Tải bản đầy đủ (.pdf) (94 trang)

Kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH SXTM Công Nghệ Quang Trung

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.63 MB, 94 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TỐN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI
CƠNG NGHỆ QUANG TRUNG

Ngành:

Kế tốn

Chun ngành:

Kế tốn - Tài chính

Giảng viên hướng dẫn:

PGS.TS PHAN ĐÌNH NGUYÊN

Sinh viên thực hiện:

ĐINH THỊ KIM CÚC

MSSV: 1054030753

Lớp: 10DKTC2


TP. Hồ Chí Minh, 2014
i


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

LỜI CAM ĐOAN

Tơi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu khoá luận
tốt nghiệp này được thực hiện tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ
Quang Trung, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Tơi hồn tồn chịu trách nhiệm
trước nhà trường về sự cam đoan này.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 07 năm 2014
Sinh viên thực hiện

Đinh Thị Kim Cúc

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

ii


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

LỜI CẢM ƠN
Trong khoảng thời gian thực tập tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ

Quang Trung, Ban Giám Đốc công ty đã tạo điều kiện cho em được làm việc, tiếp xúc
với thực tế nhằm củng cố, hoàn thiện những kiến thức đã học ở trường đi đôi với những
kinh nghiệm thực tiễn trong suốt quá trình thực tập. Thời gian thực tập ở Công ty giúp
em hiểu thêm nhiều về thực tiễn cũng như kinh nghiệm sống để làm hành trang vào đời
sau này. Khố luận này được hồn thành là nhờ sự giúp đỡ tận tình của Quý Thầy Cô và
các Anh Chị ở công ty.
Em xin gởi lời cảm ơn chân thành đến Quý Thầy Cô khoa Kế tốn - Tài chính - Ngân
hàng đã trang bị cho em những kiến thức nền tảng cơ bản, súc tích và vững chắc nhất,
giúp em tiếp cận với thực tế một cách tự tin hơn. Đặc biệt, em xin gởi đến Thầy Phan
Đình Nguyên lời cảm ơn sâu sắc nhất vì những hướng dẫn tận tình của Thầy trong suốt
thời gian thực hiện khố luận, giúp em có thể hồn thành tốt bài khố luận tốt nghiệp này.
Em xin cảm ơn Ban Giám Đốc đã cho phép em thực tập tại Cơng ty, cảm ơn các Anh
Chị trong phịng Kế tốn đã hướng dẫn, chỉ bảo em nhiệt tình, tạo điều kiện cho em được
học hỏi những kinh nghiệm, đồng thời cung cấp cho em những số liệu, thông tin cần thiết
để bài khóa luận được hồn thành một cách trọn vẹn nhất.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 07 năm 2014
Sinh viên thực hiện

Đinh Thị Kim Cúc

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

iii


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN


Họ và tên sinh viên: Đinh Thị Kim Cúc
MSSV: 1054030753
Lớp:

10DKTC2

…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...…
……………...………………………………………………………………………………
TP.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 07 năm 2014
Giảng viên hƣớng dẫn

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

iv



GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ....................................................................................3
1.1 Một số vấn đề chung về công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh trong doanh nghiệp.............................................................................3
1.1.1 Sự cần thiết của công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp ............................................................................................. 3
1.1.2 Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp ................................................................. 3
1.1.3 Nhiệm vụ của công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp ............................................................................................. 4
1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập khác .........................................................................5
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ................................................ 5
1.2.1.1 Khái niệm ......................................................................................................5
1.2.1.2 Chứng từ sử dụng .......................................................................................... 5
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng .........................................................................................6
1.2.1.4 Sơ đồ hạch toán............................................................................................. 7
1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ................................................................ 7
1.2.2.1 Khái niệm ......................................................................................................7
1.2.2.2 Chứng từ sử dụng .......................................................................................... 8
1.2.2.3 Tài khoản sử dụng .........................................................................................8
1.2.2.4 Sơ đồ hạch toán............................................................................................. 9
1.2.3 Kế toán thu nhập khác .......................................................................................... 9
1.2.3.1 Khái niệm ......................................................................................................9
1.2.3.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 10

1.2.3.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................10
1.2.3.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 10
1.3 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................................ 11
1.3.1 Chiết khấu thương mại ....................................................................................... 11
1.3.1.1 Khái niệm ....................................................................................................11
1.3.1.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 11
1.3.1.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................11
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

v


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.3.1.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 11
1.3.2 Giảm giá hàng bán ............................................................................................. 12
1.3.2.1 Khái niệm ....................................................................................................12
1.3.2.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 12
1.3.2.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................12
1.3.2.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 12
1.3.3 Hàng bán trả lại .................................................................................................. 13
1.3.3.1 Khái niệm ....................................................................................................13
1.3.3.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 13
1.3.3.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................13
1.3.3.4 Sơ đồ hạch tốn........................................................................................... 14
1.4 Kế tốn các khoản chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng ........................ 14
1.4.1 Giá vốn hàng bán ............................................................................................... 14
1.4.1.1 Khái niệm ....................................................................................................14

1.4.1.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 14
1.4.1.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................14
1.4.1.4 Sơ đồ hạch tốn........................................................................................... 15
1.4.2 Chi phí quản lý kinh doanh ................................................................................ 15
1.4.2.1 Khái niệm ....................................................................................................15
1.4.2.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 16
1.4.2.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................16
1.4.2.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 17
1.4.3 Chi phí tài chính ................................................................................................. 17
1.4.3.1 Khái niệm ....................................................................................................17
1.4.3.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 17
1.4.3.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................17
1.4.3.4 Sơ đồ hạch tốn........................................................................................... 19
1.4.4 Chi phí khác ....................................................................................................... 19
1.4.4.1 Khái niệm ....................................................................................................19
1.4.4.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 19
1.4.4.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................19
1.4.4.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 20
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

vi


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.4.5 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .................................................................. 20
1.4.5.1 Khái niệm ....................................................................................................20
1.4.5.2 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 20

1.4.5.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................21
1.4.5.4 Sơ đồ hạch toán........................................................................................... 21
1.5 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ...................................................................21
1.5.1 Khái niệm ........................................................................................................... 21
1.5.2 Chứng từ sử dụng ............................................................................................... 22
1.5.3 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 22
1.5.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 23
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT
THƢƠNG MẠI CÔNG NGHỆ QUANG TRUNG .......................................................24
2.1 Giới thiệu chung về Công ty TNHH Sản xuất Thƣơng mại Công nghệ Quang
Trung ............................................................................................................................. 24
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển Cơng ty TNHH Sản xuất Thương mại Công
nghệ Quang Trung....................................................................................................... 24
2.1.1.1 Giới thiệu khái quát ....................................................................................24
2.1.1.2 Lịch sử hình thành ......................................................................................25
2.1.2 Đặc điểm bộ máy tổ chức của Công ty .............................................................. 25
2.1.2.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức tại Công ty ............................................................... 25
2.1.2.2 Chức năng nhiệm vụ từng phòng ban ......................................................... 25
2.1.3 Đặc điểm bộ máy kế tốn tại Cơng ty ................................................................ 27
2.1.4 Hệ thống thơng tin kế tốn trong Cơng ty .......................................................... 27
2.1.5 Tình hình kinh doanh của Cơng ty 03 năm gần đây .......................................... 30
2.2 Thực trạng tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công Ty Sản Xuất Thƣơng Mại Công Nghệ Quang Trung ...........30
2.2.1 Đặc điểm kinh doanh, các phương thức tiêu thụ, thanh toán và ghi nhận doanh
thu tại Công ty ............................................................................................................. 30
2.2.1.1 Đặc điểm kinh doanh tại công ty ................................................................ 30
2.2.1.2 Các phương thức tiêu thụ, thanh toán và thời điểm ghi nhận doanh thu ...31
2.2.2 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.............................................. 31
2.2.2.1 Chứng từ kế toán ......................................................................................... 31

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

vii


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

2.2.2.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................31
2.2.2.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 31
2.2.2.4 Trình tự hạch toán .....................................................................................31
2.2.2.5 Phương pháp hạch toán ..............................................................................32
2.2.3 Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính .............................................................. 35
2.2.3.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 36
2.2.3.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................36
2.2.3.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 36
2.2.3.4 Trình tự hạch tốn ......................................................................................36
2.2.3.5 Phương pháp hạch toán ..............................................................................36
2.2.4 Kế toán giá vốn hàng bán ................................................................................... 37
2.2.4.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 37
2.2.4.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................38
2.2.4.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 38
2.2.4.4 Trình tự hạch tốn ......................................................................................38
2.2.4.5 Phương pháp hạch tốn ..............................................................................38
2.2.5 Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh ................................................................... 40
2.2.5.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 40
2.2.5.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................41
2.2.5.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 41
2.2.5.4 Trình tự hạch toán ......................................................................................41

2.2.5.5 Phương pháp hạch toán ..............................................................................41
2.2.6 Kế toán chi phí tài chính .................................................................................... 44
2.2.6.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 44
2.2.6.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................44
2.2.6.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 44
2.2.6.4 Trình tự hạch tốn ......................................................................................44
2.2.6.5 Phương pháp hạch tốn ..............................................................................44
2.2.7 Kế tốn chi phí khác........................................................................................... 45
2.2.7.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 45
2.2.7.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................45
2.2.7.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 45
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

viii


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

2.2.7.4 Trình tự hạch toán ......................................................................................46
2.2.7.5 Phương pháp hạch toán ..............................................................................46
2.2.8 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp...................................................... 46
2.2.8.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 46
2.2.8.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................46
2.2.8.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 46
2.2.8.4 Trình tự hạch tốn ......................................................................................46
2.2.8.5 Phương pháp hạch toán ..............................................................................46
2.2.9 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................. 48
2.2.9.1 Chứng từ sử dụng ........................................................................................ 48

2.2.9.2 Tài khoản sử dụng .......................................................................................48
2.2.9.3 Sổ sách áp dụng .......................................................................................... 48
2.2.9.4 Trình tự hạch tốn ......................................................................................48
2.2.9.5 Phương pháp hạch tốn ..............................................................................48
2.3 Trình bày thơng tin trên báo cáo tài chính .......................................................... 49
2.3.1 Cơ sở lập ............................................................................................................ 52
2.3.2 Phương pháp lập................................................................................................. 52
2.3.3 Nghiệp vụ lập báo cáo tài chính ......................................................................... 52
CHƢƠNG 3: MỘT SỐ ĐỀ XUẤT NHẰM HỒN THIỆN CƠNG TÁC KẾ TỐN
DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TNHH SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI CƠNG NGHỆ QUANG TRUNG ..............54
3.1 Đánh giá tình hình quản lý và tổ chức cơng tác kế tốn tại Cơng ty TNHH Sản
xuất Thƣơng mại Công nghệ Quang Trung .............................................................. 54
3.1.1 Những ưu điểm................................................................................................... 54
3.1.2 Những vấn đề còn tồn tại ................................................................................... 56
3.2 Một số đề xuất nhằm hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết qủa kinh doanh tại Công ty TNHH Sản xuất Thƣơng mại Công nghệ
Quang Trung .................................................................................................................57
KẾT LUẬN .......................................................................................................................60
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 62
PHỤ LỤC

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

ix


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BHXH

Bảo hiểm xã hội

BHYT

Bảo hiểm y tế

CCDC

Công cụ dụng cụ

CN

Chi nhánh

DN

Doanh nghiệp

FIFO

First In First Out

GBN

Giấy báo nợ


GNC

Giấy báo có

GTGT

Giá trị gia tăng



Hố đơn

HĐKD

Hoạt động kinh doanh

KQKD

Kết quả kinh doanh

LIFO

Last In First Out

NVL

Nguyên vật liệu

PKT


Phiếu kế toán

QLDN

Quản lý doanh nghiệp

SX

Sản xuất

TK

Tài khoản

TM

Thương mại

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TSCĐ

Tài sản cố định


SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

x


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG
Bảng 2.1 - Tình hình doanh số cơng ty trong 03 năm gần đây
Bảng 2.2 - Sổ Nhật ký chung tháng 08/2013
Bảng 2.3 - Sổ Cái TK 511 tháng 08/2013
Bảng 2.4 - Sổ Cái TK 515 tháng 08/2013
Bảng 2.5 - Sổ Cái TK 632 tháng 08/2013
Bảng 2.6 - Sổ Cái TK 6422 tháng 08/2013
Bảng 2.7 - Sổ Cái TK 635 tháng 08/2013
Bảng 2.8 - Tờ khai thuế TNDN tạm tính quý 3 năm 2013
Bảng 2.9 - Sổ Cái TK 911 tháng 08/2013
Bảng 2.10 - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công Ty TNHH SX TM Công
Nghệ Quang Trung năm 2013

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

xi


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun


Khố luận tốt nghiệp

DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1 - Hạch toán doanh thu bán hàng
Sơ đồ 1.2 - Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 1.3 - Hạch tốn tổng hợp thu nhập khác
Sơ đồ 1.4 - Hạch toán chiết khấu thương mại
Sơ đồ 1.5 - Hạch toán giảm giá hàng bán
Sơ đồ 1.6 - Hạch toán hàng bán bị trả lại
Sơ đồ 1.7 - Hạch toán giá vốn hàng bán
Sơ đồ 1.8 - Hạch tốn chi phí quản lý kinh doanh
Sơ đồ 1.9 - Hạch tốn chi phí tài chính
Sơ đồ 1.10 - Hạch tốn tổng hợp chi phí khác
Sơ đồ 1.11 - Hạch tốn chi phí thuế TNDN hiện hành
Sơ đồ 1.12 - Hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh
Sơ đồ 2.1 - Sơ đồ bộ máy tổ chức tại công ty
Sơ đồ 2.2 - Sơ đồ bộ máy kế tốn tại cơng ty
Sơ đồ 2.3 - Sơ đồ trình tự ghi sổ kế tốn tại cơng ty
Sơ đồ 2.4 - Sơ đồ tổng hợp kết quả kinh doanh

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

xii


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

LỜI MỞ ĐẦU

1. Lý do chọn đề tài:
Doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh là mối quan tâm hàng đầu của tất
cả các doanh nghiệp. Xác định doanh thu, chi phí là giai đoạn khơng thể thiếu trong mỗi
chu kỳ kinh doanh. Bên cạnh đó, xác định kết quả kinh doanh là thành quả lao động cuối
cùng, là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp. Đồng thời tạo nguồn thu chủ yếu cho ngân
sách Nhà nước và thúc đẩy phát triển xã hội. Vì vậy cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh doanh có vai trị hết sức quan trọng, nó sẽ giúp nhà quản trị có
cái nhìn đúng đắn về thực trạng doanh nghiệp mình, từ đó đề ra các biện pháp và có kế
hoạch cụ thể cho từng giai đoạn kinh doanh của doanh nghiệp.
Xuất phát từ tầm quan trọng của vấn đề nêu trên, qua quá trình thực tập tại Công ty
TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ Quang Trung, cùng với những kiến thức được
học tại trường, em đã chọn và đi sâu nghiên cứu đề tài: “Kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ
Quang Trung” để hồn thành khố luận tốt nghiệp của mình.
2. Mục đích nghiên cứu:
 Mục tiêu chung : Từ việc đánh giá thực trạng tình hình kế tốn doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh doanh sẽ phát hiện ra những ưu, nhược điểm còn tồn tại
cần được giải quyết, từ đó đề ra những giải pháp hồn thiện cơng tác kế tốn, giúp
Cơng ty đạt hiệu quả kinh tế cao hơn.
 Mục tiêu cụ thể:
 Hệ thống hố cơ sở lý luận chung về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh trong các đơn vị sản xuất kinh doanh.
 Đánh giá thực trạng tình hình kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Cơng ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ Quang Trung.
 Đề xuất một số ý kiến nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công
Nghệ Quang Trung.

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc


1


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

3. Phạm vi nghiên cứu:
 Phạm vi không gian: Đề tài được thực hiện tại Công ty TNHH Sản Xuất
Thương Mại Công Nghệ Quang Trung.
 Phạm vi thời gian: 28/04/2014 – 20/07/2014.
 Nội dung nghiên cứu: Đề tài đi sâu nghiên cứu về thực trạng cơng tác kế tốn
doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong năm 2013 tại Công ty
TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ Quang Trung.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu:
Khoá luận sử dụng những phương pháp nghiên cứu chủ yếu sau:
 Phương pháp thu thập, liệt kê số liệu
 Phương pháp thống kê
 Phương pháp phân tích
 Phương pháp so sánh
5. Kết cấu đề tài:
Nội dung của bài khố luận ngồi phần mở đầu được trình bày trong 03 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
Chương 2: Thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Công Nghệ Quang Trung.
Chương 3: Một số đề xuất nhằm hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Cơng Nghệ Quang
Trung.
Dù đã có nhiều cố gắng song vì bản thân chưa có nhiều kinh nghiệm thực tế nên bài
khố luận chắc chắn sẽ khơng tránh khỏi những sai sót. Do vậy, em rất mong nhận được

những ý kiến đóng góp của Q Thầy Cơ để hồn thiện hơn khố luận của mình.
Em xin chân thành cảm ơn!
TP.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 07 năm 2014
Sinh viên thực hiện

Đinh Thị Kim Cúc
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

2


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.1 Một số vấn đề chung về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp:
1.1.1 Sự cần thiết của cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp:
Tổ chức cơng tác kế tốn nói chung và tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh nói riêng có một vai trị vô cùng quan trọng không chỉ đối
với mỗi doanh nghiệp mà còn đối với những đối tượng khác như: nhà đầu tư, các trung
gian tài chính hay đối với các cơ quan quản lý vĩ mô nền kinh tế.
Đối với mỗi doanh nghiệp: Công tác này giúp thu thập, xử lý và cung cấp thông
tin cho các nhà quản trị doanh nghiệp nhìn nhận, đánh giá về hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp mình, trên cơ sở đó đưa ra những quyết định,
phương hướng phát triển cũng như nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
Đối với các nhà đầu tư: Công tác này là cơ sở để các nhà đầu tư đánh giá hiệu quả

sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp, từ đó đưa ra quyết định có nên đầu tư
vào doanh nghiệp hay khơng.
Đối với các trung gian tài chính như: ngân hàng, các cơng ty cho th tài chính thì
cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh là điều kiện
tiên quyết để họ thẩm định, đánh giá tình hình tài chính nhằm đưa ra quyết định có
nên cho vay hay khơng đối với doanh nghiệp đó.
Đối với các cơ quan quản lý vĩ mô nền kinh tế: Nó giúp cho các nhà hoạch định
chính sách của Nhà nước có thể tổng hợp, phân tích số liệu và đưa ra các thơng số
cần thiết giúp chính phủ có thể điều tiết nền kinh tế ở tầm vĩ mơ được tốt hơn, thúc
đẩy sư phát triển của tồn bộ nền kinh tế.
1.1.2 Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp:
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp được xác định theo từng kỳ kế toán. Kỳ kế toán
để xác định lợi nhuận là một tháng, một quý hoặc một năm.
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ tổng hợp kết quả kinh doanh
của hoạt động sản xuất kinh doanh chính, hoạt động tài chính và hoạt động khác.
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

3


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần
và trị giá vốn hàng bán (gồm cả sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và dịch
vụ, giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp, chi phí liên quan đến hoạt động
kinh doanh bất động sản đầu tư như: chi phí khấu hao, chi phí nâng cấp, sửa
chữa,…), chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạt động tài

chính và chi phí hoạt động tài chính.
Kết quả hoạt động khác: Là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác, các
khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là chỉ tiêu quan trọng, thông qua chỉ tiêu này sẽ
biết được trong kỳ sản xuất kinh doanh đã qua doanh nghiệp lãi hay lỗ, tức là kinh doanh
hiệu quả hay chưa hiệu quả. Điều này giúp nhà quản lý đưa ra những chính sách phù hợp
nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
1.1.3 Nhiệm vụ của công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp:
Tổ chức ghi chép, theo dõi, phản ánh chính xác, đầy đủ, kịp thời và giám sát chặt
chẽ các khoản doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu.
Kế toán phải mở sổ chi tiết để theo dõi từng khoản doanh thu theo yêu cầu của đơn
vị.
Phản ánh, ghi chép đầy đủ tình hình hiện có và biến động tăng giảm về mặt lượng
và mặt giá trị các loại sản phẩm, hàng hoá. Theo dõi chi tiết thanh toán với người
mua, ngân sách nhà nước về các khoản thuế, phí, lệ phí của sản phẩm, hàng hố
bán ra.
Căn cứ thực tế quy trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, kế tốn chi phí
phải vận dụng các phương pháp kế tốn (phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho,
phương pháp tính giá thành, phương pháp khấu hao) cho phù hợp.
Ghi chép đầy đủ các khoản chi phí phát sinh trong q trình sản xuất kinh doanh.
Tiến hành tập hợp, phân bổ các khoản chi phí hợp lý.
Xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong từng lĩnh vực hoạt động,
tùng thời kỳ.

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

4



GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

Hạch tốn chính xác, kịp thời kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, cung cấp các
thông tin phục vụ cho việc quyết tốn, ra quyết định của nhà quản trị.
Phân tích, đánh giá tình hình tiêu thụ sản phẩm, hàng hố.
1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập khác:
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
1.2.1.1 Khái niệm:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc sẽ thu được
từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp
dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngồi giá bán
(nếu có).
Doanh thu phát sinh từ giao dịch, sự kiện được xác định bằng giá trị hợp lý của các
khoản thu được hoặc sẽ thu được sau khi trừ (-) các khoản chiết khấu thương mại, giảm
giá hàng bán và giá trị hàng bán bị trả lại.
Ở các doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ khơng bao gồm thuế GTGT, cịn ở các doanh nghiệp áp
dụng tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ là trị giá thanh toán của số hàng đã bán và dịch vụ đã thực hiện. Ngoài ra, doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ còn bao gồm các loại phụ thu.
Các điều kiện để ghi nhận doanh thu:
-

Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu
sản phẩm hoặc hàng hố cho người mua.

-


Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hàng
hoá hoặc giám sát hàng hoá.

-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

-

Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.

-

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
1.2.1.2 Chứng từ sử dụng:
Chứng từ bán hàng: Hoá đơn (hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng), Phiếu xuất kho.
Các chứng từ này phải được lập khi doanh nghiệp bán hàng hoặc cung cấp dịch

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

5


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

vụ. Chứng từ được lập thành 03 liên, kế toán trưởng hoặc thủ trưởng ký tên và
đóng dấu.
Bảng kê hàng hố gửi đi bán phải xác định tiêu thụ kèm phiếu xuất kho hàng gửi

đi bán.
Chứng từ thanh toán: Phiếu thu, Giấy báo Có của ngân hàng.
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng:
Kế tốn sử dụng TK 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” để hạch toán.
Kết cấu TK 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”:
BÊN NỢ:
Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất khẩu phải nộp tính trên doanh thu bán
hàng thực tế của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và
được xác định là đã tiêu thụ trong kỳ kế toán;
Số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp
trực tiếp;
Trị giá hàng bán bị trả lại kết chuyển vào cuối kỳ;
Trị giá khoản giảm giá hàng bán kết chuyển vào cuối kỳ;
Trị giá khoản chiết khấu thương mại kết chuyển vào cuối kỳ;
Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh
doanh”.
BÊN CĨ:
Doanh thu bán sản phẩm, hàng hố và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp đã
thực hiện trong kỳ kế tốn.
Tài khoản 511 khơng có số dư cuối kỳ.
TK 511 gồm 04 tài khoản cấp 2:
-

TK 5111 – Doanh thu bán hàng hoá: Phản ánh doanh thu và doanh thu thuần
của khối lượng hàng hoá được xác định là đã bán trong một kỳ kế toán của
doanh nghiệp.

-

TK 5112 – Doanh thu bán các thành phẩm: Phản ánh doanh thu và doanh thu

thuần của khối lượng sản phẩm (Thành phẩm, Bán thành phẩm) được xác định
là đã bán trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp.

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

6


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

-

TK 5113 – Doanh thu cung cấp dịch vụ: Phản ánh doanh thu và doanh thu
thuần của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành, đã cung cấp cho khách hàng và
xác định là đã bán trong một kỳ kế toán.

-

TK 5118 – Doanh thu khác: Định kỳ dùng để phản ánh doanh thu từ chi phí
quản lý đối với cơ chế phù hợp và các khoản doanh thu khác không thuộc
doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ.

1.2.1.4 Sơ đồ hạch toán:
TK.511
TK.111, TK.112

TK.3331, TK.3332,
TK.3333


Doanh thu bán hàng thu ngay

Thuế GTGT, tiêu thụ đặc biệt,
thuế XNK (PP trực tiếp)

TK.33311

TK.131
Thuế bán hàng phải thu

TK.521
Kết chuyển các khoản làm
giảm doanh thu

Doanh thu bán hàng phải thu
TK.911
Kết chuyển doanh thu thuần

Sơ đồ 1.1 - Hạch toán doanh thu bán hàng
1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính:
1.2.2.1 Khái niệm:
Doanh thu hoạt động tài chính là các hoạt động mà doanh nghiệp dùng tiền của
mình để đầu tư ra ngồi doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời để tăng thu nhập và nâng
cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp, bao gồm:
-

Thu nhập về thu hồi hoặc thanh lý các khoản vốn liên doanh, đầu tư vào công ty
liên kết, công ty con, đầu tư khác;


-

Thu nhập về hoạt động đầu tư mua, bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn;

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

7


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

-

Tiền lãi: cho vay, tiền gửi ngân hàng, bán hàng trả chậm, trả góp lãi đầu tư trái
phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh tốn được hưởng do mua hàng hóa, dịch vụ,…;

-

Cổ tức, lợi nhuận được chia;

-

Lãi tỷ giá hối đoái, chênh lệch lãi do bán ngoại tệ;

-

Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác.
1.2.2.2 Chứng từ sử dụng:

Giấy báo chia lãi
Phiếu thu
Phiếu chi
1.2.2.3 Tài khoản sử dụng:

Kế toán sử dụng TK 515: “Doanh thu hoạt động tài chính” để phản ánh doanh thu tiền
lãi, tiền bản quyền, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính cả doanh
nghiệp.
Kết cấu TK 515: “Doanh thu hoạt động tài chính”:
BÊN NỢ:
Số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp;
Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính sang TK 911 để xác định kết quả
kinh doanh.
BÊN CÓ:
Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.
Tài khoản 515 khơng có số dư cuối kỳ.

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

8


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.2.2.4 Sơ đồ hạch toán:
TK.333(TK.3331)

TK.111, TK112, TK.121,

TK.131, TK.221

TK.515

Lãi đầu tư chứng khoán
ngắn, dài hạn, cho vay

Thuế GTGT phải nộp
(PP trực tiếp)

TK.111, TK.112, TK.131
Doanh thu bán, chuyển nhượng
BĐS, chứng khoán.
TK.911

TK.338, TK.331
Kết chuyển doanh thu
hoạt động tài chính

Lãi bán hàng trả chậm phần
hưởng chiết khấu thanh toán
TK.111, TK.112
Lãi do bán ngoại tệ
TK.111, TK.112
TK.338, TK.431
Chênh lệch tỷ giá Ngân
hàng đánh giá vào cuối kỳ

Sơ đồ 1.2 -Hạch tốn doanh thu hoạt động tài chính


1.2.3 Kế tốn thu nhập khác:
1.2.3.1 Khái niệm:
Thu nhập khác là khoản thu nhập ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp, là khoản thu nhập bất thường, khoản thu mà doanh nghiệp khơng dự tính trước
được hoặc có dự tính đến nhưng ít có khả năng thực hiện hoặc những khoản thu khơng
mang tính chất thường xun.
Thu nhập khác bao gồm:
-

Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định;

-

Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng;

-

Thu các khoản nợ khó địi đã được xử lý, xố sổ;

-

Các khoản nợ phải trả không xác định được chủ;

-

Quà biếu, quà tặng của các cá nhân bên ngoài tặng cho doanh nghiệp;

-

Các khoản thu nhập của những năm trước bị bỏ sót, qn ghi sổ kế tốn

phát hiện ra,…

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

9


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.2.3.2 Chứng từ sử dụng:
Phiếu thu
Uỷ nhiệm thu
1.2.3.3 Tài khoản sử dụng:
Kế toán sử dụng TK 711: “Thu nhập khác” để ghi nhận, theo dõi.
Kết cấu TK 711: “Thu nhập khác”:
BÊN NỢ:
Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính theo phương pháp trực tiếp đối với các
khoản thu nhập khác ở doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực
tiếp;
Kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ sang TK 911.
BÊN CÓ:
Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.
Tài khoản 711 khơng có số dư cuối kỳ.
1.2.3.4 Sơ đồ hạch toán:
TK.111, TK.112, TK.131

TK.711


Nhượng bán, thanh lý TSCĐ

TK.333 (TK.3331)
Thuế GTGT phải nộp
(PP trực tiếp)

TK.111, TK.112, TK.338, TK.334
Khoản tiền phạt khách hàng vi
phạm hợp đồng
TK.111, TK.112

TK.911

Thu được nợ khó địi

Kết chuyển thu
nhập khác

TK.331, TK.338
Thu nhập nợ phải trả không
xác định được chủ nợ
TK.111, TK.112, TK.1388
Thu nhập của kỳ trước bỏ sót
nay ghi nhận
TK.111, TK.112, TK.333
Thuế GTGT được giảm
trừ, hoàn trả
TK.111, TK.112, TK.211, TK.156
Quà biếu tặng của cá nhân, tổ
chức khác


Sơ đồ 1.3 - Hạch toán tổng hợp thu nhập khác
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

10


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.3 Kế tốn các khoản giảm trừ doanh thu:
1.3.1 Chiết khấu thƣơng mại:
1.3.1.1 Khái niệm:
Chiết khấu thương mại là số tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh toán cho
người mua hàng do mua hàng hoá, dịch vụ về khối lượng lớn và theo thoả thuận bên bán
sẽ dành cho bên mua một khoản chiết khấu thương mại (đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua
bán hoặc cam kết mua, bán hàng).
1.3.1.2 Chứng từ sử dụng:
Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng có chi tiết phần chiết khấu;
Phiếu chi, giấy báo nợ;
Chính sách bán hàng của DN hoặc hợp đồng kinh tế.
1.3.1.3 Tài khoản sử dụng:
Kế toán sử dụng TK 5211: “Chiết khấu thương mại” để hạch toán.
Kết cấu TK 5211: “Chiết khấu thương mại”:
BÊN NỢ:
Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh tốn cho khách hàng được
hưởng.
BÊN CĨ:
Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại sang TK 511: “Doanh thu bán

hàng và cung cấp dịch vụ” để xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo.
Tài khoản 5211 khơng có số dư cuối kỳ.
1.3.1.4 Sơ đồ hạch toán:
TK.5211

TK.111, TK.112

TK.511

Khoản chiết khấu thương
mại trả bằng tiền
TK.33311

Kết chuyển khoản chiết khấu
thương mại

TK.131
Khoản chiết khấu trừ hao
khoản phải thu

Sơ đồ 1.4 - Hạch toán chiết khấu thương mại
SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

11


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp


1.3.2 Giảm giá hàng bán:
1.3.2.1 Khái niệm:
Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ được doanh nghiệp (bên bán) chấp nhận một
cách đặc biệt trên giá thoả thuận trong hố đơn vì lý do hàng bán kém phẩm chất, không
đúng quy cách hoặc không đúng thời hạn ghi trong hợp đồng.
1.3.2.2 Chứng từ sử dụng:
Hóa đơn GTGT điều chỉnh giảm giá.
Biên bản thỏa thuận giảm giá hàng bán.
Phiếu chi, giấy báo nợ.
1.3.2.3 Tài khoản sử dụng:
Kế toán sử dụng TK 5213: “Giảm giá hàng bán” để hạch toán.
Kết cấu TK 5213: “Giảm giá hàng bán”:
BÊN NỢ:
Các khoản giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho khách hàng được hưởng.
BÊN CĨ:
Kết chuyển tồn bộ số tiền giảm giá hàng bán sang TK 511: “ Doanh thu bán
hàng và cung cấp dịch vụ” để xác định doanh thu thuần của kỳ hạch toán.
Tài khoản 5213 khơng có số dư cuối kỳ.
1.3.2.4 Sơ đồ hạch tốn:
TK.5213

TK.111, TK.112

TK.511

Khoản giảm giá trả
bằng tiền
TTK.33311

Kết chuyển khoản giảm

giá hàng hóa

TK.131
Khoản giảm giá trừ vào
khoản phải thu

Sơ đồ 1.5 - Hạch toán giảm giá hàng bán

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

12


GVHD: PGS.TS Phan Đình Ngun

Khố luận tốt nghiệp

1.3.3 Hàng bán trả lại:
1.3.3.1 Khái niệm:
Hàng bán trả lại là số lượng sản phẩm, hàng hoá đã xác định là tiêu thụ nhưng bị khách
hàng trả lại do các nguyên nhân: vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị
kém, mất phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách,…
Khi kế toán ghi nhận trị giá hàng bán bị trả lại cần đồng thời ghi giảm tương ứng trị
giá vốn hàng bán trong kỳ.
Giá trị hàng bán bị trả lại phản ánh trên tài khoản này sẽ điều chỉnh doanh thu bán
hàng thực tế thực hiện trong kỳ kinh doanh để tính doanh thu thuần của khối lượng sản
phẩm, hàng hoá đã bán trong kỳ báo cáo.
1.3.3.2 Chứng từ sử dụng:
Biên bản thỏa thuận giữa hai bên về việc trả lại hàng, ghi rõ lý do trả lại hàng, số
lượng hàng bị trả, giá trị hàng bị trả lại.

Đơn vị mua xuất hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo biên bản thỏa
thuận việc trả hàng.
Phiếu chi, giấy báo nợ.
1.3.3.3 Tài khoản sử dụng:
Kế toán sử dụng TK 5212: “Hàng bán bị trả lại” để hạch toán.
Kết cấu TK 5212: “Hàng bán bị trả lại”:
BÊN NỢ:
Trị giá của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho khách hàng hoặc tính trừ vào
khoản phải thu của khách hàng về số sản phẩm, hàng hố đã bán.
BÊN CĨ:
Kết chuyển trị giá của hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ vào TK 511
“Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” để xác định doanh thu thuần trong
kỳ hạch tốn.
Tài khoản 5212 khơng có số dư cuối kỳ.

SVTT: Đinh Thị Kim Cúc

13


×