Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.28 KB, 5 trang )

(1)

B Đ THI H C KỲ 2 TOÁN 8 TPHCM Ộ Ề
Đ S 1: QU N TÂN BÌNH, NĂM 2015-Ề Ố
2016 Bài 1: Gi i các phả ương trình sau:


a) 5x

x  3



5x230
b) 2x  3  5


c)

5x  2

3  4x

2

x 


7 6 2 3


d) x  5 2


1


x 1 x  3


Bài 2: Gi i b t phả ấ ương trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ễ ậ ệ ụ ố
a)

2x 1

2 7  x

4x  3

1


b)


12
x


1


9x





3 8x 1


1
2


3 4


Bài 3: Cho ∆ABC nh n (AB < AC) có hai đọ ường cao BD và CE c t nhau t i H.ắ ạ
a) Ch ng minh: ∆ABD ứ ∽ ∆ACE


b) Ch ng minh: HD.HB = HE.HCứ


c) AH c t BC t i F. K FI vng góc AC t i I. Ch ng minh: ắ ạ ẻ ạ ứ

IC

IF

FA

FC


d) Trên tia đ i tia AF l y đi m N sao cho AN = AF. G i M là trung đi m c nhố ấ ể ọ ể ạ


IC. Ch ng minh: NI ứ  FM


Bài 4: Đểtrang bịbàn ghếcho h i trộ ường c a c quan, Cô Lan có đ n m t xủ ơ ế ộ ưởng s n xu t đ đ t muaả ấ ể ặ
m t s b bàn gh . Theo đ n đ t hàng c a cô Lan thì m i ngày xộ ố ộ ế ơ ặ ủ ỗ ưởng ph i s n xu t 15 b bàn ả ả ấ ộ
ghế



(2)

Đ S 2: QU N TÂN PHÚ, NĂM 2015-2016Ề Ố


Bài 1: Gi i phả ương trình:
a) 2x = x + 3


b)  3  1  30


x  8 x 8 x 2 64



c) 3x  3  3


Bài 2: Gi i các b t phả ấ ương trình và bi u di n t p nghi m trên tr c ể ễ ậ ệ ụ
sốa) 2

x 1

 x 1


b) x 3
 x


 2 2x 1


3 3 12


Bài 3: Lúc 7h30 phút, m t h c sinh đi xe đ p t nhà đ n câu l c bộ ọ ạ ừ ế ạ ộbóng rổv i v n t c 15km/h. B n đóớ ậ ố ạ
ởl i h c ch i bóng r 1 gi và ra v . Khi tr v h c sinh đó đi v i v n t c 12km/h và v nhà lúcạ ọ ơ ổ ờ ề ở ề ọ ớ ậ ố ề
9h 6 phút. Tính quãng đường t nhà b n đó đ n câu l c b .ừ ạ ế ạ ộ


Bài 4: Em hãy tìm ba c p tam giác đ ng d ngặ ồ ạ (ghi đúng thứt các đ nh có trong hình vẽự ỉ sau):


Cho tam giác ABC có ACEABCEAB. AD là phân giác c a ủBACDBC. AD c t CE t i K. Tìmắ ạ


ˆ ˆ ˆ


ba c p tam giác đ ng d ng?ặ ồ ạ


A


1 2


E


K


1


1


C D B


Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Vẽ đường cao AD c a tam giác ABC.ủ
a) Ch ng minh tam giác ABC vuông t i A và tam giác ABD đ ng d ng tam giác CAD.ứ ạ ồ ạ


b) Trên AB l y đi m F sao cho AB = 3AF. T đi m D, vẽ đấ ể ừ ể ường th ng vng góc v i FD t i D, đẳ ớ ạ ường


ˆ ˆ


th ng này c t AC t i E. Ch ng minh: ẳ ắ ạ ứ AFD  CED .



(3)

Đ S 3: QU N 1, NĂM 2014-2015 Ề Ố
Bài 1: (3 đi m) Gi i các phể ả ương trình sau:


d) 2

3x 1



x  2
e) 4

x 5



x25x  0
c) x  3 48 x  3


x  3 9  x 2 x  3


d) 6  2x 1


3



Bài 2: (1,5 đi m)ể


a) Gi i b t phả ấ ương trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ễ ậ ệ ụ ố

x



2

1

x

3

2

 x 

x

4

3



b) Ch ng minh r ng các bi u th c: ứ ằ ể ứ abab1; bcbc1; caca1 không th có cùng giá tr âm.ể ị


Bài 3: (2 đi m)ể Gi i toán b ng cách l p phả ương trình:


Lúc 6 gi sáng m t ôtô kh i thành t A đ đi đ n B. Đ n 7 gi 30 phút m t ôtô th hai cũng kh iờ ộ ở ừ ể ế ế ờ ộ ứ ở
hành t A đ đi đ n B v i v n t c l n h n v n t c ôtô th nh t là 20km/h và hai xe g p nhau lúcừ ể ế ớ ậ ố ớ ơ ậ ố ứ ấ ặ
10 gi 30. Tính v n t c m i ơtơ.ờ ậ ố ỗ


Bài 4: (3,5 đi m) Cho tam giác nh n ABC, vẽ các để ọ ường cao BD, CE.
a) Ch ng minh r ng: ADB ~ AEC và AE.AB = AD.AC.ứ ằ Δ Δ ˆ ˆ


b) Ch ng minh r ng: ADE ~ ABC và ứ ằ Δ Δ ADE  ABC .


e) Vẽ EF vng góc v i AC t i F. Ch ng minh r ng: AE.DF = AF.BE.ớ ạ ứ ằ
f) G i M, N l n lọ ầ ượt là trung đi m c a các đo n th ng BD, CE. ể ủ ạ ẳ



(4)

Đ S 4: QU N 3, NĂM 2014-Ề Ố
2015 Bài 1: (2,5 đi m) Gi i các phể ả ương trình sau:


d) 4x 1  2x  5
e) x2

x  2

9x  18
f)


g)

x

x

1

5

2x

x

2

1

3

x

x

1


h) 2x  3  x  2


Bài 2: (2 đi m) Gi i các b t phể ả ấ ương trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ễ ậ ệ ụ ố
a)  4x 1  2  x


b)

7x  3  x  5 x x  3


3 4 6
c)  7 0


 2x


1


Bài 3: (1,5 đi m)ể Gi i bài toán b ng cách l p phả ương trình:


Cho hình ch nh t có chu vi là 64m. N u gi m chi u dài 2m, tăng chi u r ng 3m thì di n tích tăngữ ậ ế ả ề ề ộ ệ


15m2. Tính các kích thước hình ch nh t lúc đ u.ữ ậ ầ


Bài 4: (0,5 đi m) Choể A


x 1




x  2





x  3




x  4 và B 22 . Tìm x đ A = ể
B


2015 2014 2013 2012


Bài 5: (3,5 đi m) Cho ABC vuông t i B có để Δ ạ ường cao BH, AB = 3cm, BC = 4cm, vẽphân giác BI c a gócủ ABC

I AC

.


a) Tính đ dài AC, CI.ộ


b) Ch ng minh BAC đ ng d ng HBC. Tính đ dài CH.ứ Δ ồ ạ Δ ộ


c) Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D. Vẽ ố ủ ấ ể BK  CD

K CD

.



(5)



×