Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

MỘT SỐ CÔNG THỨC HÓA HỌC THCS:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.48 KB, 5 trang )

(1)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC 9 HỌC KÌ 1


CHƯƠNG 1-LẦN 2: BAZƠ VÀ MUỐI


ĐỀ 01



Câu 1 :

Có những dung dịch muối sau : Mg(NO

3

)

2

, CuCl

2

.Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng


với :



a) Dung dịch NaOH


b) Dung dịch HCl



c) Dung dịch AgNO

3


Viết phương trình hố học xảy ra ( nếu có ).



Câu 2 :

Viết phương trình hóa học cho các chuyển đổi sau(mỗi mũi tên 1 phương trình) :


Fe(OH)

2

=> FeSO

4

=>

FeCl

2

=> Fe(NO

3

)

2

=> Fe(OH)

2

=> FeO => Fe



Câu 3 :

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau :


HCl , NaOH , Na

2

SO

4

, NaCl .



Câu 4 :

Trộn một dung dịch có hồ tan 19 gam MgCl

2

với một dung dịch NaOH . Lọc hỗn hợp các


chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc . Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được


m gam chất rắn .



a) Viết các phương trình hố học xảy ra


b) Tính m .



c) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc .


( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )




………


ĐỀ 02



A.TRẮC NGHIỆM(4đ)



Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D trước phương án chọn đúng

.



Câu 1:

Nhóm biểu diễn toàn bazơ bị nhiệt phân hủy là



A. Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH. B. Ba(OH)2, NaOH, KOH.



C. Ba(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3.


Câu 2:

Nhóm bazơ mà dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là


A. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3. B. Ba(OH)2, NaOH, Fe(OH)3




(2)

Câu 3:

Dung dịch có pH = 7 là



A. KOH B. HCl C. NaOH D. FeCl2


Câu 4:

Khí CO2 làm đục dung dịch



A. HCl B. Ca(OH)2 C. CuSO4 D. CuCl2


Câu 5:

Muối bị nhiệt phân hủy là



A. FeCl2 B. NaCl C. CaCl2 D. KClO3


Câu 6:

Ngâm một sợi dây đồng trong dung dịch bạc nitrat.Ta thấy :



A. Một phần dây đồng bị hoà tan, kim loại màu xám bám ngoài dây đồng và thấy dung dịch


dần dần chuyển sang màu xanh.



B. Khơng có chất nào mới được sinh ra, chỉ một phần dây đồng bị hoà tan.



C. Kim loại màu xám bám vào dây đồng, dây đồng không có sự thay đổi.


D. Khơng có hiện tượng nào xảy ra.



Câu 7:

Cho phân bón hố học có CTHH sau: KNO3.


Khối lượng của nguyên tố K trong phân bón trên chiếm



A. 38,6%. B. 13,9%. C. 20,2% D. 21,2%.


Câu 8:

Nhóm biểu diễn tồn phân bón đơn là



A. KCl, CO(NH2)2 , KNO3. B. (NH4)2HPO4, KNO3.


C. KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2 D. (NH4)2HPO4,KCl,NH4Cl.


B.TỰ LUẬN(6đ):



Câu 1(2đ).

Viết PTHH thực hiện sự chuyển hoá sau:


CuO--

(1)

®CuCl2--

(2)

®Cu(OH)2--

(3)

®CuO --

(4)

® CuSO4



Câu 2(1đ).

Có 2 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: CuSO4 và Na2SO4. Hãy trình bày phương


pháp hóa học để nhận biết hai chất trên. Viết PTHH (nếu có).



Câu 3(3đ).

Cho 500ml dung dịch MgCl2 tác dụng vừa đủ với 30g NaOH. Phản ứng xong, tiếp tục


nung lấy kết tủa đến khối lượng khơng đổi thì thu được một chất rắn.



Hãy:



a) Viết PTPƯ xảy ra.




(3)

c) Tính nồng độ Mol dung dịch MgCl2 đã dùng.


(Na = 23, Mg = 24 , O = 16, H = 1, Cl = 35,5 )



...




Đ S Ề Ố3: TRƯỜNG THCS VÕ THÀNH TRANG, Đ 1, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2016-2017Ề


Bài 1: (2 đi m) ể Hãy vi t phế ương trình hóa h c c a các ph nọ ủ ả ứng sau:


1) Đ ng (II) oxit và axit Clohidricồ 3) Cacbon dioxit và Natri hidroxit
2) Diphotpho pentaoxit và nước 4) S t và axit Sunfuric loãngắ


Bài 2: (2 đi m) ể Hãy vi t phế ương trình hóa h c th c hi n các chuy n đ i hóa h c sau:ọ ự ệ ể ổ ọ


CaCO3  CaO  Ca(OH)2  CaCl2
CaSO4
Bài 3: (3 đi m) ể Hãy th c hi n các yêu c u sau:ự ệ ầ


1) Nh n bi t các dung d ch sau: HCl, Naậ ế ị 2SO4, H2SO4.


2) Mô t hi n tả ệ ượng gi i thích và vi t phả ế ương trình ph n ng x y ra khi nh vài gi t dung d ch axit ả ứ ả ỏ ọ ị


Sunfuric vào ng nghi m ch a kim lo i Nhôm.ố ệ ứ ạ


Bài 4: (3 đi m) ể Cho dung d ch axit Clohidric 1,2M tác d ng v a đị ụ ừ ủv i 150 (ml) dung d ch Bari hidroxitớ ị


0,2M.


1) Vi t phế ương trình ph n ng.ả ứ


2) Tính kh i lố ượng mu i t o thành.ố ạ


3) Tính th tích dung d ch axit đã dùng.ể ị



4) Tính n ng đ mol c a dung d ch mu i thu đồ ộ ủ ị ố ược sau ph n ng. (Bi t r ng th tích dung d ch thuả ứ ế ằ ể ị


được sau ph n ng thay đ i không đáng k ).ả ứ ổ ể


Đ S Ề Ố4: TRƯỜNG THCS TR N QUANG KH I, Đ 1, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2016-2017Ầ


Bài 1: (2,5 đi m) ể Hoàn thành chu i ph nỗ ả ứng sau (Có ghi đi u ki n ph nề ệ ả ứng n u có):ế


S  SO2  SO3  H2SO4  SO2


BaSO4


Bài 2: (1,5 đi m) ể Hãy nh n bi t các dung d ch m t nhãn sau: NaCl, HCl, Hậ ế ị ấ 2SO4, KOH.
Bài 3: (2 đi m) ể B túc các phổ ươngtrình sau:



(4)

3) CaCO3 + HCl  ? + ? + ?
4) P2O5 + H2O  ?


Bài 4: (1 đi m) ể Cho vàoống nghi m m t ít Cu(OH)ệ ộ 2, thêm 1–2 (ml) dung d ch axit HCl, l c nh . Hãy ị ắ ẹ


nêuhi n tệ ượng th y đấ ược và vi t phế ương trình hóa h c minh h a cho thí nghi m trên.ọ ọ ệ


Bài 5: (3 đi m) ể Hịa tan hồn tồn 13,5 (g) Nhôm b ng m t lằ ộ ượng v a đừ ủdung d ch Hị 2SO424,5%.
1) Tính kh i lố ượng dung d ch axit đã dùng.ị


2) Tính th tích khí thốt ra ( đktc).ể ở


3) Tính n ng đ ph n trăm c a dung d ch mu i ph n ng.ồ ộ ầ ủ ị ố ả ứ


Đ S Ề Ố5: TRƯỜNG THCS TR N QUANG KH I, Đ 2, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2016-2017Ầ



Bài 1: (1,5 đi m) ể Hãy nh n bi t các dung d ch sau: Ba(OH)ậ ế ị 2, K2NO3, NaOH, K2SO4.
Bài 2: (2 đi m) ể B túc các phổ ương trình ph nả ứng sau:


1) ? + Ba(OH)2  BaSO3 + ?
2) Al(OH)3 + HCl  ? + ?


3) K2SO3 + ?  ? + SO3 + ?


Bài 4: (1,5 đi m) ể Mô tảhi n tệ ượng và vi t phế ương trình hóa h c minh h a khi cho vài gi t dung d ch ọ ọ ọ ị


axitClohidric vào ng nghi m ch a S t (III) hidroxit.ố ệ ứ ắ


Bài 5: (2 đi m) ể Cho khí CO2(đktc) tác d ng v a h t v i 200 (ml) dung d ch Ba(OH)ụ ừ ế ớ ị 22M.
a) Vi t phế ương trình hóa h c.ọ


b) Tính kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược.


c) Tính n ng đ mol c a dung d ch t o thành sau ph n ng.ồ ộ ủ ị ạ ả ứ



(5)

Bài 6: (1 đi m) ể Nhà ơng An có m t m nh đ t bộ ả ấ ị nhi m phèn (đ t ch a axit HNOễ ấ ứ 3), H2SO4
n ng đồ ộth p)ấ không th tr ng tr t. B ng ki n th c đã h c, em hãy giúp ông An khể ồ ọ ằ ế ứ ọ ử





×