Tải bản đầy đủ (.pptx) (12 trang)

SEMINAR (CHUYÊN đề VI SINH THÚ y) NHÓM cầu KHUẨN GRAM DƯƠNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (986.01 KB, 12 trang )

KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y

C H UY Ê N Đ Ề

NHÓM CẦU KHUẨN GRAM DƯƠNG
STAPHYLOCOCCUS VÀ STREPTOCOCCUS
GIẢNG VIÊN:


DANH SÁCH NHÓM :


Staphylococcus
 Hình thái:
 Đặc điểm:
- Là vi khuẩn G+.
- Khơng di động, bào tử.
- Vi khuẩn hiếu khí tùy nghi.
- Điều kiện tốt 30-37oC, pH gần trung tính.
- Có khả năng kháng được: Chất diệt cơn trùng, độ khơ nóng.
- Có thể sinh trưởng trong mơi trường chứa 15% NaCl.
 Phân bố: trên thú, sữa bò bị bệnh, mủ.


Phân loại:

(+) với Coagulase

Staphylococcus aureus

S.epidemidis


(-) với Coagulase
S.saprophyticus


Staphylococcus aureus.
 Làm nên tính chất màu vàng của S. aureus.
 Sức đề kháng : Cao, kháng với sự khô hạn, tồn tại trong mụn mủ khô,
bị diệt ở 600 C trong 30’.
 Cấu trúc kháng nguyên: Có nhiều loại kháng nguyên: protein,
polysaccharide, acid teichoic. Protein A ở bề mặt là kháng nguyên đặc
biệt có ở các chủng S.aureus.
 Độc tố - enzyme: Gây bệnh do vi khuẩn phát triển nhanh và lan rộng.
 Khả năng gây bệnh: Tồn tại trên cơ thể gây ung nhọt, áp xe.
 Cơ chế gây bệnh:
Bám dính vào
(da, niêm mạc,limpho..)

khởi động q trình sinh hóa
(tăng sinh, bài tiêt độc tố..)


S.epidemidis - S.saprophyticus 
Staphylococcus epidemidis
- Hầu hết tập trung trên da.
- Yếm khí tùy ý.
- Có khả năng tạo màng nhầy để
sinh trưởng và bảo vệ.
- Bệnh tích: Nhiễm trùng bệnh
viện.


Staphylococcus saprophyticus
- Là nguyên nhân phổ biến gây
nhiễm trùng đường tiết niệu.


Streptococcus
 Là vi khuẩn G+.
 Không bào tử.
 Phần lớn khơng tạo nha bào.
 Thuộc nhóm vi khuẩn acid lactic.
 Phân chia tế bào dọc theo trục duy nhất nên phát
triển theo chuỗi hoặc cặp.


Gây một số bệnh như:
 Đau mắt đỏ.
 Viêm màng não.
 Viêm phổi do vi khuẩn.
 Viêm nội tâm mạc.
 Fasciitis hoại tử.

* Bên cạnh đó, Streptococcus cịn có nhiều lợi
ích trong đời sống.


Phân loại Streplococcus
Streptococcus pyogenens

Streptococcus suis


Đặc điểm

- Nhóm A
- Kị khí tùy nghi, khơng
có men catalaza.

Mơi trường phân lập

Mơi trường có máu hay
huyết thanh, bổ sung CO2.

- Nhóm D,R,S
- kị khí tuỳ nghi.
- Kháng nhiệt cao hơn so
với các nhóm khác, thuộc
nhóm dung huyết α
Đa số phát triển trên mơi
trường thạch máu cừu 5%
trong điều kiện ủ 35–37 0c có
5% CO2.

Tập trung

Hầu họng và trên da là chủ
yếu.

Amidan, gan, đường sinh
dục, trong máu.



Tính gây bệnh

Streptococcus pyogenens
- Viêm nội tâm mạc.
- Viêm cầu thận cấp.
- Sốt thấp khớp.

Chuẩn đốn

- Dùng tăm bơng quết vào

chỗ viêm vòng họng.

Streptococcus suis
- Viêm màng não.
- Nhiễm trùng huyết.
- Shock nhiễm trùng.
- Viêm khớp.
- Theo bảng điểm của bộ API
Rapid ID 20 Strep


Tài liệu tham khảo

 Trần Thị Bích Liên – Tơ Minh Châu, Bài giảng Vi Sinh Thú Y, Trường Đại Học
Nơng Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
 http://www.nihe.org.vn/new-vn/dao-tao-ngan-han--tap-huan-412312272/990/Qui-t
rinh-nuoi-cay-phan-lap-vi-khuan-Streptococcus-suis.vhtm
 http://www.huemed-univ.edu.vn/?cat_id=46&id=512



Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe !



×