Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Trường Chinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (685.28 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD&ĐT TP HCM


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH


ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MƠN HĨA HỌC 11
NĂM HỌC 2019-2020


ĐỀ SỐ 1:
Câu 1:(2 điểm)


Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):


a) NH3


(1)


NO(2)


NO2


(3)


HNO3(4)


H3PO4


b) HNO3


(1)



 CO2(2)


(NH4)2CO3
(3)


 NH3(4)


Al(OH)3


Câu 2:(2 điểm)


Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Na3CO3, Na3PO4, NaCl, NH4Cl, NaNO3
Câu 3:(1 điểm)


Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa
a) Cho từ từ H2SO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2


b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2


Câu 4:(1 điểm)


Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ bên. Biết rằng khí X sinh
ra đi vào bình A từ từ đến dư.


a. Xác định khí X viết phương trình phản ứng minh họa
b. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học các phản ứng
xảy ra trong bình A.


Câu 5:(1,5 điểm)



Đốt cháy hồn toàn 17,64 gam hợp chất hữu cơ X thu được 13,44 lít CO2, 9,72 gam H2O và 1,344 lít khí


N2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Lập công thức đơn giản nhất, suy ra công thức phân tử của


X. Biết rằng khi làm bay hợi 29,4 gam X thì thu được 4,48 lít hơi (đktc)


Câu 6:(2,5 điểm)


Cho 13,28 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 1M loãng, dư thu được 4,032 lít khí


NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch A.


a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.


b) Tính thể tích dung dịch HNO3 1M đã dùng, biết rằng đã dùng dư 15% so với lượng cần thiết.


c) Cô cạn dung dịch A thu được hỗn hợp các muối khan. Nung hỗn hợp muối trên đến khối lượng khơng
đổi thì thấy khối lượng muối giảm a gam. Tìm a.


Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng nhiệt phân đều bằng 60%.


ĐỀ SỐ 2:



(2)

(7) (8)


ứng, nếu có):


NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) (NH4)2SO4 (4) NH4NO3 (5) NH3 (6) N2 (7) NO



(8)


NO2


Câu 2. (2điểm)Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học.Viết phương trình phản
ứng minh họa:


K2CO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, KNO3


Câu 3. (2điểm)Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy ra trong các
trường hợp sau:


a. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch NaOH.


b. Cho CaCO3 vào dung dịch HCl.


c. Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(NO3)2


d. Cho dd NaOH vào dd NaHCO3


Câu 4. (1 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng để chứng minh:
a) Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính


b) Nitơ là chất khử, nitơ là chất oxi hóa.


Câu 5. (2 điểm)Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,1M với 600 ml dung dịch KOH 0,05M thu được dung
dịch A. Bỏ qua sự điện li của nước.


a) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A.



b) Tính pH của dung dịch A.


Câu 6. (1 điểm)Dung dịch (X) chứa 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol R2+, x mol SO42-, 0,4 mol Cl-, khi cô cạn


dung dịch thu được 35gam chất rắn. Xác định tên của R.


ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: (2 điểm)


Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)


CH3COONa (1) metan(2) axetilen(3) etilen(4) ancol etylic(5) etilen(6) etan


butan polietilen


Câu 2: (1 điểm)


Viết công thức cấu tạo các hợp chất hữu cơ có tên gọi sau, gọi lại tên cho đúng (nếu sai)


a. 3-etyl-2,2-đimetyl pentan. b. 2,3-đimetyl butan.


b. 2-etyl pent-2-en. c. 2-metyl but-1-en.


Câu 3: (2 điểm)


Thực hiện các yêu cầu sau:


a. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.


b. 2,2,4-trimetyl pentan + Cl2 (ánh sáng, tỉ lệ mol 1 : 1) chỉ viết sản phẩm, không cần viết phản ứng.


Câu 4: (2 điểm)



(3)

Cho 5,04 gam anken X vào dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xong thu được 24,24 gam sản
phẩm cộng. Viết công thức cấu tạo và gọi tên X.


Câu 6: (2 điểm)


Đốt cháy hồn tồn 5,6lít (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và propan thì thu được sản phẩm cháy có
chứa 12,6 gam H2O.


a. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.


b. Hấp thụ tồn bộ lượng sản phẩm cháy trên vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối


lượng kết tủa tạo thành.


ĐỀ SỐ 4:


A-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)


Câu 1: Loại phân bón nào sau đây khơng chứa nitơ?


A. Phân phức hợp. B. Phân đạm. C. Supephotphat. D. Phân hỗn hợp.


Câu 2: Chất nào vừa có tính bazơ, vừa có tính khử?


A. NH4NO3. B. NH3. C. HNO3. D. N2.
Câu 3: Khống chất nào sau đây khơng phải là dạng thù hình của cacbon?


A. Than gỗ. B. Than chì. C. Kim cương. D. Thạch cao.



Câu 4: Quặng Apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2) được dùng để sản xuất nguyên tố nào sau đây?


A. Oxi. B. Canxi. C. Phôtpho. D. Flo.


Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là


A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO, O2. D. Ag2O, NO2, O2.


Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng khi cho vào dung dịch AgNO3?


A. NaNO3. B. NaCl. C. Na3PO4. D. NaOH.


Câu 7: Trong bảng tuần hoàn, nitơ và photpho là những nguyên tố thuộc nhóm


A. IIIA. B. IVA. C. IIA. D. VA.


Câu 8: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:


(a) 2C + Ca CaC2. (b) C + 2H2 CH4.


(c) C + CO22CO. (d) 3C + 4Al Al4C3.


Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?


A. (c). B. (d). C. (b). D. (a).


Câu 9: Khí X có tính chất sau: khơng màu, nặng hơn khơng khí và là khí gây cười. Cho phương trình hóa
học sau:



aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + d(X) + eH2O


Tổng hệ số (a + b) sau khi tối giản của phản ứng trên là


A. 6. B. 46. C. 5. D. 38.


Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá sau:


P + O , t (dö)2 o X +H O2  Y Ca(OH) , dö2 Ca


3(PO4)2


o
2


+C + SiO ,t


 Z


Các chất X, Y, Z lần lượt là:



(4)

Câu 11: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách


nào sau đây?


A. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.
B. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.


C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.



D. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.


Câu 12: Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa trắng, đun


nóngnhẹ có khí mùi khai xuất hiện. Chất X là


A. NH4Cl. B. (NH4)2CO3. C. Na2SO4. D. NaHCO3.


B-TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)


Viết phương trình hóa học hồn thành sơ đồ các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có).
NH3(1) NO(2) NO2(3) HNO3(4) H3PO4


Câu 2: (2,0 điểm)


Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong lọ mất nhãn sau, viết phương trình
hóa học các phản ứng minh họa.


Na2CO3, KCl, K3PO4, BaCl2, NaNO3
Câu 3: (3,0 điểm)


Cho 15,04 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau khi phản ứng


xong thu được dung dịch Y và 5,376 lít khí khơng màu dễ hóa nâu ngồi khơng khí (đktc, sản phẩm khử
duy nhất).


a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.


b. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp muối, nung hỗn hợp muối đến khối lượng không đổi thu


được chất rắn Z. Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính khối lượng Z.


Câu 4A: (1,0 điểm)


Cho 61,6 gam KOH tác dụng với 200 gam dung dịch H3PO4 39,2%. Hỏi thu được muối gì? Viết


phương trình phản ứng xảy ra, tính khối lượng mỗi muối.


Câu 4B: (1,0 điểm)


Cho 8,19 gam kim loại X (hóa trị 2) tác dụng vừa đủ với 315 ml dung dịch HNO3 1M thu được 0,672


lít khí N2O (đktc). Định tên kim loại X.


--- HẾT ---



(5)

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


I.Luyện Thi Online


- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh


Học.


- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các



trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường


Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức


Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp


dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá


Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia










×