Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Kế Sách

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (832.71 KB, 11 trang )

(1)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


TRƯỜNG THPT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1


MƠN HĨA HỌC 10
NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1:


Câu 1: Cho 2 nguyên tố X (Z=12) và Y (Z=15). Nhận định nào sau đây là đúng
A. Tính kim loại của X>Y


B. Tính kim loại của Y>X
C. Tính phi kim của X>Y
D. Tính phi kim của X=Y


Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào không đúng ?


A. Trong nguyên tử, số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân.
B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với ngun tử.


C. Số khối A = Z + N.


D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.


Câu 3: Cho 3 nguyên tử 2412Mg1224Mg; 2512Mg1225Mg; 2612Mg1226Mg. Phát biểu nào sau
đây sai?


A. Đây là 3 đồng vị


B. Ba nguyên tử trên thuộc nguyên tố Mg
C. Số proton mỗi nguyên tử đều là 12



D. Số electron của các nguyên tử lần lượt là 12,13,14


Câu 4: Hiđro có 3 đồng vị là 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Trong tự nhiên, loại phân tử


nước có phân tử khối lớn nhất là:
A. 39u


B. 21u
C. 20u
D. 24u


Câu 5: Một nguyên tố X có 11 electron và 12 nơtron. Nguyên tố X có kí hiệu ngun tử là:
A. 23X11


B. 11X23


C. 11X12


D. 12X11


Câu 6: Trong các dãy kí hiệu nguyên tử


sau: 147A,199B,5626E,5627F,178G,2010H,2311I,2210M714A,919B,2656E,2756F,817G,1020H,1123I,
1022M


Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hóa học ?
A. A, B và G.



(2)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2



D. E và F.


Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng?


A. Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử


B. Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của ngun tử
khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.


C. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.
D. Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.


Câu 8: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là


A. 6
B. 8
C. 14
D. 16


Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. X là kim loại hay phi kim?
A. Phi kim


B. Có thể vừa là kim loại vừa là phi kim
C. Không là kim loại cũng không là phi kim
D. Kim loại


Câu 10: Dãy gồm các ion X+, Y- và ngun tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A. Na+, F-, Ne.



B. Li+, F-, Ne.


C. Na+, Cl-, Ar.


D. K+, Cl-, Ar.


Câu 11: Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– . Phát biểu nào sau đây sai ?
A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.


B. 3 ion trên có cấu hình electron của neon (Ne).
C. 3 ion trên có số electron bằng nhau.


D. 3 ion trên có số proton bằng nhau.


Câu 12: Nguyên tử nguyên tố M có phân bố electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d6. Tổng số
electron của nguyên tử M là:


A. 24
B. 25
C. 26
D. 27


Câu 13: Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s2 2s2 2p2



(3)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6


Các nguyên tố kim loại là
A. Y, Z, T.


B. X, Y, T.
C. Z, T, Q.
D. T, Q, R.


Câu 14: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau
về


A. số electron
B. số nơtron
C. số proton


D. số điện tích hạt nhân.


Câu 15: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị bền là 11B (x1 %) và 10B (x2 %), nguyên tử khối trung bình của Bo là


10,8. Giá trị của x1 % là:


A. 80%
B. 20%
C. 10,8%
C. 89,2%


Câu 16: Một nguyên tử X có số khối là 80, X có tỉ lệ số hạt mang điện và số hạt không mang điện là
14/9. Số hạt không mang điện là


A. 80
B. 45


C. 35
D. 90


Câu 17: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65u. Khối lượng
riêng của kẽm là


A. 11,26 g/cm3g/cm3
B. 10,48 g/cm3g/cm3
C. 9,46 g/cm3g/cm3
D. 12,28 g/cm3g/cm3


Câu 18: Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Tính


thành phần % khối lượng của 37Cl trong KClO


3 (cho K = 39; O=16)?


A. 7,24%
B. 7,55%
C. 25,00%
D. 28,98%



(4)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


B. Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.
C. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.
D. Lớp thứ ba chứa tối đa 18 electron.


Câu 20: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số
đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là



A. 6
B. 8
C. 14
D. 16


Câu 21: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2


B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p43s3


Câu 22: Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19. Nhận xét nào sau đây
đúng?


A. X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
B. X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố phi kim.
C. X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố khí hiếm.


D. X là nguyên tử của nguyên tố phi kim còn Y là nguyên tử của nguyên tố kim loại.


Câu 23: Trong ion M3- có tổng số hạt là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện


là 17. Cấu hình e của nguyên tố M là
A. 1s22s22p3


B. 1s22s22p63s23p3
C. 1s22s22p63s23p1
D. A, B, C sai



Câu 24: Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro (ở
đktc). Kim loại đó là


A. Mg
B. K
C. Na
D. Li


Câu 25: Cho 1,44 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO (oxit có hóa trị lớn nhất của M) có số mol
bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng. Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là 0,224 lít. Vị trí của



(5)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


Câu 26: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có


hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,04% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As


B. N
C. S
D. P


Câu 27: Ion R+ có tổng số hạt cơ bản là 57 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 17 hạt. Vị trí của R trong bảng HTTH là:


A. ô 19, chu kỳ 3, nhóm IA.
B. ô 11, chu kỳ 3, nhóm VIIA.
C. ơ 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
D. ơ 19, chu kỳ 2, nhóm VIIA.



Câu 28: Trong các hidroxit dưới đây, hidroxit nào có tính lưỡng tính?
A. NaOH


B. KOH
C. LiOH
D. Al(OH)3


Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?


A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và ngun tố p.


C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.


Câu 30: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử
Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào
sau đây về X, Y là đúng?


A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.


C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 e
ĐỀ SỐ 2:


Câu 1. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A.2, 8, 18, 32. B.2, 6, 10, 14.



C.2, 6, 8, 18. D.2, 4, 6, 8.


Câu 2. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A.1s22s22p63s23p3.



(6)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


Câu 3. Nguyên tố hoá học là


A.những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
B.những ngun tử có cùng số khối.


C.những nguyên tử có cùng số nơtron.
D.những phân tử có cùng phân tử khối.


Câu 4. Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O,188O và cacbon có 2 đồng vị 126C,136C. Số cơng thức phân tử cacbon


đioxit ( CO2) được tạo nên từ các đồng vị trên là


A.12. B.13.
C.14. D.15.


Câu 5. Cho biết các electron trong nguyên tử của một số nguyên tố được xếp như hình vẽ dưới đây, hãy
chỉ ra đâu là nguyên tố phi kim?


A.3 và 4. B.2 và 3.
C.2. D.1 và 4.


Câu 6. Cacbon trong thiên nhiên gồm chủ yếu một hỗn hợp của hai đồng vị bền: 12C với tỉ lệ 98,89% vả 13C



với tỉ lệ 1,11%. Ngoài ra trong cacbon cịn có những vết của đồng vị phóng xạ 14C . Đồng vị 14C có trong


khí quyển ở dạng khí CO2 với nồng độ khơng đổi. Nhờ có chu kì bán hủy khá lớn, 5570 năm nên 14C ở


trong khí CO2 của khí quyển được phát hiện trong mọi chất có chứa cacbon nằm cân bằng với khí CO2 của


khí quyển. Khi sinh vật chết, nó khơng đồng hố những lượng mới 14C và lượng 14C giảm xuống do sự phá


hủy phóng xạ. Như vậy biết nồng độ của 14C và biết hằng số nồng độ 14C ở trong khí quyển, người ta có


thể xác định được thời điểm mà sinh vật đã chết. Đây là phương pháp cho phép xác định tuổi của sinh vật
với sai số 5%. Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về đồng vị?


A.Các đồng vị có cùng số proton.


B.Các đồng vị xuất phát từ các nguyên tố khác nhau.
C.Tất cả các đồng đều được tìm thấy trong tự nhiên.
D.Các đồng vị được xếp vào một ô trong bảng tuần hồn.


Câu 7. Ngun tử R có tổng số hạt là 48. Trong đó số hạt mang điện gấp số hạt khơng mang điện. Kí hiệu
ngun tử R là


A.408R840R


B.3216R1632R
C.3216R1632R


D.1616R1616R



(7)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7



A. Na+ (Z=11): 1s22s22p63s2.
B. Na(Z=11): 1s22s22p63s1.
C. F (Z=9): 1s22s22p5.
D. F- (Z=9): 1s22s22p6.


Câu 9. Cho các phát biểu sau:


1.Nguyên tố hoá học là những ngun tử có cùng điện tích hạt nhân.
2.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton và số nơtron.


3.Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.


4. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một ngun tố hố học vì nó cho
biết ngun tử khối của nguyên tử.


5. Đồng vị 14H41H là trường hợp duy nhất mà nguyên tử không chứa nơtron.


6. Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có 1 hoặc 2 electron ở lớp ngồi cùng.
Số phát biểu đúng là


A.6. B.5.
C.4. D.3.


Câu 10. Đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành
phần phần trăm của đồng vị 65Cu là


A.20% B.70%
C.73% D.27%.



Câu 11. Dựa vào thứ tự mức năng lượng sự sắp xếp các phân lớp nào dưới đây là không đúng?
A.1s < 2s. B.4s > 3s.


C.3d < 4s. D.3p < 3d.


Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai?


A.Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
B.Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.


C.Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
D.Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.


Câu 13. Cấu hình electron của nguyên tố S (Z=16) là
A.1s22s22p63s23p2.


B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s23p6.


D. 1s22s22p63s23p5.


Câu 14. Nguyên tố magie có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau: 24Mg


(78,99%), 25Mg (10%) và 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là


A.24,9. B.25.
C.25,5. D.24,3202.



(8)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8



lên đến quá 15000 người. Đêm 17 và 18 tháng 3 năm 1916 quân Đức đã dùng clo để tàn sát quân đội Nga
đóng ở thành phố Bolomốp và giết hại gần 3000 người thuộc trung đồn Xibêri đóng tại đó, trong số đó có
nửa bị chết trong đêm đầu. Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền 3717Cl1737Cl và 3517Cl1735Cl, trong
đó có đồng vị 3717Cl chiếm 24,23% số nguyên tử. Cho MCl = 35,5. Thành phần phần trăm về khối


lượng 3717Cl có trong HClO4 là


A.6,78%. B.1,92%.
C.8,92%. D.2,98%.


Câu 16. Số phân lớp e của lớp M (n=3) là
A.1. B.2.
C.3. D.4


Câu 17. Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử X có đặc điểm


(a)nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA.


(b)số đơn vị điện tích hạt nhân trong hạt nhân nguyên tử X là 20.
(c)X là nguyên tố kim loại mạnh.


(d)X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình là 1s22s22p63s23p6.


Số phát biểu đúng là


A.1. B.4.
C.3. D.2.


Câu 18. Trong nguyên tử có các hạt mang điện là
A.proton C.nơtron



C.electron D.proton và electron.
Câu 19. Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
A.18e B.9e
C.32e D.8e.


Câu 20. Cho sơ đồ biểu diễn electron của nguyên tử Mg.




Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Mg là
A.lớp K B.lớp L


C.lớp M D.lớp N.


Câu 21. Cho biết một mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 55,85 g, một nguyên tử sắt có 26 electron.
Vậy trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron


A.0,255 kg B.0,2 g
C.0,5 g D.0,255 g.



(9)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9


C.proton nơtron D.electron, nơtron.
Câu 23. Số khối của nguyên tử bằng tổng
A.số n và e. B.số p và e.


C.tổng số n, p, e. D.số p và n.


Câu 24. Số nơtron trong nguyên tử 3919K1939K là


A.20 B.39


C.19 D.58.


Câu 25. Cho sơ đồ biểu diễn electron của tử Ag. Cấu hình electron của nguyên tử Ag là



A.1s22s22p63s23p64p1.


B. 1s22s22p63s23p63d104s24p55s1.


C.1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1.


D. 1s22s22p63s23p63d104s24p64d1.


Câu 26. Nguyên tử P (Z=15) có số e lớp ngồi cùng là
A.7. B.4.


C.8. D.5.


Câu 27. Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng
A.5. B.6.


C.7. D.8.


Câu 28. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau


A. Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt proton mang điện tích dương và các hạt nơtron khơng mang điện.
B. Trong nguyên tử trung hòa, số hạt nơtron luôn bằng số hạt electron.



C. Số khối của hạt nhân được kí hiệu là A và được tính bằng số hạt electron và số hạt proton.
D. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ.


Câu 29. Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của Mg2+ là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p2.


C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p6.


Câu 30. Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p. Tổng electron ở các phân lớp p là 9.
Nguyên tố A là


A.S B.Si
C.P D.Cl.


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2



(10)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10


Đáp án B B A A D


Câu 6 7 8 9 10


Đáp án D C A D D


Câu 11 12 13 14 15


Đáp án C A B D C


Câu 16 17 18 19 20



Đáp án C C D A C


Câu 21 22 23 24 25


Đáp án D B D A C


Câu 26 27 28 29 30



(11)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11


Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


I.Luyện Thi Online


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.



-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia





-
-
-
-
-

×