Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

12A2 niên khóa 1996-1999

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.9 KB, 3 trang )

(1)

H v tên:
Lp:6


Ki

m tra khảo sát chất lợng học kì II


Môn Tin học 6



(Phần lý thuyết 45 phót )



Tơ đậm vào kết quả của viết đúng nhất (câu 1 đến câu 16 )


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


A A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C C


D D D D D D D D D D D D D D D D


Câu 1: Khi chọn lệnh Insert trong bảng chọn Table và nháy chọn Column to the Left để chèn thêm
cột mới, cột mới sẽ đợc chèn vào vị trớ no?


A. Bên trái cột có ô chứa con trỏ soạn thảo.
B. Bên phải cột có ô chứa con trỏ soạn thảo.
C. Bên trái bảng (cột mới sẽ là cột thứ nhất).
D. Bên phải bảng (cột mới sẽ là cột cuối cùngcu.


Câu 2. Trong các chơng trình dới đây, đâu là chơng trình soạn thảo văn bản:


A. Microsoft Paint B. Microsoft Word C. Notepad D. Interner Exploer


Câu 3. Để mở một văn bản mới (văn bản trống), em có thể thực hiện thao tác nào:


A. Nhỏy nỳt Save B. Nhỏy nỳt New C. Nháy nút mở bảng chọn File rồi nháy lệnh
New D. Cả B và C u ỳng


Câu 4: Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu cột và bao nhiêu hàng?
A. 5 cột và 4 hµng. B. 4 cét vµ 5 hµng


C. Bảng có thể có số cột tối đa tuỳ vào độ rộng của trang, cịn số hàng khơng hạn chế.
D. Tất cả đều sai.


Câu 5: Có thể xố hay di chuyển một hình ảnh đã đợc chèn vào văn bản khơng ?
A. Khơng thể xố đi đợc.


B. Có thể xố bằng cách chọn hình ảnh và kéo thả đến vị trí khác.
C. Có thể di chuyển bằng cách chọn hình ảnh và kéo thả đến vị trí khác.
D. Khơng thể di chuyển sang vị trí khác.


Câu 6: Muốn đóng văn bản đang mở, em có thể sử dụng nút lệnh nào trong bảng chọn File:
A. Lệnh Close B. Lệnh Save C. Lệnh Open D. Tt c u sai


Câu 7: Để chèn hình ảnh vào văn bản, em thực hiện thao tác nào trong số các thao tác dới đây?
A. Chọn lệnh Insert Picture From File… råi chän tƯp h×nh ảnh trên hộp thoại Insert Picture.
B. Nháy nút lệnh Insert Picture trên thanh công cụ rồi chọn tệp hình ảnh trên hộp thoại Insert


Picture.


C. S dng nỳt lnh CopyPaste để sao chép hình ảnh.
D. Tất cả các thao tác đều đợc.



Câu 8: Hai thiết bị thông dng nhp ni dung vn bn l:


A. Màn hình và máy in B. Bàn phím và loa C. Bàn phím và chuột D. Chuột và máy in
Câu 9: Em có thể chèn những hình ảnh nào vào văn bản.


A. Hỡnh nh c lu trờn a cng, a CD, tải về từ Internet.
B. Hình ảnh đợc chụp bằng máy kĩ thuật số và lu trong máy tính.
C. Hình ảnh em tự vẽ bằng phần mềm đồ hoạ.


D. TÊt cả các hình ảnh nói trên.


Câu 10: Khi soạn thảo văn bản trên máy tính:


A. Có thể sao chép văn bản thành nhiều bản giống nhau.
B. Có thể tìm kiếm nhanh chóng những từ sai mà ta cần sửa.
C. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản.


D. Tất cả các khả năng trên.


Câu 11 : Nút lệnh có tác dụng gì?


A. Khi ng mỏy in. B. In văn bản. C. Xem văn bản trên màn hình trớc khi in.
D.Tất cả đều sai.


Câu 12: Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và ngữ pháp trong văn bản gọi là các thao tác:
A. Sao chép văn bản B. Biên tập hay chỉnh sửa văn bản C. Dán văn bản D. Xoá văn bản
Câu 13: Tính năng của chơng trình soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình bày của văn bản
giống nh in ra giấy gọi là tính năng gì?



(2)

A. Có tác dụng đến tồn bộ văn bản B. Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo



đang ở đó C. Chỉ có tác động đến phần văn bản đợc chn.


Câu 15: Định dạng văn bản là:


A. nh dng đoạn văn bản B. Thay kiểu chữ C. Thay đổi phông chữ D. Tất cả đều đúng
Câu 16: Hình dới đây cho thấy một phần trên trang Margins của hộp thoại Paste Setup. Chọn câu
đúng trong phát biểu dới đây:


A. Nếu chọn Portrain, trang văn bản đặt theo hớng ngang.
B. Nếu chọn Landscape, trang văn bản đặt theo hớng đứng.


C. Nếu chọn Landscape, trang văn bản đặt theo hớng ngang.


D. Cả 3 lựa chọn trên không dùng đặt hớng trang đợc.


Câu 17: Hãy điền các cụm từ đúng trong số các cụm từ: đặt sát vào bên phải, đặt sát vào từ, đặt sát
vào bên trái vào các phần để trống trong các câu sau đây:


A, Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải đợc


……….đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn cịn nội dung.


B, Các dấu mở ngoặc, các dấu mở nháy gồm các dấu (, [, {, và “, phải đợc……….. kí tự đầu
tiên của từ tiếp theo.


C, Các dấu đóng ngoặc, các dấu đóng nháy tơng ứng, gồm các dấu ), ], }, và ” phải đợc


………... kí tự cuối cùng của từ ngay trớc đó.



C©u 18: H·y ghÐp mỗi nút lệnh ở cột A với tác dụng tơng øng ë cét B:


A KÕt qu¶ nèi B


1) 1…..


A, Giảm khoảng cách lề văn bản


2) 2 B, Điều chỉnh khoảng cách dòng văn bản


3)


3 C, Căn thẳng 2 lề đoạn văn bản


4) 4 D, Căn thẳng lề phải đoạn văn bản


5) 5 E, Căn thẳng lề trái đoạn văn bản.


6) 6 F, Căn giữa đoạn văn bản.


7)


7 G, Chữ in đậm


8) 8 H, Chọn màu chữ


9) 9 I, Tăng khoảng cách lề đoạn văn b¶n.


Câu 19: Một bạn mới tập soạn thảo văn bản nên hay nhấn nhiều lần phím cách để phân cách các từ.
Em hãy cho biết cách xoá các từ một cách nhanh nhất.



Câu 20: Hãy cho biết kết quả em nhận đợc khi chọn lệnh Insert trong bảng chọn Table và chọn


Column to the Right.


Đáp án

Lý thuyết : 5 điểm



Mi ý ỳng đợc 0,125 điểm



1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


A A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C C


D D D D D D D D D D D D D D D D


Câu 17: Mỗi ý đúng đợc 0,125 điểm


A. đặt sát vào từ



B.

đặt sát vào bên trái




(3)

Câu 18: Mỗi ý đúng đợc 0,125 điểm


1 E



2 D


3 F



4 A


5 I


6 B


7 F


8 G


9 H


Câu 19: 1 điểm



S dng nỳt lnh

Replace

, gõ 2 kí tự trống (hai lần nhấn phím cách trong ơ

Find


What

) và gõ một kí tự trống trong ơ Replace With. Sau đó nháy nút

Replace All

. Sau


khi Word thực hiện xong thao tác thay thế, nháy nút

Replace All

một lần nữa. Tiếp tục


nháy nút

Replace All

cho đến khi nhận đợc thông báo khụng cũn cm t no na.



Câu 20: 0,5 điểm






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×