Tải bản đầy đủ (.ppt) (23 trang)

Luc day Acsimet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (683.64 KB, 23 trang )

(1)

Chào mừng quý thầy cô về dự tiết dạy hội giảng


Môn: vật lý


Lớp: 8/4




(2)

Kéo gàu n ớc từ giếng lên


a. Khi gàu còn ngập trong n ớc
b. Khi gàu lên khỏi mặt n ớc


Hỏi tr ờng hợp nào kéo gàu nhẹ hơn?


Trả lời:


Tr ờng hợp a. Khi gàu còn ngập trong n
íc



(3)

Bài 10



Lực đẩy Ác-si-mét




(4)

Tiết 12:

Lực đẩy ác - si - mét



I. Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nã



ThÝ nghiƯm ( H 10.2 SGK/36 )
- Dơng cơ thÝ nghiÖm:


+ Giá đỡ
+ Lực kế
+ Quả nặng


+ Cốc n ớc
+ Miếng gỗ


TiÕn hµnh thÝ nghiƯm:
+ B íc 1: H 10.2 a


Móc quả nặng vào lực kế, đọc số
chỉ của lực kế P1


+ B íc 2: H 10.2 b


Nhúng chỡm quả nặng vào trong n
ớc đọc số chỉ của lực kế P2


+ B ớc 3: So sánh P1 và P2



(5)

Tiết 12:

Lực đẩy ác - si - mét



P1 (N) P2(N)


So sánh P1 và P2


PHIẾU HỌC TẬP



P

1

>P



2



(6)

C2: Hãy chọn từ thích hợp cho


chỗ trống của kết luận sau:




Một vật nhúng trong chất lỏng bị



chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng


t



Lực đẩy này gọi là lực đẩy ác-si-mét


Kí hiệu F

A


d ới lên trên theo phng thngng



Tiết 12:

Lực đẩy ác - si - mét



I.

Tác dụng của chất lỏng lên vËt nhóng ch×m trong nã




(7)

Lực đẩy của chất lỏng lên


một vật nhúng trong nó


do nhà bác học Ác-si-mét


người Hi Lạp phát hiện ra




(8)

Tiết 12:

Lực đẩy ác - si - mét


II. đ

ộ lớn của lực đẩy

áC - SI -MéT



1. Dự đoán:



(9)

a b c


*B ớc 1: H 10.3a: Treo cèc A ch a


đựng n ớc và vật nặng vào lực kế. đọc


số chỉ P1 của lực kế


*B ớc 2: H 10.3b: Nhúng vật nặng
vào bình tràn đựng đầy n ớc, n ớc từ


bình tràn chảy vào cốc B đọc số chỉ


P2 cña lùc kÕ


*B ớc 3: H 10.3c đổ n ớc từ cốc B
vào cốc A đọc số chỉ P3 của lực kế
*B ớc 4: So sánh P1 vi P3


ãKết quả: P = P


2. Thí nghiệm kiểm tra .H 10.3/37SGK
+ Dơng cơ


+ TiÕn hµnh thÝ nghiƯm



(10)

C3. Hãy chứng minh rằng thí nghiệm ở H 10.3 chứng tỏ
dự đoán về độ lớn của lực đẩy ác - si - mét nêu trên là


đúng


Tr¶ lêi:


Ta cã :FA=P1-P2


P3= P2+ PN



=> PN=P3-P2
Mµ P1 = P3


=> FA = PN



(11)

3. Cơng thức tính độ lớn của lực đẩy ác - si - mét


FA= d.V


Trong ú:


FA: Lực đẩy c-si-một (N)


d : Trọng l ợng riêng của chất lỏng (N/m3)


V: Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)


L u ý: Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ bằng thể tich của
phần vËt ch×m trong chÊt láng.



(12)

TiÕt 12:

Lùc ®Èy ¸c - si - mÐt



BÀI TẬP



Một vật có thể tích 0,5m

3

được nhúng một


nửa vào trong nước. Tính lực đẩy



ác-si-mét tác dụng vào vật. Bit trng lng





(13)

Trả lời:


Khi gàu cßn ngËp trong n íc lùc kÐo
F = P - FA


- Khi gàu đã lên khỏi mặt n ớc thì lực kéo F
= P


C4. H·y gi¶i thÝch hiƯn t ợng nêu ra ở đầu bài


Vỡ sao kộo gu n ớc khi cũn ngập trong n ớc
lại nhẹ hơn khi đã lên khỏi mặt n ớc?



(14)

C5. Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau


cùng đ ợc nhúng chìm vào trong n ớc. Thỏi nào chịu lực đẩy ác
- si - mÐt lín h¬n?


FA nh = dl.Vnh ; FA th = dl.Vth
Vì Vnh = Vth nên FA nh = FA th


Lực đẩy ác - si - mét tác dụng lên hai thỏi bằng nhau


nhôm thộp



(15)

N íc DÇu


C6. Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau đ ợc nhúng chìm vào
trong n ớc và dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy ác-si-mét lớn hơn?



F

1

= d

n

V

F

2

= d

d

V



d

n

> d

d

F

1

> F

2


Thỏi đồng nhúng chìm trong n ớc chịu tác dụng của lực đẩy
ác - si - mét lớn hơn


F1 F



(16)

C7 Hãy nêu ph ơng án thí nghiệm dùng cân vẽ ở H 10.4
thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán về độ lớn của lực đẩy
ác-si-mét



(17)

Ph ơng án thí nghiệm để kiểm tra dự đoán về độ lớn của lực
đẩy ácsimet.


Sau khi đổ n ớc tràn vào cốc, cân trở lại thăng bằng.



(18)

Ghi nhí



• Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy


thẳng đứng từ d ới lên với lực có độ lớn bằng


trọng l ợng của phần chất lỏng bị vật chiếm


chỗ. Lực này gọi là lực đẩy ác - si - một.



ã Công thức tính lực đẩy ác - si - mÐt


F

A

= d.V



Trong ú:



d : Trọng l ợng riêng của chất láng (N/m3)



(19)

Chó ý



• L c

ự đ

ẩy Ác-si-mét cịn được áp dụng đối với


chất khí.




(20)

Đốt lửa



Đốt lửa




(21)

Giải thích:



ã Khi đốt lửa trọng l ợng khí cầu khơng đổi, nh ng



không khí trong khí cầu nở ra làm cho thể tích khí


cầu tăng. Lực đẩy

á

c - si - mét tác dụng lên khí


cầu tăng.




(22)

H ớng dẫn về nhà



ã Học thuộc b i.




(23)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×