Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.69 KB, 3 trang )

(1)

B Đ THI H C KÌ 2 HĨA 8 TPHCM Ộ Ề


Đ S 1: QU N TÂN PHÚ, NĂM 2015 – 2016Ề Ố


Câu 1: (2 đi m) ể Cân b ng phằ ương trình hóa h c sau đây và cho bi t chúng thu c lo i ph nọ ế ộ ạ ả ứng nào?
1) K2O + H2O  KOH 3) Al + HCl  AlCl3 + H2


2) O2 + P  P2O5 4) t


0


+ MnO2+ O2


KMnO4 K2MnO4


Câu 2: (2 đi m):ể


1) Phân lo i và g i tên các ch t sau:ạ ọ ấ


a) H2SO4 b) P2O5 c) Fe2O3


2) Phân lo i và l p cơng th c hóa h c các ch t sau:ạ ậ ứ ọ ấ


a) Canxi hidroxit b) Nhôm clorua


Câu 3: (0,75 đi m) ể Nêu hi n tệ ượng và vi t phế ương trình hóa h c khi ti n hành thí nghi m sau: đ t cháyọ ế ệ ố
l u huỳnh trong l ch a khí oxi.ư ọ ứ


Câu 4: (1 đi m) ể Tính kh i lố ượng mu i Naố 2CO3có th tan trong 250 (g) nể ướcở180C. Bi tế độtan Na2CO3


ởnhi t đ này là 21,2 (g).ệ ộ



Câu 5: (0,75 đi m) ể Vào mùa khô, nh ng vữ ụh a ho n thỏ ạ ường x y ra gây thi t h i nghiêm tr ng vả ệ ạ ọ ềv tậ
ch t và tính m ng con ngấ ạ ười. T nh ng ki n th c đã h c đừ ữ ế ứ ọ ược, em hãy cho bi t: Mu n d p t tế ố ậ ắ
ng n l a do xăng d u cháy, ngọ ử ầ ười ta trùm v i dày, ho c ph cát lên ng n l a, mà không dùngả ặ ủ ọ ử
nước. Gi i thích vì sao?ả


Câu 6: (3 đi m) ể Cho 16,8 (g) s t tác d ng v i dung d ch axit clohidric.ắ ụ ớ ị
1) Vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả


2) Tính kh i lố ượng mu i thu đố ược.
3) Tính th tích khí Hể 2 (đktc).


4) D n tồn b lẫ ộ ượng khí sinh ra đi qua b t đ ng (II) oxit đung nóng thì thu độ ồ ược bao nhiêu (g) ch tấ
r n.ắ


Đ S 2: QU N TÂN BÌNH, NĂM 2015 – 2016Ề Ố


Câu 1: (2,5 đi m) ể Bổtúc và cân bằng phương pháp hóa học sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản


ng nào?


1) Al + HCl  ? + ? 4) ? + ?  Fe3O4


2) ? + H2O  H3PO4 5) Fe3O4 + H2  ? + H2O


3) ? t0 K2MnO4 + MnO2 + O2


Câu 2: (2 đi m) ể Đ c đo n thông tin và trọ ạ ảl i câu h i:ờ ỏ



Trong quá trình s n xu t và sinh ho t, khi ta đ t than, d u, xăng thì các khí COả ấ ạ ố ầ 2, SO2, NO được gi iả


phóng vào khí quy n. Các khí này sẽ k t h p v i khí oxi và nể ế ợ ớ ước trong khí quy n t o ra các ch tể ạ ấ
H2CO3, H2SO4, HNO3,… gây ra m a axit.ư


M a axit nh hư ả ưởng t i các th y v c (ao, h ): các dòng ch y do m a axit đ vào h , ao sẽ làm choớ ủ ự ồ ả ư ổ ồ
đ pH c a nộ ủ ước trong h , ao gi m đi nhanh chóng, d n đ n các sinh v t trong h , ao suy y uồ ả ẫ ế ậ ồ ế
ho c ch t hoàn toàn. Ngoài ra, m a axit còn phá h y các v t li u b ng kim lo i nh s t, đ ng,ặ ế ư ủ ậ ệ ằ ạ ư ắ ồ
kẽm,… làm gi m tu i th các cơng trình xây d ng, làm l lt b m t b ng đá c a các công trìnhả ổ ọ ự ở ề ặ ằ ủ
xây d ng, di tích l ch s .ự ị ử


1) Trong m a axit có nh ng axit nào? G i tên các axit đó.ư ữ ọ
2) Hãy đ xu t 2 bi n pháp góp ph n h n ch m a axit.ề ấ ệ ầ ạ ế ư


Câu 3: (1,5 đi m) ể Hãy trình bày cách nh n bi t các khí: COậ ế 2, khơng khí, H2.


Câu 4: (1 đi m) ể Hịa tan hồn toàn 10 (g) NaOH trong 40 (g) nước thu được dung d ch X.ị
1) Cho m u gi y quỳ tím vào dung d ch X. Nh n bi t s đ i màu c a quỳ tím. Gi i thích.ẫ ấ ị ậ ế ự ổ ủ ả
2) Tính n ng đ ph n trăm c a dung d ch X.ồ ộ ầ ủ ị


Câu 5: (3 đi m) ể Hịa tan hồn tồn 3,25 (g) kẽm trong dung d ch axit clohidric.ị
1) Mô t hi n tả ệ ượng và vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả



(2)

Đ ỀS Ố3: QU N TÂN PHÚ, NĂMẬ 2014-2015


Bài 1: (2 điểm) Cân b ng phằ ương trình hóa h c sau đ}y v{ cho biọ ết chúng thuộc loại phản ứng nào?
1) Na2O +


H2O



 NaOH 3) Al + CuCl2


t0


 AlCl3 + Cu


2) O2 + H2  H2O 4) KClO3 KCl + O2


Bài 2: (2 đi m) T các cơng th c hóa h c c a các oxit sau: COể ừ ứ ọ ủ 2, SO2, Na2O, Fe3O4. Em hãy phân lo i vàạ g i ọ


tên chúng theo b ng m u dả ẫ ưới đ}y:


Phân lo iạ Công th c hóaứ h cọ Tên g iọ


Oxit axit
Oxit bazơ


Bài 3: (2 đi m)ể


1) Em hãy vi t hai phế ương trình ph n ng đi u ch Hiđro trong phịng thíả ứ ề ế nghi m.ệ
2) T i sao trạ ước khi đ t khí Hiđro ta ph i th đ tinh khi t c a nó? Gi iố ả ử ộ ế ủ ả thích.


Bài 4: (1 đi m) Tính đ ể ộtan của NaCl biết rằng ởnhi t đ ệ ộ250C thì 150 (g) nước có th hòa tan 54 (g)


NaCl đ ểtạo thành dung dịch NaCl bão hòa.


Bài 5: (3 điểm) Cho 4,6 (g) kim loại Na tác dụng v iớ nước.


1) Vi t phế ương trình ph n ng x yả ứ ả ra.
2) Tính kh i lố ượng baz t oơ ạ thành.


3) Tính th tích khí hiđro sinh raể (đktc).


Đ ỀS Ố4: QU N TÂN BÌNH, NĂMẬ 2014-2015


I. LÝ THUY T (7Ế đi m)ể


Bài 1: (3 điểm) Bổ túc và cân b ngằ phương trình hóa h cọ sau đ}y v{ cho biết chúng thuộc loại phản
ứng nào?


1) Fe + H2SO4  ? + ? 3) ? t0


 K MnO + MnO + ?
2) ? +


?

H3PO4


4) ? + ?


 Al2O3



(3)

Bài 2: (2 điểm) Phân loại và gọi tên các chất sau: CO2, H2SO4, CaO, CaCO3, NaOH, HCl,


Mg(OH)2, FeCl3.


Bài 3: (2 điểm) Hãy trình bày cách nhận bi t c|c khí: khí Nit (Nế ơ 2), khí Oxi (O2), khí


Hiđro (H2).



II.BÀI TỐN (3 điểm)


Đốt cháy hồn tồn 12,4 (g) photpho trong khơng khí.


1) Vi t phế ương trình ph n ng x yả ứ ả ra.


2) Tính th tích khơng khí (đktc) c n dùng bi t oxi chi m 20% th tích khơngể ầ ế ế ể


khí.


3) Cho tồn bộ s nả ph mẩ ch|y v{o nước. Cho quỳ tím vào s nả ph mẩ thu





×