Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

DE 1 TIET 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.71 KB, 4 trang )

(1)

ĐỀ 1


#Q[x]


Rễ của cây trên cạn hút nước chủ yếu qua bộ phận nào?


A. miền lông hút B. đỉnh sinh trưởng C. miền sinh trưởng D. rễ


chính
#EQ
#Q[x]


Dịch của tế bào lơng hút


A. ưu trương B. nhược trương C. đẳng trương D. ưu trương hoặc


đẳng trương
#EQ


#Q[x]


Q trình hấp thụ nước và ion khống ở rễ cây xảy ra theo trình tự nào?


A. nước và ion khống từ đất vào tế bào lơng hút, qua tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ
B. nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ, qua tế bào lông hút và lên thân và lá


C. nước và ion khoáng từ đất qua tế bào vỏ rễ đến lông hút vào mạch gỗ theo con đường
gian bào


D. nước và ion khoáng từ đất vào thẳng mạch gỗ theo con đường tế bào chất rồi lên thân,



#EQ
#Q[x]


Cơ quan nguồn là nơi:


A. saccarơzơ được hình thành B. saccarơzơ được sử dụng hay dự trữ


C. các axit amin, lipit được hình thành D. các axit amin, lipit và saccarôzơ được sử


dụng và hình thành
#EQ


#Q[x]


Dịch mạch rây gồm chủ yếu các chất:


A. axit amin, vitamin, hcmơn, một số hợp chất hữu cơ, các chất khoáng sử dụng lại
B. nước, muối khoáng


C. nước, muối khoáng và các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ
D. các loại vitamin và các chất hữu cơ


#EQ
#Q[x]


Thành mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước do thành mạch gỗ được :


A. linhin hoá B. phủ lớp cu tin



C. phủ sáp D. tăng độ dày thành xenlulôzơ của các tế bào


#EQ
#Q[x]


Với lượng nước mà rễ cây hấp thụ được thì nó sử dụng cho hoạt động sống khoảng :


A. 2% B. 98% C. 20% D. 70%


#EQ
#Q[]


Những nhân tố nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước của thực vật:



(2)

C. nhiệt độ, gió D. tất cả các yếu tố trên
#EQ


#Q[]


Thốt hơi nước có vai trị gì đối với cây:


A. giúp vận chuyển nước, chất tan và ion khoáng từ rễ đến các cơ quan khác của cây


B. khí khổng mở để thốt hơi nước tạo điều kiện cho khí CO2 khuyếch tán vào lá cung


cấp cho quá trình quang hợp
C. giảm nhiệt độ của lá.


D. tất cả các phương án đưa ra.
#EQ



#Q[x]


Cây nào mặt trên của lá không có khí khổng?


A. cây thường xn B. cây thược dược C. cây cẩm chướng D. cây


cải
#EQ
#Q[x]


Thiếu ni tơ lá cây có biểu hiện gì?


A. lá vàng B. có vệt đỏ C. có vệt tím đỏ D. có màu nâu


đỏ
#EQ
#Q[x]


Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với thực vật là gì?
A. Hoạt hố các enzim trong quá trình trao đổi chất ở cây


B. tham gia vận chuyển chất hữu cơ trong cây


C. là thành phần cấu tạo các chất hữu cơ trong tế bào
D. thành phần cấu tạo thành tế bào


#EQ
#Q[x]



Nhóm nguyên tố đại lượng cây cần là:


A.C, H, O, N, P, K, S, Mg, Ca B. C, H, Fe, Ca , Cu, Zn


C. Mo, B, Ni, Cu, Zn, Mn D. C, H, O, N, P, B, F


#EQ
#Q[x]


Qúa trình khử nitrat hố thành amôni được thực hiện ở đâu trong cơ thể thực vật?


A. mô rễ và mô lá B. mô thân và mô quả


C. mô rễ và mô thân D. mơ lá và mơ hoa


#EQ
#Q[x]


Q trình chuyển hố NO3- thành NH4 + theo sơ đồ:


A. NO3- -> NO2- -> NH4 + B. NH4 + -> NO3- -> NO2


-C. NO2- -> NO3- -> NH


4 + D. NO3- -> NH4 + -> NO2-


#EQ
#Q[]


Con đường đồng hoá NH3 giúp khử độc NH3 dư thừa là con đường:



A. hình thành amit B. chuyển vị amin C. khử nitrat D. một trong các con



(3)

#EQ
#Q[x]


Vai trò khơng phải của q trình quang hợp:


A. tạo nguồn CO2 duy trì quang hợp cho cây xanh


B. tạo nguồn chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh giới


C. chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong các sản phẩm quang hợp


D. giải phóng ơxi và hấp thụ CO2 giúp điều hồ khơng khí


#EQ
#Q[x]


Theo phương trình tổng qt quang hợp, sản phẩm tạo ra từ quang hợp là:


A. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O B. C6H12O6 + 6O2


C. C6H12O6 + 6H2O D. CO2 + 12 H2O


#EQ
#Q[x]


Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong
sản phẩm quang hợp ở cây xanh?



A. diệp lục a B. diệp lục b C. diệp lục a,b D. carotenôit và


diệp lục a,b
#EQ
#Q[x]


Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây ngô là :


A. chu trình Canvin B. quang phân li nước C. pha sáng D. pha


tối
#EQ
#Q[x]


Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin:


A. ATP và NADPH B. CO2 C. H2O D. năng lượng ánh sáng


#EQ
#Q[x]


Điểm không ưu việt của thực vật C4 so với thực vật C3 là:


A. cường độ quang hợp thấp hơn B. điểm bù CO2 thấp hơn


C. điểm bão hoà ánh sáng cao hơn D. nhu cầu nước thấp hơn


#EQ
#Q[x]



Ơxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?


A. nước B. ánh sáng C. ATP D. CO2


#EQ
#Q[x]


Điểm bão hoà ánh sáng là trị số mà từ đó


A. cường độ quang hợp khơng tăng dù cho cường độ ánh sáng tiếp tục tăng
B. cường độ quang hợp tiếp tục tăng cùng với sự tăng cường độ hô hấp
C. cường độ hô hấp lớn hơn cường độ quang hợp


D. cường độ quang hợp giảm khi tăng cường độ ánh sáng
#EQ


#Q[x]



(4)

A. -50oC B. -60oC C. -70oC D. -40oC


#EQ
#Q[x]


Thời gian nào trong ngày ánh sáng chứa nhiều tia đỏ:


A. buổi sáng sớm và buổi chiều B. buổi trưa C. ban đêm D. ban


ngày
#EQ


#Q[x]


Năng suất cây trồng được quyết định chủ yếu bởi:


A. quang hợp B. chất dinh dưỡng khoáng


C. cung cấplượng nước D. hàm lượng CO2 cây lấy được


#EQ
#Q[x]


Trị số cực đại của diện tích lá đối với cây lấy hạt là:


A. 3 - 4 (30 000- 40 000m2 lá/ha) B. 4 - 5,5 (40 000- 55 000m2 lá/ha)


C. 1 - (10 000- 20 000m2 lá/ha) D. 2 - 3 (20 000- 30 000m2 lá/ha)


#EQ
#Q[]


Điều khiển diện tích bộ lá nhờ biện pháp nào?


A. bón phân B. tưới nước


C. sử dụng biện pháp kĩ thuật hợp lí D. tất cả các biện pháp trên


#EQ
#Q[x]


Qúa trình hơ hấp xảy ra ở bào quan nào của lá cây?



A. ti thể B. lục lạp C. lizôxôm D. mạng lưới nội chất


#EQ
#Q[]


Để giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu, người ta thường sử dụng những biện pháp
nào?


A. bảo quản khô B. bảo quản lạnh


C. bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 tăng D. một trong những trường hợp trên.


#EQ
#Q[x]


Phát biểu không đúng về sự hô hấp ở thực vật:


A. thực vật khơng có cơ quan chun trách hơ hấp
B. hô hấp diễn ra ở mọi cơ quan của cây


C. hô hấp càng tăng ở những cơ quan của cây có hoạt động sinh lí mạnh
D. thực vật có cơ quan chun trách hơ hấp là bộ rễ





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×