Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

l8.so.c1Đề_1.docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.78 KB, 3 trang )

(1)

Đề 1


Bài 1. (4,5 điểm) Thực hiện phép tính


a¿(6 x2y−1


2xy +12 y )

(


−1


3 xy

)


b¿(2 x +3− y )(2 x− y )


c¿3 ( 4 x+ 1)( 4 x−1)−12(4 x2+1)
Bài 2. (4.5 điểm) Tìm x


a¿x(5−2 x)−2 x(1−x)=15


b¿(3 x+2)2+(1+3 x) (1−3 x)=2


Bài 4. (1 điểm) Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c.
Chứng minh rằng: a3 – 3ab + 2c = 0


Đề 2


Bài 1. Thực hiện phép tính:


a) (x – 5)(3 + 2x) – 2x


7
2



x



 

 


  c) (2a + 3)( 9 – 6a + 4a2) – 2(4a3 – 1)


b)


2
3
2


t



 

 


  + (t + 5)(5 – t) d) (5y + 3x)2 + (3x – 5y)2 – 2(25y2 – 9x2)


Bài 2. Tìm x, biết:


a) (3x – 4)2 = 9(x – 1)(x – 3) + 13 b)

x

3

(x 1)

3

(2x 1)

3
Đề 3


Bài 1: (4,5 điểm) Rút gọn:
a) 2x(3x – 1) – (x – 3)(6x + 2)



b) (2x – 3)2 – (1 + 2x)(2x – 1) + 3(2x – 3)
c) (x + y – 1)2 – 2(x + y – 1)(x + y) + (x + y)2.
Bài 2: (4,5 điểm) Tìm x, biết:


a) 3


2x 18x0


b) (3x – 2)(2x + 1) – 6x(x + 2) = 11


c) (x – 1)3 – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 3(1 – x2)
Đề 4


Bài 1. Thực hiện phép tính:


a) 3 (2x2 x2 5x7)


7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ



1/(A+B)

2

=A

2

+2AB+B

2


2/(A-B)

2

=A

2

-2AB+B

2


3/ (A-B).(A+B) =A

2

-B

2


4/(A+B)

3

=A

3

+3A

2

B+3AB

2

+B

3


5/(A+B)

3

=A

3

-3A

2

B+3AB

2

-B

3


6/ (A+B).(A

2

-AB+B

2

) = A

3

+B

3



(2)

b) (x y x )( 3x y xy2  2y3)
c) x x(3 18) 3( x 4)(x 2) 8


Bài 2.Tìm x , biết:


a) 4 (x x 5) ( x1)(4x 3) 23
b) (x2)2 (2x 3)2 5 (x x7)
Bài 3.


a) Rút gọn biểu thức: A = x x(3  4)(3x4) 9( x2)(x2 2x4) 16 x


b) Chứng minh rằng: x24y2 2x 4xy4y2018 0, x y,
Đề 4


Bài 1: (2 điểm) Tính:


a)


2 3 2


1 2


2 1


2x y x 5xy


 


 



 


b)



2 2 3 . 1 5
2
xx  x 




Bài 2: (3 điểm) Áp dụng hằng đẳng thức tính:


a)
2
1
4
2x
 

 


b)


3
1
5
5
x
 



 


c)

5x 4 . 4 5

 

x


Bài 3:(4 điểm) Tìm x:


a) 5 .x x

1

 5

x1 .

 

x 2

 0


b)

 

 



2
4x1 . x 2  2x 3 4
Đề 4


Bài 1: Thực hiên các phép tính sau: (2,5 đ)


a)


2 2 1 2


6 (2 )


3 2


xy xxyy


b) (x +3) (x2 + 3x –5)–x(x – 2)2
Bài3 : Tìm x biết : (3,5đ)


a) 6x2 – (2x+5)(3x – 2)= – 12



b) (x+3)(x2 – 3x+9)–x(x2 + 2)=12 – 5x
c) x2 – 25=6x–9


Bài4 : Tính giá trị của biểu thức A=x3 – 3xy – y3, biết x–y=1.
Đề 5


1. Tính (6đ)



(3)

a) 3(x-2) + 2(x-3) = 5
b) (2x -8)2 -16 = 0





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×