Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Tu Trai nghia Van 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.45 MB, 14 trang )

(1)

`




(2)

Em hãy đọc thuộc bài thơ: “Ngẫu



Em hãy đọc thuộc bài thơ: “Ngẫu



nhiên viết nhân buổi mới về quê”.



nhiên viết nhân buổi mới về quê”.



Nêu nội dung nghệ thuật của bài.




(3)

Tiết 39:



Tiết 39:

TỪ

TỪ

tr¸i nghÜa

tr¸i nghÜa



VÝ dơ 1: T


Ví dụ 1: T

m nhm nhữững cặp từ trái nghĩa trong 2 vng cặp từ trái nghĩa trong 2 văăn bản sau:n bản sau:
1./ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh


1./ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh


®


đầu gi ờng ánh trầu gi ờng ánh tr

ă

ă

ng rọi , ng rọi ,
Ngỡ mặt đất phủ s ơng.


Ngỡ mặt đất phủ s ng.


Ngẩng đầu nh



Ngẩng đầu nh

n trn tr

ng sángng sáng
Cúi đầu nhớ cố h ơng


Cúi đầu nhớ cố h ¬ng


( T ¬ng Nh - dÞch)
( T ¬ng Nh - dịch)


2./ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê


2./ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê




Trẻ đi già trở lại nhà,Trẻ đi già trở lại nhà,


Ging quờ khụng i s ng pha mái đầu


Giọng q khơng đổi s ơng pha mái đầu


GỈp nhau mà chẳng biết nhau


Gặp nhau mà chẳng biết nhau


Tr c ời hỏi : “Khách từ đâu đến làng”


Trẻ c ời hỏi : “Khách từ đâu đến làng”
( Trần Trọng San - dịch)
( Trần Trọng San - dịch)



I./ T

ì

m hiĨu bµi


1. Th n o l

ế à à



t

trái nghĩa?



VÝ dô 1:



-

Ng ng-

cúi



Hoạt động của đầu theo
chiều lên xuống.


-Tr -giẻ à


Tr¸i nghÜa vỊ ti t¸c.


-Đi- tr l iở ạ


Tr¸i nghÜa vỊ sù chuyÓn
rêi.


Nghĩa trái ngược
Nghĩa trái ngược


nhau -> từ trái
nhau -> từ trái



(4)

VÝ dô 2




VÝ dô 2

: (th o lu

: (th o lu

ận)

ận)


T



T

ìm

ìm

tõ tr¸i nghÜa víi tõ

tõ tr¸i nghÜa víi tõ


giµ trong:



giµ trong:



-

Rau giµ

Rau giµ


-

Cau giµ

Cau giµ



Rau gi ><Rau non

à


Cau gi >< Cau

à


non



Ví dụ 2:



Ví dụ 2:



Một từ nhiều nghĩa có



Một từ nhiều nghĩa có



thể thuộc nhiều cặp từ



thể thuộc nhiều cặp từ



trái nghĩa khác nhau.



trái nghĩa khác nhau.



*




(5)

VÝ dơ 3:


Ví dụ 3: đđọc lạiọc lại 2 v 2 v

ă

ă

n bản sau:n bản sau:
1./ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh


1./ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh


®


đầu gi ờng ánh trầu gi ờng ánh tr

ă

ă

ng rọi , ng rọi ,
Ngỡ mặt đất phủ s ơng.


Ngỡ mt t ph s ng.
Ngng


Ngẩng đầu nh đầu nhỡỡn trn tr

ng sángng sáng


Cúi


Cúi đầu nhớ cố h ơng đầu nhí cè h ¬ng


( T ¬ng Nh - dịch)


( T ơng Nh - dịch)


2./ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê


2./ Ngẫu nhiên viết nhân buổi míi vỊ quª




TrẻTrẻ điđi giàgià trở lạitrở lại nhà, nhà,


Ging quờ khụng i s ng pha mái đầu


Giọng quê không đổi s ơng pha mái u


Gặp nhau mà chẳng biết nhau


Gặp nhau mà chẳng biết nhau


Trẻ c ời hỏi :”Khách từ đâu đến làng”


Trẻ c ời hỏi :”Khách từ đâu đến làng”


( TrÇn Träng San -dịch)


( Trần Trọng San -dịch)


2. Sử dụng từ trái nghĩa:


Vd 3:



Vd 3:



Việc sử dụng các



Việc sử dụng các




từ trái nghĩa



từ trái nghĩa



trong 2 bài thơ



trong 2 bài thơ



=>


=> Tạo nên phép Tạo nên phép
đối,làm nổi bật tình


đối,làm nổi bật tình


cảm nhớ quê hương


cảm nhớ quê hương


của nhà thơ.



(6)

Ví dụ 4:


Ví dụ 4:



So sánh hai cách diễn đạt sau



So sánh hai cách diễn đạt sau

:

:



Cách1


Cách1

:

:




Chào đồng chí! Chúc đồng chí đi

Chào đồng chí! Chúc đồng chí đi

chí bền, lực khoẻ

chí bền, lực khoẻ

,

,



vượt qua được mọi khó khăn,nguy hiểm



vượt qua được mọi khó khăn,nguy hiểm

nhé! Đi nhé!”

nhé! Đi nhé!”



Cách 2:

Cách 2:



Chào đồng chí! Chúc đồng chí đi

Chào đồng chí! Chúc đồng chí đi

chân cứng đá mềm

chân cứng đá mềm



nhé! Đi nhé!”


nhé! Đi nhé!”



=>

=>

Gây ấn tượng mạnh làm cho lời nói thêm sinh động

Gây ấn tượng mạnh làm cho lời nói thêm sinh động



*




(7)

II.Luyện tập:



II.Luyện tập:



Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa trong



Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa trong



các câu ca dao, tục ngữ sau:



các câu ca dao, tục ngữ sau:




Chị em như chuối nhiều tàu

Chị em như chuối nhiều tàu





Tấm lành

Tấm

che tấm rách , đừng nói nhau nặng lời.

che tấm rách , đừng nói nhau nặng lời.



Số cơ chẳng giàu thì nghèo

Số cơ chẳng giàu thì nghèo



Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà



Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà



Ba năm được một chuyến sai

Ba năm được một chuyến sai



Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê



Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê



Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng






(8)

Bµi tËp 2

:

m c¸c tõ tr¸i nghÜa víi nh

ng tõ in đậm trong các



cụm rừ sau đây:





T ¬i



> < hoa hÐo


> < đất tốt


XÊu


chữ xÊu


đất xấu


> < chữ đẹp
cá t i


hoa t ơi


> < cá ơn


Yếu


n yếu > < ăn kháe



(9)

Bµi tËp 3:



Bµi tập 3:

đ

đ

iền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành

iền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành



ng



ng

sau:

sau:



-

Chõn cng ỏ

Chõn cng ỏ

.

.



-

Cú i cú

Cú i cú



-

Gần nhà

Gần nhà

.ngõ

.ngõ


-

Mắt nhắm mắt

Mắt nhắm mắt


-

Chạy sấp chạy

Chạy sấp chạy

.

.


-

Vô Th ởng vô

Vô Th ởng vô

.

.


-

Bên

Bên

...bên khinh

...bên khinh


-

Buổi

Buổi

buổi cái

buổi cái


-

B ớc thấp b ớc

B ớc thấp b ớc


-

Chân ơt chân

Chân ơt ch©n

……

……




(10)

Bài 4:



Bài 4:

viết đoạn văn ngắn về tình cảm quê

viết đoạn văn ngắn về tình cảm quê


hương, có sử dụng từ trái nghĩa:



hương, có sử dụng từ trái nghĩa:



Ai sinh ra mà chẳng có một



Ai sinh ra mà chẳng có một



quê hương. Khi xa quê ai mà



quê hương. Khi xa quê ai mà



chẳng nhớ, tôi cũng vậy. Khi



chẳng nhớ, tôi cũng vậy. Khi




xa, tôi nhớ hết thảy những gì



xa, tơi nhớ hết thảy những gì



thuộc về q. Nhưng có lẽ tơi



thuộc về q. Nhưng có lẽ tôi



nhớ nhất là con sông quê. Tôi



nhớ nhất là con sơng q. Tơi



nhớ nó trong những ngày



nhớ nó trong những ngày nắng

nắng



ấm áp, nước sơng lấp lánh như



ấm áp, nước sông lấp lánh như



dát bạc, nhớ cả những ngày



dát bạc, nhớ cả những ngày


mưa



mưa

nước ào ạt xô bờ. Nhớ cả

nước ào ạt xô bờ. Nhớ cả


con nước khi



con nước khi vơi

vơi

, khi đầy

, khi

đầy

. Nhớ

. Nhớ


những con thuyền khi




những con thuyền khi xuôi

xuôi

, khi

, khi



ngược



ngược

. Tôi nhớ tất cả những gì

. Tơi nhớ tất cả những gì


gắn bó với dịng sơng.




(11)

(12)

M



T R



õ

N

G



T



H


R


A



T



C


N


N


Ê


L


I


á


G



N


I



ĩ


B


P


H


N G



a



T


x


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11



iền từ thích hợp vào ô trống




Câu 1 :

..kính

d ới nh ờng


Câu 3:Chân

.chân

ráo




Câu 2:Nưa

. nưa

lo



Câu 5:Buổi đực buổi

..



C©u 8: Vô

. vô

phạt


Câu 7:Chạy sấp chạy

.


Câu 4: Mềm nắn

. buông



Câu 6:Có đi có

.



Câu 9: B ớc

. b íc

cao




(13)

Dặn dị



1. Học thuộc phần ghi nhớ.


2. Hồn thành các bài tâp cịn lại .



3. Soạn bài : Luyện nói văn biểu cảm


về sự vật con người.




(14)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×