Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

kiểm tra giữa kì 2 môn hóa lớp 12 theo bản đặc tả và đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.68 KB, 2 trang )

(1)

Mã đề: 325


KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- NĂM HỌC 2020 -2021
MƠN: HĨA HỌC- KHỐI 12


Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)


Họ, tên thí sinh:...Lớp :...


Câu 1: Đun 9 gam axit axetic với 7,82 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt


tới trạng thái cân bằng, thu được 7,92 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là


A. 50% B. 60% C. 75% D. 62,5%


Câu 2: Chất thuộc loại monosaccarit là


A. fructozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ.


Câu 3: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: metylamin, glyxin, axit axetic người ta dùng một thuốc
thử là


A. dd AgNO3/NH3 B. q tím C. dd NaOH D. dd HCl


Câu 4: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?


A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 5: Công thức cấu tạo nào sau đây là của xenlulozơ ?


A. [C6H5O2(OH)5]n B. [C6H7O2(OH)2]n C. [C6H7O2(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n



Câu 6: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng


là:


A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. B. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
C. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. D. glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?


A. Xà phịng hóa tristearin trong dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm là C17H35COONa và


glixerol.


B. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
C. Phản ứng xà phịng hóa là phản ứng thuận nghịch.


D. Dầu ăn và mỡ bơi trơn máy móc khơng chứa cùng thành phần nguyên tố.


Câu 8: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì thu được m kg glucozơ.
Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 70%. Giá trị của m là


A. 155,56kg. B. 150,64kg. C. 165,60kg. D. 160,50kg.


Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
B. Khi thuỷ phân hồn tồn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.


C. Dung dịch đường sử dụng để tiêm hoặc truyền cho bệnh nhân là dung dịch saccarozơ.


D. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.


Câu 10: Cho các phát biểu sau:


(a) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, ít tan trong nước.
(b) Hidro hóa hồn tồn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tripanmitin.
(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.


(d) Anilin tác dụng với với nước brom tạo kết tủa trắng.


(e) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.
(g) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.


Số phát biểu đúng là


A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.


Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 8,8g một este đơn chức mạch hở X trong 100ml dung dịch NaOH 1M
thì phản ứng vừa đủ và thu được 4,6g ancol Y. Tên gọi của X là


A. etyl propionat B. metyl propionat C. etyl axetat D. propyl fomat
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?


A. CH3CH(CH3)NH2. B. H2N[CH2]6NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.



(2)

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.


Câu 14: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun


nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là



A. 36,0 B. 16,2 C. 9,0 D. 18,0


Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?


A. C6H5NH2 B. CH3NH2 C. NH3 D. C2H5NH2


Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N?


A. 1. B. 4 C. 3 D. 2


Câu 17: Etyl fomat không thể phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH(t0). B. Dung dịch AgNO


3/NH3(t0).


C. Dung dịch H2SO4lỗng(t0). D. Na.


Câu 18: Cơng thức cấu tạo thu gọn của anilin là


A. CH3NH2. B. CH3- CH(NH2)- COOH


C. C6H5NH2. D. C2H5NH2.


Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. CH3COOH, C2H5OH B. C2H5OH, CH3COOH


C. C2H4, CH3COOH D. CH3COOH, CH3OH



Câu 20: Nhỏ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh, hiện tượng là


A. xuất hiện màu xanh tím B. xuất hiện màu đen


C. xuất hiện màu vàng D. khơng có


Câu 21: Cho 16,9 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin tác dụng vừa đủ với
150 ml dung dịch HCl 2M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là


A. 27,85 gam. B. 28,75 gam. C. 25,87 gam. D. 27,58 gam.
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?


A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.


Câu 23: Xà phịng hóa hồn tồn 17,8 gam một triglixerit X ((chất béo) cần vừa đủ 450 ml dung dịch
KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:


A. 18,22. B. 16,18. C. 18,94. D. 19,51.


Câu 24: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH; HCl là


A. C2H5OH. B. C2H5NH2. C. CH3COOH. D. H2N-CH2-COOH.


Câu 25: Cho 14,7 gam axit glutamic tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y.
Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là


A. 75 ml. B. 100 ml. C. 50 ml. D. 150 ml.


Câu 26: Sản phẩm thu được khi đun nóng este metyl axetat với dd NaOH thu được các sản phẩm là:
A. CH3COONa và CH3OH. B. C2H5OH và CH3COONa.



C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3ONa và CH3COONa.


Câu 27: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất là


A. CH3OH. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. HCOOH.


Câu 28: -aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 13,35g X tác dụng với


HCl dư tạo ra 18,825g muối. Công thức cấu tạo của X là


A. CH3- CH(NH2)- CH2- COOH. B. CH3- CH(NH2)- COOH.


C. H2N- CH2- COOH. D. NH2CH2CH2- COOH.


Câu 29: Tripanmitin có cơng thức là


A. (C17H35COO)3C3H5 . B. (C15H31COO)3C3H5


C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C15H29COO)3C3H5 .


Câu 30: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là


A. Dung dịch Br2. B. H2. C. Cu(OH)2. D. AgNO3/NH3.





×