Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - MÔN ANH VĂN LỚP 7 VÀ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.5 KB, 3 trang )

(1)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021


Môn: Tiếng Anh- Lớp 7 cấp THCS
Ngày kiểm tra: …/12/2020


Thời gian: 60 phút (không kể thời
gian phát đề)


Full name: ………Class: 7A………


I.(0,5đ). Choose the word which has underlined part is pronounced different
from each other by circling A,B,C or D .(Chọn từ có phần gạch chân được
phát âm khác với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn vào đáp án A,B,C or
D).


1. A. nice B. like C. bike D. six


2. A. books B. misses C. washes D. watches
II.(2đ). Choose the best option A,B,C or D to complete the sentences.( Chọn
đáp án đúng nhất A,B,C or D cho mỗi câu sau)


1.Ba is good……….fixing thing.


A. at B. in C. on D. to
2 . We are interested……… English and literature.


A. on B. at C. to D. in
3. What about………to music?


A. listen B listening C. listens D. to listen.


4.Would you like to………..milk?


A drink B. drinking C. to drink D. drinks


5. In her ………..class, she studies maps and learns about different countries.
A. geography B. math C. electronics D. Physics


6. They often work ………..their farm.


A. from B. for C. at D. on
7. My new school is………than my old school.


A. big B. more bigger C. bigger D. most biggest
8. She works in a primary school. She is a……….


A. farmer B. teacher C. doctor D. nurse


III(1đ). Each sentence has one mistake. Underline and correct it. M i câu sau
có m t l i sai. Em hãy g ch chân t sai v s a l i cho úngộ ỗ ạ ừ à ử ạ đ


0. That are Minh. -> is


1. What time does you get up? ->


2. Those books on the back of the library are English ->
3. How subject does Ba like best? ->
4. They have Math in Monday, Tuesday and Thursday ->


IV.1,5đ). Put the verbs in brackets in the correct form. Cho dạng đúng động
từ trong ngoặc



1. She often (go) ... to school by bike.
ĐỀ CHÍNH THỨC



(2)

2. We (not have)... English tomorrow.
3. What about (play) ... soccer?


4. He (do) ... their homework at the moment.
5. Classes always (begin)…………..………. at seven.


6. What should we (do) ………..… this evening?


V (1đ). Complete the sentences with preposition to, on , about , at Hoàn
thành các câu sau cùng với các giới từ (to, on, about , at )


1. We have History………Friday.


2. How ………going to see a movie?
3. We usually chat………recess.


4. They go to school from Monday…………Saturday


VI (2đ). Read the passage and answer the questions .( Đọc đoạn văn sau và
trả lời các câu hỏi ):


Chau is 12 years old now. She is in grade 7. She will be 13 next Sunday,
February 17th. She will have a party for her birthday. She will invite some of her
friends to the party. She lives at 12 Tran Hung Dao Street. Her telephone number
is 0919785666. The party will be at her house on Sunday. It will last from three to
five in the afternoon. There will be a lot of cakes and fruits. They will have a lot of


fun.


1. Which grade is Chau in?


=> ...
2. How old will she be next Sunday?


=> ...
3. Will she invite her friends to the birthday party?


=> ...
4. How long will the party last?


=> ...
VII(1đ). Rewrite the sentences with words given.(Viết lại các câu sau sử dụng
các từ đã cho).


1. Why don’t you come to my house?


-> Let’s……….………..?
2. Let’s listen to music.


-> Would you like………?


VIII (1đ). Rearrange the words to make meaningful sentences.(Sắp xếp các
từ sau thành các câu hoàn chỉnh)


1. goes to / Ba / Quang Trung school.


………..


2. are / what / doing / you?


………..
3. Ba / playing marbles / is / at the moment /.


………..
4.He / a movie / see / will / tomorrow..



(3)

KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: Tiếng Anh - Lớp 7, cấp THCS


Câu Ý Đáp án Điểm


I(0,5đ) 1 D. six 0,25


2 A. books 0,25


II(2đ) 1 A at 0,25


2 D in 0,25


3 B listening 0,25


4 A drink 0,25


5 A. geography 0,25


6 D. on 0,25



7 C. bigger 0,25


8 B. teacher 0,25


III(1đ) 1 does => do 0,25


2 on => at 0,25


3 How => which/ what 0,25


4 has => has 0,25


IV(1,5đ) 1 play 0,25


2 watching 0,25


3 listens 0,25


4 to have 0,25


5 meet 0,25


6 walk 0,25


V(1đ) 1 on 0,25


2 about 0,25


3 at 0,25



4 to 0,25


VI(2đ) 1 She is in grade 7 0,5


2 She will be 13 next Sunday, February 17th 0,5


3 Yes, she will 0,5


4 It will last from three to five in the afternoon. 0,5


VII(1đ) 1 Let’s come to my house? 0,5


2 Would you like to listen to music? 0,5


VIII(1đ) 1 Ba goes to Quang Trung school. 0,25


2 What are you doing? 0,25


3 Ba is playing marbles at the moment . 0,25


4 He will see a movie tomorrow 0,25





×