Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

10 đề thi thử thpt quốc gia môn hóa 2019 và đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.59 KB, 4 trang )

(1)

SỞ GD&ĐT HẢI PHỊNG
TRƯỜNG THPT NGƠ QUYỀN


ĐỀ THI THỬ LẦN 2


(Đề có 04 trang)


KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Mơn thi thành phần: HĨA HỌC 12


Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Mã đề thi 888


Câu 41:Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được m gam Ag. Giá trị
của m là


A.10,8 B.21,6 C.16,2 D.32,4


Câu 42:Cho các phát biểu sau :


(a) Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.


(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.


(d) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vịng.



Số phát biểu đúng là


A.3 B.5 C.2 D.4


Câu 43:Ở điều kiện thường, Fe không tác dụng với


A.dung dịch HCl. B.dung dịch FeCl3. C.H2SO4 đặc nguội. D.dung dịch CuSO4.
Câu 44:Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Ag, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là


A.Ag. B.Fe. C.Mg. D.Al.


Câu 45:Dung dịch (chất lỏng) nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?


A.glyxin. B.Metylamin. C.Anilin. D.axit glutamic
Câu 46:Phản ứng nào sau đây không tạo ra chất kết tủa?


A.Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.


B.Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3.
C.Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.


D.Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
Câu 47:Hiđro hóa hồn tồn glucozơ thu được


A.ancoletylic B.hexan C.axitgluconic D.Sobitol
Câu 48:Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là


A.C2H5COOC2H5. B.C3H7COOC2H5. C.CH3COOC2H5. D.C2H5COOC3H7.
Câu 49:Thành phần chính của thạch cao là



A.CaCl2 B.CaCO3. C.Ca(NO3)2. D.CaSO4.


Câu 50:Tiến hành các thí nghiệm sau:


(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịchNaOH.
(c) Hồ tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư. (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là


A.3. B.2. C.1. D.4.


Câu 51:Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?


A.caosu isopren B.protein C.xenlulozơ D.thủy tinh hữu cơ
Câu 52:Hòa tan 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4lỗng dư thu được V lít khí H2 đktc. Giá trị của V là


A.1,12 B.2,24 C.3,36 D.4,48


Câu 53:Cho hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOH tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là


A.16,4. B.8,2. C.9,8. D.12,3.



(2)

Câu 54:Cho các chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, etyl axetat, propen. Số chất có phản ứng thủy
phân trong mơi trường axit là


A.4 B.2 C.3 D.5


Câu 55:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ → X → Y → etyl axetat. X và Y lần lượt là
A.ancol etylic, axit axetic B.axit axetic, ancol etylic


C.ancol etylic, anđehit axetic D.anđehit axetic, ancol etylic
Câu 56:Cho các phát biểu sau:


(a) Hợp chất FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa.


(b) Dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl loãng.
(c) Quặng boxit có cơng thức Na3AlF6.


(d) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa.


(e) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh.
Số phát biểu đúng là


A.3. B.2. C.1. D.4.


Câu 57:Phản ứng dùng để chứng tỏ cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ có chứa nhóm chứa anđehit là


A.AgNO3/NH3 B.Na C.H2 (Ni, t0) D.Lên men


Câu 58:Số đồng phân đipeptit được tạo ra từ glyxin và alanin là


A.3 B.2 C.4 D.1


Câu 59:Phát biểu khơng đúng là


A.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B.Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.


C.tripeptit có 2 liên kết peptit.



D.Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nito.
Câu 60:Dung dịchcó pH <7 là


A.NH3 B.NaHCO3 C.NaOH D.NaHSO4


Câu 61:Hidroxit có tính chất lưỡng tính là


A.Al(OH)3. B.Mg(OH)2. C.NaOH. D.Fe(OH)3.


Câu 62:Cho 11,7 gam kim loại M tác dụng hết với 1,12 lít oxi đkc, thu được chất rắn X. Cho chất rắn X vào
dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít H2 (đktc). Kim loại M là


A.Al B.Mg C.Fe D.Zn


Câu 63:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?


A.Polietilen. B.Poli(vinylclorua). C.Tơnitron. D.Tơ nilon-6,6.


Câu 64:Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị khơng đổi) cần 5,6 lít hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2
(đktc). Phản ứng hồn toàn thu được 23 gam hỗn hợp chất rắn. Kim loại M là :


A.Zn B.Ca. C.Mg. D.Cu.


Câu 65:Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:


(1) X + Y → không xảy ra phản ứng. (2) X + Cu → không xảy ra phản ứng.
(3) Y + Cu → không xảy ra phản ứng (4) X + Y + Cu → xảy ra phản ứng.
Hai muối X và Y thỏa mãn là


A.Fe(NO3)3 vàNaHSO4. B.NaNO3 và H2SO4.


C.NaHSO4 vàNaNO3. D.Mg(NO3)2 và Na2SO4.


Câu 66:Hòa tan 16,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 đkc. Số
mol NaOH cần dùng để tác dụng hết với hỗn hợp là


A.0,2 B.0,15 C.0,3 D.0,4


Câu 67:Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 18,25) gam muối khan. Nếu cho m gam X
tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 8,8) gam muối. Giá trị của m là


A.43,9. B.58,7. C.44,0. D.58,5.


Câu 68:Lên men m gamglucozơ (hiệusuất 90%), lượng khí CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch



(3)

nước vôi ban đầu. Giátrịcủa m là


A.27 B.12,15 C.15 D.13,5


Câu 69:Tiến hành các thí nghiệm sau:


(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.


(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
(e) Cho miếng Na vào dung dich CuSO4.


(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3.



Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là


A.3 B.6 C.5 D.4


Câu 70:Đốtcháy m gam mộtchấtbéo (triglixerit) cần 2,415 mol O2 tạothành 1,71mol CO2 và 1,59 mol H2O.
Cho 35,44 gam chất béo trên tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOHthì khối lượng muối tạo thành là
A.37,06 gam. B.37,56 gam. C.36,56 gam. D.38,06 gam.


Câu 71:Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu
cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?


A.ChấtQ là H2NCH2COONa. B.ChấtQ là ClNH3 CH2COOH


C.ChấtZ là NH3 D.ChấtT là CO2.


Câu 72:Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:


Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.CuO (rắn) + CO (khí) t


  Cu + CO2 ↑


B.K2SO3 (rắn) + H2SO4 t


  K2SO4 + SO2↑ + H2O


C.Zn + H2SO4 (loãng) t



  ZnSO4 + H2↑


D.NaOH + NH4Cl (rắn) t


  NH3↑+ NaCl + H2O


Câu 73:Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dung dịch Y và x lít khí H2 (đktc).
Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch
HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:



(4)

Giá trị của x là


A.10,08. B.3,36. C.5,04. D.1,68.


Câu 74:Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và một lượng Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu
được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Cơ cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được khối lượng muối khan bằng


A.33,6 gam. B.43,2 gam. C.57,6 gam. D.25,8 gam.


Câu 75:X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và khơng chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai
chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịchNaOHvừa đủ thu được hỗn hợp F
chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số ngun tử cacbon. Dẫn tồn
bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy tồn bộ F
thu được CO2; 0,39mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân
tử nhỏ nhất trong E là:


A.3,84% B.3,78% C.3,96% D.3,92%


Câu 76:X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axitfomic; Z là este hai chức tạo bởi X,


Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít
O2(đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch
NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm
khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với:


A.50%. B.45%. C.40%. D.55%.


Câu 77:Chất hữu cơ X mạch hở, có cơng thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a
mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn
Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giátrịcủa a và m lần lượt là


A.0,1 và 16,6. B.0,1 và 16,8. C.0,2 và 12,8. D.0,1 và 13,4.


Câu 78:Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3 1M
đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thốt
ra. Cho Ytácdụngvớilượngdư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có
thể hịa tan tốiđa m gam Fe. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5là NO.Giá trị của
m là


A.11,536 B.11,256 C.9,240 D.12,040


Câu 79:Hỗnhợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1.
Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịchNaOHdư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2
mol muối của alanin và 0,1 mol muối củavalin. Mặtkhác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng
khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là


A.22,64. B.20,17. C.16,78. D.25,08.


Câu 80:Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X chứa 2 chất tan
có cùng nồng độ (mol/lít), và thấy khối lượng dung dịch giảm đi 9,28 gam so với ban đầu. Cho tiếp


2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và chất rắn Z và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y là


A.11,48. B.13,64. C.15,08. D.10,24.







×