Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

10 đề thi thử thpt quốc gia môn hóa 2019 và đáp án lần 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.32 KB, 4 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT GÒ ĐEN


(Đề thi có 04 trang) KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA– NĂM 2019Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HĨA HỌC


Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Mã đề thi


135
(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)


Họ, tên thí sinh:... Số báo danh: ...
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12; H=1; O=16; Cl=35,5; N=14; S=32;
Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Al=27; Mg=24; Ag=108; Ba=137; Ca=40; Sr=87,6.


Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?


A. Thủy ngân. B. Vàng. C. Đồng. D. Nhôm.


Câu 42: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là


A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.


Câu 43: Sự tăng nồng độ chất nào sau đây trong khơng khí gây ra hiệu ứng nhà kính?


A. P2O5. B. NH3. C. SO2. D. CO2.


Câu 44: Đun nóng este CH3COOC2H5 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm là


A. CH3COONa và CH3CHO. B. CH3COOH và CH3CHO.
C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và C2H5OH.



Câu 45: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?


A. FeCl3. B. ZnCl2. C. MgCl2. D. NaCl.


Câu 46: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X),ngoài các α-aminoaxit còn thu được các


đipeptit: Gly-Ala;Phe-Val; Ala-Phe.Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?


A. Gly-Ala-Val-Phe. B. Gly-Ala-Phe-Val. C. Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala.


Câu 47: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì được kết tủa?


A. HCl. B. NaCl. C. AlCl3. D. CuCl2.


Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai?


A. Trong mơi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-.


B. Cr phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng,đun nóng,khơng có khơng khí tạo ra muối Cr(III).


C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
D. CrO3 là một oxit axit.


Câu 49: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon?


A. vinyl axetat. B. etanol. C. axetilen. D. acrilonitrin.


Câu 50: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân nóng chảy?



A. Mg. B. Ag. C. Fe. D. Cu.


Câu 51: Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng


A. kim loại Na. B. Cu(OH)2.


C. dung dịch Br2. D. dung dịch AgNO3/NH3.


Câu 52: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?


A. Mg2+, Ca2+ B. Cu2+, K+ C. Fe2+, K+ D. Fe2+, Na+


Câu 53: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, cơ cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là
A. 13,6 gam. B. 27,2 gam C. 14,96 gam. D. 20,7 gam.


Câu 54: Cần bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?


A. 12,3 gam. B. 23,1 gam C. 21,3 gam D. 13,2 gam.


Câu 55: Cho các chất sau:etyl amin, alanin,anilin,natriphenolat ,phenol.Số chất phản ứng được


với dung dịch HCl làA. 4 B. 2 C. 5
D. 3


Câu 56: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu


được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là


A. 8,96. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12.




(2)

Câu 57: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,2 mol HCl. Khối lượng
muối thu được bằng bao nhiêu gam?


A. 28,4g. B. 19,1g. C. 12,95g. D. 25,9g.


Câu 58: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:


Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây?


A. Cl2. B. O2. C. HCl. D. NH3...


Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?


A. HF. B. CH3COOH.. C. NH3. D. HCl.


Câu 60: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?


A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.


Câu 61: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hố học


sau: X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2 và Y + XCl2 YCl2 + X. Phát biểu đúng là


A. ion Y3+ có tính oxi hố mạnh hơn ion X2+. B. kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.


C. kim loại X khử được ion Y2+. D. ion Y2+ có tính oxi hố mạnh hơn ion X2+.


Câu 62: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:



(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y (b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T
(c) Z + dd AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3


(d) Y + dd AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là


A. HCOONH4 và CH3COONH4.
B. (NH4)2CO3 và CH3COOH.
C. HCOONH4 và CH3CHO.
D. (NH4)2CO3 và CH3COONH4.


Câu 63: Cho sơ đồ phản ứng sau:


R + 2HCl(loãng)  to RCl2 + H2 2R + 3Cl2  to 2RCl3


R(OH)3 + NaOH(loãng)  NaRO2 + 2H2O Kim loại R là


A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Mg.


Câu 64: Có thể tổng hợp polime ( CH2 – CH(CH3) – CH(C6H5) - CH2 ) n từ các monome nào


dưới đây?


A. 2 - metyl - 3 - phenyl butan. B. propilen và stiren.


C. isopren và toluen. D. 2 - metyl - 3 - phenyl but- 2- en.


Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hịa tan hồn tồn 21,9 gam X vào nước, thu


được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hồn tồn


6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 23,64. B. 21,92. C. 39,40. D. 15,76.


Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol.


Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là


A. 0,20. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,18.


Câu 67: Este X có các đặc điểm sau:


- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;


- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z
(có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là



(3)

A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.


B. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
C. Chất Y tan vô hạn trong nước.


D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.


Câu 68: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic.


Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản
ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là


A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.



Câu 69: Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X


và chất rắn Y. Sục từ từ khí CO2 đến dư vảo dung dịch X, thu được kết tủa là


A. MgCO3. B. CaCO3. C. Al(OH)3. D. Mg(OH)2.


Câu 70: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao
nhiêu chất khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan ?


A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.


Câu 71: Hịa tan hồn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l,


thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 phụ thuộc


vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là


A. 0,5. B. 1,0. C. 2,0. D. 1,5.


Câu 72: Cho các phát biểu sau:


(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.


(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.


(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.



(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là


A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.


Câu 73: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol


KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475
gam. Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc). Thời
gian đã điện phân là:


A. 2895 giây. B. 3860 giây. .C. 4825 giây. D. 5790 giây.


Câu 74: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được


tạo bởi X, Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 3,136 lít CO2 (đktc).
Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung
dịch thu được 5,68 gam chất rắn khan. Công thức của X là:


A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH.


Câu 75: Hòa tan hết hỗn hợp Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol


NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 115,28
gam và V lít (đkc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1:1). Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy
lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V là:


A. 1,344. B. 2,24. C. 1,792. D. 2,016.



(4)

Câu 76: Hỗn hợp X gồm hai este, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este Y


(CnHmO2) và este Z (CnH2n-4O4). Đốt cháy hoàn toàn 12,98 gam X cần dùng 0,815 mol O2, thu
được 7,38 gam nước. Mặt khác đun nóng 12,98 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
ancol etylic duy nhất có khối lượng 2,76 gam và hỗn hợp T gồm ba muối. Trị số của mlà:


A. 8. B. 12. C. 6. D. 10.


Câu 77: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện


thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít
hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và
cịn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là:


A. 27,96. B. 36,04. C. 31,08. D. 29,34.


Câu 78: Hóa hơi hồn toàn 20,68 gam hỗn hợp X chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích


chiếm 4,48 lít (đktc). Nếu đun nóng 20,68 gam X trên với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn
hợp Y chứa 2 ancol và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit đồng đẳng kế tiếp, trong đó có a gam
muối A và b gam muối B (MA< MB). Đun nóng tồn bộ Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn
hợp 2 anken, đem đốt cháy hỗn hợp 2 anken này cần 0,78 mol O2. Tỉ lệ gần nhất của a : b là:


A. 0,8 . B. 0,9. C. 1,0. D. 1,1.


Câu 79: Hịa tan hồn tồn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430


ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng
thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn dung dịch Z thu được 56,9
gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:


A. 20,5%. B. 22,5%. C. 18,5%. D. 25,5%.



Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 peptit X tạo thành từ aminoaxit no mạch hở (chỉ có 1nhóm–


COOH và 1 nhóm –NH2) thu được b mol CO2, c mol H2O và d mol N2. Biếtb–c= Thủy phân hoàn
toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cơ cạn dung
dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị
của m là:


A. 30,2. A.60,4. C. 38,2. D. 76,4.




--- HẾT





×