chứng minh rằng OM

2

= OH .OF .



Bµi làm :



...
...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...
...
...
...


y



x


1



2




(4)

...
...
...
...
...
...
...
...


Phòng giáo dục thọ xuân

Kú thi kiÓm tra chất lợng đầu năm



Trờng THCS Xuân Khánh

Năm học : 2009 -2010



Họ và tên ...lớp : 9... Môn : Toán §Ị B


Thêi gian : 60 phót




Hä tên, chữ ký GT

Số phách



Điểm bằng số:

Điểm bằng chữ :

Số phách



Trắc nghiệm( 4 điểm)



Khoanh trũn vo ch cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau :


Câu 1 :

Biểu thức

3

x

2

bằng :



A)

x

3

B)

3 - x

C)

-x - 3

D)

x -3


Câu 2 :

4 là căn bậc hai số học của :



A)

2

B)

-2

C)

16

D)

-16



Câu 3 :

Căn thức nào sau đây

không

xác định tại x =

-

2

?


A)

4 1 4

x x

2



B)

4 1 4

x x

2

2

C)

2

2


4 1 4

x x

D)

4 1 4

x x

2


Câu 4 :

Cho tam giác vng nh hình vẽ . Kết quả nào sau đây là đúng ?



A)

x =2 vµ y = 8



B)

x = 3 vµ y = 3

2



C)

x = 4 vµ y = 16




D)

x = 4 vµ y = 2

5



Câu 5 :

Cho tam giác vng có các cạnh là a , b,c với a là cạnh huyền . Hình chiếu của b và c


trên a lần lợt là b' và c' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a . Hệ thức nào sau đây đúng :



A)

b

2

= ca'

B)

a

2

= cb'

C)

h =

a b

' '

D)

c

2

= c'a



C©u 6 :

BiĨu thøc

2



3



x


x




xác định với các giá trị :



A)

  

2

x

3

B)

2

 

x

3

C)

2

 

x

3

D)

  

2

x

3


C©u 7

: tg74

0

18' b»ng :



A)

cotg15

0

42'

B)

tg15

0

42'

C)

cotg16

0

42'

D)

tg16

0

42'



Câu 8

: Đa thức - x

2

+ 3x +4 đợc phân tích thành nhân tử là :



A)

- (x - 4 )(1 - x )

B)

(x +1 )(4 - x )

C)

(x - 4 )( x+1 )

D)

- (4 - x )(x+1 )



PhÇn tù luận .


Bài 1 ( 3 điểm ):

Giải các phơng tr×nh sau :



a) 5 - 7b = -16 b)

5

3

2

8




1

1

1



b

b



b

b

b









Bài 2( 1 điểm ) :

Chứng minh bất đẳng thức :



y



x


1



3




(5)

2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a



b

c

a

 

b a c




Bài 3 ( 2 điểm ) :

Cho tam giác MON ( OM = ON ) . Qua N kẻ đờng thẳng vng góc với MN


cắt MO ở P .



a) Chøng minh O là trung điểm của MP .



b) K ng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở


F . Chứng minh rằng OM

2

= OH .OF .



Bài làm :



...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...


Phòng giáo dục thọ xuân

Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm



Trờng THCS Xuân Khánh

Năm học : 2009 -2010



Họ và tên ...lớp : 9... Môn : Toán §Ị D


Thêi gian : 60 phót



Hä tên, chữ ký GT

Số phách



Điểm bằng số:

Điểm bằng chữ :

Số phách



Trắc nghiệm( 4 điểm)



Khoanh trũn vo ch cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau :


Câu 1 :

Biểu thức

3

x

2

bằng :



SBD


...




(6)

A)

x -3

B)

3 - x

C)

x

3

D)

-x - 3



C©u 2 :

4 là căn bậc hai số học của :



A)

16

B)

-2

C)

2

D)

-16




Câu 3 :

Căn thức nào sau đây

không

xác định tại x =

-

3

?


A)

4 1 4

x x

2



B)

4 1 4

x x

2

2

C)

4 1 4

x x

2



D)

4 1 4

x x

2

2

Câu 4 :

Cho tam giác vng nh hình vẽ . Kết quả nào sau đây là đúng ?



A)

x = 2 vµ y = 2

2


B)

x =2 vµ y = 8


C)

x = 4 vµ y = 4

2



D)

x = 4 vµ y =2

5



Câu 5 :

Cho tam giác vng có các cạnh là a , b,c với a là cạnh huyền . Hình chiếu của c và b


trên a lần lợt là c' và b' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a . Hệ thức nào sau đây đúng :



A)

h

2

=

a b

' '

B)

c

2

= a'b'

C)



2 2 2


1

1

1



h

b

c

D)

b



2

= ca'



C©u 6 :

BiĨu thøc

2




3



x


x




xác định với các giá trị :



A)

  

2

x

3

B)

2

 

x

3

C)

  

2

x

3

D )

  

2

x

3


C©u 7

: tg74

0

18' b»ng :



A

) tg16

0

42'

B

) cotg15

0

42'

C

) cotg16

0

42'

D

) tg15

0

42'



Câu 8

: Đa thức - x

2

+ 3x +4 đợc phân tích thành nhân tử là :



A

) (x +1 )(4 - x )

B

) - (x - 4 )(1 - x )

C

) (x - 4 )( x+1 )

D

) (4 - x )(1 - x )



Phần tự luận .


Bài 1( 3 điểm ):

Giải các phơng trình sau :



a) 5 - 7d = -16 b)

2

8

3

5



1

1

1



d

d



d

d

d










Bài 2( 1 điểm ) :

Chứng minh bất đẳng thức :


2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a



b

c

a

 

b a c



Bài 3 ( 2 điểm ) :

Cho tam giác MON ( OM = ON ) . Qua N kẻ đờng thẳng vng góc với MN


cắt MO ở P .



a) Chứng minh O là trung điểm của MP .



b) Kẻ đờng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở


F . Chứng minh rằng OM

2

= OH .OF .



Bài làm :



...
...
...
...
...
...
...


...


y


x


1



4




(7)

...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


Đáp ¸n Khèi 9 - A



Phần trắc nghiệm: (mỗi câu 0,5 điểm)



Câu 1 :

D

C©u 2 :

C

C©u 3 :

B

C©u 4 :

D

C©u 5 :

D



C©u 6 :

B

C©u 7 :

B

C©u 8 :

A



Phần tự luận

.



Bài 1 :



a) Đa phơng trình về đợc : 4x = 12 0,75đ


Tìm đợc x = 3 0,5đ



Kết luận đúng :

0,25đ



b) ĐK

x

1;

x



1;

0,5đ


Đa phơng trình về đợc : 4x

2

-9x +5 = 0 0,5đ



<=> (x-1)(4x-5)=0

0,25®



Kết luận đúng : Phơng trình đã cho cú nghim :

5



4



x

0,25đ



Bài 2 :





2 2 2


2 2 2



a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a

c





2 2 2


2 2 2


2

a

2

b

2

c

2

c

2

b

2

a



b

c

a

b

a

c



0,5®



a

22

2

a b

22

c

22

2

c a

22

b

22

2

b

c

22

0



b

c

c

a

b b

c

a a



0,25®





2


2 2


0



a b

c

a

b c




b c

a

b

c a











luôn đúng => đpcm 0,25đ



Bài 3 :

Vẽ hình viết gt , kl đúng

0,5đ



a) Ta cã

OBC OBA

ˆ

ˆ

90

0


OCB OAB

ˆ

ˆ

90

0

nên

OBC OCB

ˆ

ˆ

, do đó

OCB

cân ở O ,



suy ra OC = OB =OA . VËy O lµ trung ®iĨm cđa AC .

0,5®



b) AD//FB (GT) do đó

OAD

đồng dạng với tam giác

OFB

, ta có :

0,5đ



.

.



OA

OD



OA OB OD OF



OF

OB

nhng OA = OB , do đó OA





(8)

Đáp án - B



Phần trắc nghiệm:

(mỗi câu 0,5 điểm)



Câu 1 :

A

C©u 2 :

C

C©u 3 :

D

C©u 4 :

B

C©u 5 :

D


C©u 6 :D

C©u 7 :

A

C©u 8 :

B



Phần tự luận

.



Bài 1 :


a)



Đa phơng trình về đợc : 7b = 21 0,75đ



Tìm đợc : b = 3

0,5đ



Kết luận đúng :

0,25đ



b) §K

b



1

0,5®



Đa phơng trình về đợc : 4b

2

- 9b +5 = 0 0,5đ



Phân tích đợc : ( b- 1 ) ( 4b -5 ) = 0

0,25đ


Kết lun ỳng : b =

5



4

0,25đ



Bài 2 :






2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a

c





2 2 2


2 2 2


2

a

2

b

2

c

2

c

2

b

2

a



b

c

a

b

a

c



0,5®





2 2 2 2 2 2


2

2

2 2

2

2 2

2

2

0



a

a b

c

c a

b

b

c


b

c

c

a

b b

c

a a




0,25®





2


2 2


0



a b

c

a

b c



b c

a

b

c a









luôn đúng => đpcm 0,25đ


Bài 3 :

Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ


a) Ta có

ONC ONM

ˆ

ˆ

90

0

OPN OMN

ˆ

ˆ

90

0

nên

ONP OPN

ˆ

ˆ

, do đó

OPN

cân ở O , 0,5đ


suy ra OP = ON =OM . Vậy O là trung điểm của MP . 0,25đ


b) MH // FN (GT) do đó

OMH

đồng dạng với tam giác

OFN

, ta có :

0,5đ



.

.



OM

OH




OM ON OH OF



OF

ON

nhng OM = ON , do đó OM



2

= OH . OF 0,25đ



Đáp án - D


Phần trắc nghiƯm




(9)

C©u 1 :

C

C©u 2 :

A

C©u 3 :

A

C©u 4 :

C

C©u 5 :

C


C©u 6 :

C

C©u 7 :

B

C©u 8 :

A



Phần tự luận

.



Bài 1 :



a)



a phơng trình về đợc : 7d = 21 0,75đ



Tìm đợc : d = 3

0,5đ



Kết luận đúng :

0,25đ



b) §K

d



1

0,5®



Đa phơng trình về đợc : 4d

2

- 9d +5 = 0 0,5đ



Phân tích đợc : ( d- 1 ) ( 4d -5 ) = 0

0,25đ


Kết luận ỳng : d =

5




4

0,25đ



Bài 2 :





2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a

c





2 2 2


2 2 2


2

a

2

b

2

c

2

c

2

b

2

a



b

c

a

b

a

c



0,5®



a

22

2

a b

22

c

22

2

c a

22

b

22

2

b

c

22

0



b

c

c

a

b b

c

a a




0,25®





2


2 2


0



a b

c

a

b c



b c

a

b

c a









luôn đúng => đpcm 0,25đ


Bài 3 :

Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ


a) Ta có

ONC ONM

ˆ

ˆ

90

0


OPN OMN

ˆ

ˆ

90

0

nên

ONP OPN

ˆ

ˆ

, do đó

OPN

cân ở O , 0,5đ


suy ra OP = ON =OM . Vậy O là trung điểm của MP . 0,25đ


b) MH // FN (GT) do đó

OMH

đồng dạng với tam giác

OFN

, ta có :

0,5đ



.

.




OM

OH



OM ON OH OF



OF

ON

nhng OM = ON , do đó OM



2

= OH . OF 0,25®



Đáp án - C



Phần trắc nghiệm:

(mỗi câu 0,5 điểm)



C©u 1 :

B

C©u 2 :

D

C©u 3 :

C

C©u 4 :A

C©u 5 :

C


C©u 6 :

A

C©u 7 :

D

C©u 8 :C



Phần tự luận

.



Bài 1 :



a phng trỡnh về đợc : 5a = 15 0,75đ



Tìm đợc : a = 3

0,5đ



Kết luận đúng :

0,25đ




(10)

Đa phơng trình về đợc : 4a

2

- 9a +5 = 0 0,5đ



Phân tích đợc : ( a- 1 ) ( 4a -5 ) = 0

0,25đ


Kết luận đúng : a =

5




4

0,25đ



Bài 2 :





2 2 2


2 2 2


a

b

c

c b a


b

c

a

 

b a

c



2

a

22

2

b

22

2

c

22

2

c

2

b

2

a



b

c

a

b

a

c



0,5®





2 2 2 2 2 2


2

2

2 2

2

2 2

2

2

0



a

a b

c

c a

b

b

c


b

c

c

a

b b

c

a a



0,25®






2


2 2


0



a b

c

a

b c



b c

a

b

c a











luôn đúng => đpcm 0,25đ



Bài 3 :

Vẽ hình viết gt , kl đúng

0,5đ


a) Ta có

OBC OBA

ˆ

ˆ

90

0


OCB OAB

ˆ

ˆ

90

0

nên

OBC OCB

ˆ

ˆ

, do đó

OCB

cân ở O ,



suy ra OC = OB =OA . Vậy O là trung điểm của AC .

0,5đ



b) AD//FB (GT) do đó

OAD

đồng dạng với tam giác

OFB

, ta có :

0,5đ




.

.



OA

OD



OA OB OD OF



OF

OB

nhng OA = OB , do ú OA



2

= OD . OF

0,5đ



Đáp án toán 6 A



Phần trắc nghiệm



Bi 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )



a) § b) S c) § d) § e) S h) § i) § g) S


Bµi 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700



Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ



a) § b) S c) S d) § e) S



PhÇn tù luËn

.



Bài 4

: Mỗi câu đúng 1 điểm



Bµi 5 :

(075® )




a. 3,7dm

2

=

3,07dm

2

.


(0,5®)



b. 2phót 30gi©y

>

2phót 25giây . (0,25đ)




Bài6: (2đ )




(11)

6.

2

4



3

(0,5đ)



Diện tích của hình thang là :



6.6 = 36 (0,5đ)


Chiều cao ccủa hình thang lµ :



(36.2):10 = 7,2 (0,5®)


§S : 7,2

(0,5đ)



Đáp án toán 6 B



Phần trắc nghiệm



Bi 1 : ( Mi ý ỳng 0,25 điểm )



a) § b) S c) § d) § e) S h) § i) § g) S


Bµi 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700



Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ




a) § b) S c) S d) § e) S



PhÇn tù luËn

.



Bài 4

: Mỗi câu đúng 1 điểm



Bài 5 :

(075đ )



a. 3,7dm

2

=

3,07dm

2

.


(0,5®)



b. 2phót 30gi©y

>

2phót 25gi©y . (0,25đ)




Bài6: (2đ )



Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :


6.

2

4



3

(0,5®)



DiƯn tÝch cđa hình thang là :



6.6 = 36 (0,5®)


ChiỊu cao ccủa hình thang là :



(36.2):10 = 7,2 (0,5®)


§S : 7,2

(0,5đ)




Đáp án toán 6 C



Phần trắc nghiệm



Bi 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )



a) § b) S c) § d) § e) S h) § i) § g) S


Bµi 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700



Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ



a) § b) S c) S d) § e) S



PhÇn tù luËn

.



Bài 4

: Mỗi câu đúng 1 điểm



Bµi 5 :

(075® )



a. 3,7dm

2

=

3,07dm

2

.


(0,5®)



b. 2phót 30gi©y

>

2phót 25giây . (0,25đ)




Bài6: (2đ )



Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :


6.

2

4




3

(0,5đ)



Diện tích của hình thang là :



6.6 = 36 (0,5đ)


Chiều cao ccủa hình thang là :



(36.2):10 = 7,2 (0,5®)


§S : 7,2

(0,5đ)



Đáp án toán 6 D



Phần trắc nghiÖm



Bài 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )




(12)

Bài 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700


Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ



a) § b) S c) S d) § e) S



PhÇn tù luËn

.



Bài 4

: Mỗi câu đúng 1 điểm



Bài 5 :

(075đ )



a. 3,7dm

2

=

3,07dm

2

.


(0,5®)




b. 2phót 30gi©y

>

2phót 25gi©y . (0,25đ)




Bài6: (2đ )



Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :


6.

2

4



3

(0,5đ)



Diện tích của hình thang lµ :



6.6 = 36 (0,5®)


ChiỊu cao ccủa hình thang là :






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×