Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

GIAO ÁN TUÀN 11 LOP 1D

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.32 KB, 24 trang )

(1)

TUẦN 11


NS: 10/11/2017


NG: 13/11/2017


Thứ 2 ngày 13 tháng 11 năm 2017


TOÁN


TIẾT 40: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:


- HS biết số không là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau.


- HS thực hiện tính trừ cho 0 thành thạo, trừ hai số bằng nhau, biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm cho HS
3. Thái độ: HS say mê học toán.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Tranh, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



1. Kiểm tra bài cũ (5)


- Đọc bảng trừ 5? - 2 HS đọc


- Tính: 5 - 4=..., 4 + 0=..., 5 + 0=...
- Nhận xét, đánh giá


- viết bảng con
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)


- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - nắm yêu cầu của bài
b. Phép trừ hai số bằng nhau (7)


- Đưa tranh, nêu đề tốn? - Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con
chạy ra khỏi truồng, còn mấy con.


- Nêu câu trả lời? - còn 0 con


- Một con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con? - 1 con vịt bớt 1 con còn 0 con.


- Ghi bảng: 1-1= 0 - HS đọc.


- đưa tranh


- Nêu câu trả lời ?
- Ghi bảng



- Các phép tính cịn lại cho HS thực hiện
trên bảng cài, sau đó ghi phép tính vào
bảng con và đọc.


- Trong chuồng có 3 con vịt, 3 con
chạy ra khỏi chuồng, còn mấy con
- 3-3=0


- Hs đọc
2-2=0, 4-4=0
* Một số trừ đi số đó thì bằng 0 - nêu lại
c. Một số trừ đi 0 (6)


- Đưa 4 hình trịn ,khơng bớt đi hình nào
cịn mấy hình?


- cịn 4 hình.



(2)

- Tiến hành tương tự với các phép tính cịn
lại.


- 5 - 0=5
* Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó. - Nêu lại
3. Hướng dẫn luyện tập (15)


Bài 1: Tính


- Cho HS nêu cách làm rồi làm


- Đưa kết quả cho hs đối chiếu vào vở bài


tập.


? Một số trừ đi 0 kết quả như thế nào?
? Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như
thế nào?


- tự nêu u cầu rồi làm và chữa bài
- Đọc kết quả


- Bằng chính số đó
- Bằng 0


Bài 2: Tính


- Qua sát, giúp đỡ học sinh


? Một số cộng với 0 kết quả như thế nào?


- Nêu yêu cầu bài


- Làm bài - đổi bài để kiểm tra bài
của nhau.


- Bằng chính số đó
Bài 3: Viết phép tính thích hợp


- Đưa tranh, nêu đề tốn khác nhau, viết
phép tính tương ứng ?


- Nêu u cầu


- Nêu đề tốn


- Đọc phép tính: 3 - 3 = 0, 2 – 2 =
0...


3. Củng cố - dặn dị (5)


- Một số trừ đi chính số đó bằng ? Trừ đi 0
bằng ?


- Nhận xét giờ học, tuyên dương


- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện
tập.


- 2 HS nêu


HỌC VẦN


BÀI 42 : ƯU - ƯƠU


I. MỤC TIÊU


1. Kiến thức:


- HS nắm được cấu tạo của vần “ưu, ươu”, cách đọc và viết các vần đó.
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần
mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổ báo, gấu, hươu, nai, voi.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận viết, đọc, viết thành thạo


3. Thái độ: HS biết yêu quý loài vật.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



(3)

- Đọc bài: iêu, yêu. - đọc SGK.
- Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.


- Nhận xét, đánh giá


- viết bảng con.
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)


- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
b. Dạy vần mới ( 18)


- Ghi vần: ưu và nêu tên vần. - theo dõi.


- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.


- Muốn có tiếng “lựu” ta làm thế nào?


- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài.


- thêm âm l đứng trước, thanh nặng
ở dưới âm .


- ghép bảng cài.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng. - cá nhân, tập thể.
- Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác


định từ mới.


- trái lựu.


- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.


- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Vần “ươu”dạy tương tự.


* Nghỉ giải lao giữa tiết.
c. Đọc từ ứng dụng (5)


- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
vần mới.


- HSNK: đọc trơn 4 từ ứng dụng
- cá nhân, tập thể.


- Đưa tranh giải thích từ: bầu rượu, bướu
cổ.



- Tập giải nghĩa từ: Mưu trí
- lắng nghe, quan sát


d. Viết bảng (10)


- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- Nhận xét, đánh giá, chọn bài đẹp biểu
dương


- quan sát để nhận xét về các nét, độ
cao…


- Thực hành viết bảng con
Tiết 2


1. Kiểm tra bài cũ (2)


- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,
từ gì?.


- vần “ưu, ươu”, tiếng, từ “trái lựu,
hươu sao”.


2. Luyện đọc (13)


- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.



- cá nhân, tập thể.
Đọc câu


- Đưa tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng - cừu và hươu đang ăn cỏ.
HSNK: đọc trơn câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,


đọc tiếng, từ khó.



(4)

Đọc SGK SNK: đọc trơn toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
3. Luyện nói (8)


- Đưa tranh, vẽ gì? - hổ, báo, gấu…


- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các con vật: hổ, báo, gấu, hươu,
nai…


?Các con vật trên sống ở đâu?


? Em có thể kể những điều em biết về lồi
hổ?


Em có thể kể những điều em biết về loài
hổ?


* Hổ báo gấu, hươu, nai là những loài
động vật quý hiểm sống ở trên rừng các
con cần bảo vệ chúng



- Sống ở trong rừng


- Là loài thú sống ở trên rừng, dữ tợn
và ăn thịt


- Là loài thú sống ở trên rừng, hiền
lành và ăn cỏ


- Lắng nghe
4 . Viết vở (12)


- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hư-ớng dẫn viết bảng.


- Chọn bài đẹp biểu dương


- tập viết vở.
5. Củng cố - dặn dị (5).


- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.


- VN đọc lại bài, xem trước bài: Ơn tập.


- HS tìm và tập giải nghĩa tiếng, từ
tìm được


NS: 11/11/2017
NG: 14/11/2017



Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2017


HỌC VẦN


BÀI 43: ÔN TẬP


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:


- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -u và -o.
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Sói và Cừu.


- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, đọc viết thành thạo và kể chuyện theo
tranh


3. Thái độ: u thích mơn học


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Bảng ôn tập.


- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng.
- Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN



I. Kiểm tra bài cũ: ( 5p )


- Cho hs đọc và viết các từ: chú cừu, mưu


HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



(5)

trí, bầu rượu, bướu cổ.


- Gọi hs đọc: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ
ra bờ suối. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.
- Gv nhận xét, đánh giá.


II. Bài mới:


1. Giới thiệu: ( 1p ) Gv nêu
2. Ôn tập:


a. Các vần vừa học: (16p )


- Cho hs nhớ và nêu lại những vần vừa học
trong tuần.


- Gv ghi lên bảng.


- Yêu cầu hs đọc từng âm, vần trên bảng
lớp.


- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: au, ao.
- Yêu cầu đọc đánh vần vần au, ao.



- Yêu cầu hs ghép âm và vần thành tiếng.
- Cho hs đọc các tiếng vừa ghép được.
b. Đọc từ ứng dụng: ( 10p )


- Gọi hs đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu.
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: kì diệu
c. Luyện viết: ( 8p)


- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ:
cá sấu. kì diệu


- Quan sát hs viết bài.


- Gv nhận xét bài viết của hs.


Tiết 2:
3. Luyện tập:


a. Luyện đọc: ( 15 p )


- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác
xuất.


- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Nhà
Sáo Sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo,
có nhiều châu chấu, cào cào.


- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng.
- Gọi hs đọc câu ứng dụng.



b. Kể chuyện: ( 15p )


- Gv giới thiệu tên truyện: Sói và Cừu.
- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh.
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại
câu chuyện.


+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy
ra ở đâu?


+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói trả


- 2 hs đọc.


- ao, eo, iêu, yêu…..
- Hs theo dõi.


- Vài hs đọc.


- vần au gồm 2 âm: âm a đứng
trước….


- Vài hs đọc.


- Nhiều hs ghép và đọc.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs đọc.


- Hs theo dõi.


- Hs quan sát.


- Hs viết bài vào bảng con.


- 5 hs đọc.


- Hs quan sát, nhận xét.


- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Hs theo dõi.


- câu chuyện có hai nhân vật: Sói
và Cừu., chuyện sảy ra tại 1 khu
rừng.



(6)

lời Cừu như thế nào?


+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế
nào?


+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt khơng?
Điều gì xảy ra tiếp đó?


+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thơng minh
của chúng ta ra sao.


- Yêu cầu học sinh kể theo tranh.
- Nêu ý nghĩa:



+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền
tội.


+ Cừu bình tĩnh và thơng minh nên đã thốt
chết.


c. Luyện viết: ( 5p)


- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv nêu lại cách viết từ: cá sấu. kì diệu
- Nhận xét, biểu dương bài viết.


nghe tiếng hát của Sói.


Sói đồng ý và hát cho Cừu nghe
- Cừu khơng bị ăn thịt vì được Bác
chăn Cừu cứu


- Chú Cừu thông minh được cứu
sống và trở về với đàn


- HSNK: kể từng đoạn truyện theo
tranh


- Hs theo dõi.


- Hs ngồi đúng tư thế.
- Mở vở viết bài.
3. Củng cố- dặn dò: ( 5p )



- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần
ơn tập. Hs nêu lại các vần vừa ôn.


- Gv nhận xét giờ học, tuyên dương


- Về nhà luyện tập thêm. Xem trước bài 44.


- HS ghép trong bộ đồ dùng


NS: 10/11/2017
NG: 13/11/2017


Thứ 4 ngày 15 tháng 11 năm 2017


TỰ NHIÊN – XÃ HỘI


TIẾT 11: GIA ĐÌNH


I. MỤC TIÊU


1. Kiến thức: Giúp học sinh biết:
- Gia đình là tổ ấm của em.


- Bố mẹ , ông bà , chị em … là những người thân yêu của em.


- Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc.
- Kể được về những người trong gia đình mình với bạn trong lớp.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, tự tin



3. Thái độ: Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình.


II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI


- Kĩ năng tự nhận thức: Xác định được vị trí của mình trong các mối quan hệ
gia đình.


- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.


III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


- Bài hát “Cả nhà thương nhau”
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC



(7)

1. Kiểm tra bài cũ (5)


? Làm thế nào để giữ cơ thể luôn khỏe
mạnh?


? Để nhận biết các vật xung quanh cần
những giác quan nào


- Ăn uống đủ chất, tập thể dục thể
thao...


- Mắt, mũi....
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)



b. Gia đình là tổ ấm cuả em. (8)


- Gia đình Lan có những ai? Lan và
những người trong gia đình đang làm gì?
- Gia đình Minh có những ai? Minh và
những người trong gia đình đang làm gì?
- Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ và
những người thân. Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà đó là gia đình.
c. Vẽ tranh về gia đình mình. (10)
- Quan sát, giúp đỡ học sinh


Giới thiệu một số bức tranh đẹp


d. Mọi người được kể và chia sẻ với
các bạn trong lớp về gia đình mình.
(10)


- Hướng dẫn HS dưạ vào tranh đã vẽ giới
thiệu cho các bạn trong lớp về những
người thân trong gia đình mình.


- Tranh vẽ những ai?


- Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?
* Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình,
nơi em được u thương, chăm sóc và
che chở. Em có quyền được sống chung
với bố mẹ và những người thân.



3. Củng cố - dặn dị (5)
?Gia đình em gồm những ai


?Tình cảm mọi người đối với nhau như
thế nào


- Nhận xét giờ học, tuyên dương


- Về nhà hoàn thành bức tranh vẽ về gia
đình và chuẩn bị bài sau.


- Hát bài cả nhà thương nhau.
- Hoạt động nhóm nhỏ.


- Quan sát hình SGK.
- Thảo luận.


- Đaị diện nhóm lên kể lại gia đình
Lan. Gia đình Minh.


- Lắng nghe


- Vẽ tranh, trao đổi theo cặp.


- Từng em vẽ vào giấy: Bố, mẹ, ông ,
bà và anh chị hoặc em, là những người
thân yêu nhất cuả em.


- Lắng nghe



- Học sinh kể dưạ vào tranh vẽ.
- Lắng nghe


- 2 HS nêu
- Lắng nghe


TOÁN


TIẾT 43: LUYỆN TẬP


I. MỤC TIÊU



(8)

2. Kĩ năng: HS có kỹ năng tính nhanh.
3. Thái độ: HS u thích mơn học.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 5.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc lại bảng cộng, trừ 5?


- Tính: 3 – 3 = ; 3 – 0 = - Tính bảng
0 + 3 = ; 4 + 0 =


2. Bài mới



a. Giới thiệu bài (2)


- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b. Hướng dẫn làm VBT trang 46 (28)


Bài 1: Tính


- Quan sát, giúp đỡ HS
? Số 0 trong phép trừ.


- Nêu yêu cầu


- Làm bài, đọc kết quả


- một số trừ đi chính số đó thi bằng
0, trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
Bài 2: Tính


- Quan sát, giúp đỡ HS


? Khi viết kết quả của phép tính cột dọc
ta viết như thế nào?


- Nêu yêu cầu:- tính cột dọc


- làm sau đó đọc kết quả, em khác
nhận xét bài bạn


Phải ghi kết quả cho thật thẳng cột.


Bài 3: Tính


- Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài.


- Yêu cầu hs đổi sách để kiểm tra bài của
nhau.


? Nêu lại cách tính?


- nêu yêu cầu rồi làm bài vào vở
- kiểm tra bài làm của bạn.
2 - 1 bằng 1; 1 - 1 bằng 0
Bài 4: >, <, =


- Gọi HS nêu yêu cầu ? - điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Vậy em điều dấu gì vào: 5-3...2, vì sao? - dấu = vì 5 – 3 = 2, 2 = 2.


- Quan sát, giúp đỡ học sinh
- Nhận xét, chốt kết quả đúng


- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm VBT
Bài 5: Viết phép tính thích hợp


- Gọi hs nêu yêu cầu của bài


- Cho HS quan sát tranh tranh từ đó nêu
bài tốn.


- Từ đó em có phép tính gì?



- Em nào có bài tốn khác, phép tính của
bài tốn là gì?


- 1HS nêu


- HSNK: nêu đề toán ứng với bức
tranh 1


4 – 4 = 0



(9)

3. Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bảng trừ 4,5 ?


- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Xem trước bài luyện tập chung.


- 2 HS đọc
-nLắng nghe


HỌC VẦN


BÀI 44: ON - AN


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:


- HS nắm được cấu tạo của vần “on, an”, cách đọc và viết các vần đó


- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần


mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, đọc viết thành thạo các vần, từ
3. Thái độ: u thích mơn học, u quý tình bạn.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Tranh, bảng phụ


- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ (5)


- Đưa từ, câu - đọc


- Viết: cá sấu, kì diệu.
- Nhận xét, đánh giá


- viết bảng con.
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)


- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
b. Dạy vần mới ( 16)



- Ghi vần: on và nêu tên vần. - theo dõi.


- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.


- Muốn có tiếng “con” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “con” trong bảng cài.


- thêm âm c trước vần on.
- ghép bảng cài.


- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
- Có tiêng con rồi muốn có từ “mẹ con” thì
con làm như thế nào:


- cá nhân, tập thể.


- Thêm tiếng mẹ vào trước tiếng
con.


- Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
từ mẹ con


- quan sát


- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.


- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Vần “an”dạy tương tự.



c. Đọc từ ứng dụng (7)


- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần



(10)

mới.


- Giải thích từ: rau non, hịn đá
- Giải nghĩa từ: thợ hàn, bàn ghế


Tập giải nghĩa từ
d. Viết bảng (10)


- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.


- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…


- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.
- Chọn bài đẹp biểu dương


- tập viết bảng.
Tiết 2


1. Kiểm tra bài cũ (2)


- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
gì?.



- vần “on, an”, tiếng, từ “mẹ con,
nhà sàn”.


2. Đọc bảng (4)


- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.


- cá nhân, tập thể.
3. Đọc câu (8)


- Đưa tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng : Gấu
mẹ dạy con chơi đàn, cịn thỏ mẹ thì dạy con
nhảy múa.


- đàn gấu, đàn thỏ.
- HSNK: đọc trơn câu
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,


đọc tiếng, từ khó.


- luyện đọc các từ: đàn, con.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.


4. Đọc SGK(10) HSNK: Đọc trơn toàn bài


- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
5. Luyện nói (5)


- Treo tranh, vẽ gì? - bé chơi với bạn.



- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bé và bạn bè.
? Bé đang làm gì?


?Bạn của bé có thân thiện khơng?


* QTE: Các con có quyền kết giao bạn bè


- Bé đang nói chuyện với bạn
- Bạn của bé rất thân thiện
6. Viết vở (9)


- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng.


- Chọn bài đẹp, biểu dương


- tập viết vở.
7. Củng cố - dặn dò (5).


- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.


- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ân, ăn.


- HS tìm và tập giải nghĩa tiếng, từ
tìm được


TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU:



1. Kiến thức: HS tìm được tiếng có vần ưu, ươu.



(11)

3. Thái độ: có ý thức tự giác trong giờ ơn luyện.


II. ĐỒ DÙNG:


- Sách thực hành


III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 p)
- Gọi HS đọc bài (suối và cầu).
- Viết: suối và cầu


- Nhận xét, đánh giá.
2. Bài mới: ( 25 p)


- Hướng dẫn HS mở SGK trang 70
- Cho HS quan sát hình


- hs đọc
- hs viết bảng
- HS mở SGK


- Quan sát, đọc thầm
- BT1: Bài 1 yêu cầu gì? - Nối chữ với hình



- Gọi HS đọc các tiếng bài 1 - Cá nhân – Lớp đồng thanh
- Nhận xét


BT2:- Gọi HS đọc bài hươu cừu và sói - cá nhân - đồng thanh
- Nhận xét – sửa sai


- ? Trong bài tiếng nào có vần ưu, ươu - HS trả lời
- ? Bài 3 yêu cầu gì? - Viết một câu


- Hướng dẫn HS cách viết trên bảng - Quan sát – nhận xét
- ? câu trên có mấy tiếng - có 4 tiếng


- ?Ta viết chữ gì đầu tiên - chữ Hươu
- cho HS viết bài vào SGK - viết bài


- uốn nắn, sửa sai
III. Củng cố dặn dò: ( 5 p )


- Cho lớp đọc lại bài hươu, cừu và sói
- Thu vở nhận xét


- GV nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị tiết 2.


- hs đọc


TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:



- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết: chữ: on- mẹ con, an - nhà sàn.


- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: on- mẹ con, an - nhà sàn. Đưa
bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu.


2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, viết đúng, đẹp cho học sinh
3. Thái độ: - Say mê học tập, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.


II. ĐỒ DÙNG


- Giáo viên: chữ : on- mẹ con, an - nhà sàn, đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở luyện viết.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



(12)

- GV đọc: ưu – trái lựu, ươu – hươu sao
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
2. Bài mới


- HS viết bảng con, 1 HS viết bảng
lớp


a. Giới thiệu bài (2)


b. Hướng dẫn quan sát nhận xét (5)


- Giới thiệu mẫu chữ ở bài: on- mẹ con, an –


nhà sàn


- đọc tên chữ, từ


- Hướng dẫn học sinh: đọc từ - hs đọc: mẹ con, nhà sàn.


- Giải nghĩa từ: mẹ con, nhà sàn
? Nêu những chữ cao 5 li


? Chữ s cao mấy li?


? Các chữ còn lại cao mấy li
? Điểm dặt bút chữ o, c, a
? Điểm đặt bút của chữ nh


- HD cách viết kết hợp nêu quy trình viết
chữ on- mẹ con, an – nhà sàn.( lưu ý HS
cách nối các chữ)


- Chữ nh
- Cao hơn 2 li
- Cao 2 li
- Trả lời
- Trả lời


- Chú ý quan sát.
c, Thực hành viết bảng con (5)


- Quan sát, giúp đỡ HS - Thực hành viết bảng con
- Chọn bài đúng đẹp biểu dương - Chú ý quan sát



d. Luyện viết vở (20)


- Cho học sinh mở vở bài 42 - nêu yêu cầu bài viết
- Hướng dẫn viết bài vào vở - nhắc lại tư thế
- Quan sát uốn nắn


- Chọn bài đẹp biểu dương
3. Củng cố - dặn dò (3).
? Đọc lại từ vừa viết


- Nhận xét giờ học, tuyên dương


- Về nhà hoàn thành bài viết và chuẩn bị bài
ân - cái cân, ăn - con trăn


- viết cá nhân
- 2 hs nêu


TOÁN THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU


1. Kiến thức: Học sinh biết làm thành thạo các phép trừ trong phạm vi,
5. Biết điền số vào chỗ chấm, nhìn hình viết được phép tính trừ trong phạm vi 5.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ cho HS


3. Thái độ: ý thức tự giác học tập trong giờ luyện tập.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- SGK, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1.Kiểm tra bài cũ: (5)


- gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
5.



(13)

- viết: 5 - 1= 5 - 2= 5 - 3= - 3 học sinh lên bảng
2. Bài mới


+ Bài 1: Tính


? bài này u cầu gì - tính theo hàng ngang
- hướng dẫn học sinh cách làm


- Nhận xét, sửa sai


? Khi một số trừ đi 0 kết quả như thế nào
? Khi một số trừ đi chính số đó kết quả
như thế nào


- làm bài vào sgk
- 3 HS đọc kết quả tính


5 – 0 = 5 4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 3 = 0


- Kết quả bằng chính số đó- Kết quả
bằng 0


+ Bài 2: Số?


? Bài này có u cầu gì - Điền số vào ơ trống
- cho học sinh làm bài, quan sát giúp đỡ


học sinh yếu.


- làm bài sgk, 1 HS làm bảng phụ
- Kết luận kết quả đúng


? Trong phép trừ muốn tìm số thứ 2 ta
làm như thế nào


5 – 0 = 5, 4 – 4 = 0, 3 – 0 = 1 + 2
- HSNK: Lấy số thứ nhất trừ đi kết
quả được số thứ hai


+ Bài 3: Viết phép tính thích hợp


? bài này u cầu gì - viết phép tính thích hợp
? có tất cả mấy con chim - 2 con chim


? Mấy con chim bay đi - 2 con bay đi


? còn mấy con chim - còn 0 con chim


- hướng dẫn cách làm - 1 HS nhìn tranh đọc đề bài tốn



- dạy cá nhân - 1 Hs đọc phép tính: 2 – 2 = 0


+ Bài 4: Khoanh vào phép tính có kết
quả là 0


- 1 HS đọc yêu cầu


? bài này yêu cầu gì - Khoanh vào phép tính có kết quả là
0


- hướng dẫn học sinh cách làm - làm bài
- dạy cá nhân


? Vì sao con lại khoanh vào 2 phép tính
này


- 1 HS đọc kết quả: 0 + 0, 5 – 5
- HSNK: giải thích


3. Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )
? Đọc bảng cộng, bảng trừ 5
- Nhận xét giờ học, tuyên dương


- Về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm
vi 5, Chuẩn bị bài tuần tuần 12.


- 2 HS đọc


NS: 13/11/2017


NG: 16/11/2017


Thứ 5 ngày 16 tháng 11 năm 2017


HỌC VẦN


BÀI 45: ÂN - Ă- ĂN



(14)

1. Kiến thức:


- HS nắm được cấu tạo của vần “ân, ă, ăn”, cách đọc và viết các vần đó.
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần
mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi.


2. Kĩ năng: Rèn kí năng quan sat, đọc, viết thàn thạo.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ (5)


- Đọc bài: on, an. - đọc SGK.



- Viết: on, an, mẹ con, nhà sàn.
- Nhận xét, đánh giá


- viết bảng con.
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)


- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
b. Dạy vần mới ( 12)


- Ghi vần: ân và nêu tên vần. - theo dõi.


- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.


- Muốn có tiếng “cân” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “cân” trong bảng cài.


- thêm âm c trước vần ân
- ghép bảng cài.


- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng. - cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác


định từ mới.


- cái cân


- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.



- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Âm “ă” vần “ăn”dạy tương tự.


c. Đọc từ ứng dụng (10)


- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần
mới.


- cá nhân, tập thể.


- Giải thích từ: gần gũi, khăn rằn. HSNK: tập giải nghĩa từ
d. Viết bảng (8)


- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.


- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…


- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.
- Nhận xét, biểu dương bài đẹp


- tập viết bảng.
Tiết 2


1. Kiểm tra bài cũ (2)



(15)

từ gì?. con trăn”.


2. Đọc bảng (5)


- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.


- cá nhân, tập thể.
3. Đọc câu (6)


- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng: Bé
chơi thân với bạn Lê, bố bạn Lê là thợ nặn.


- hai bạn đang chơi


HSNK: đọc trơ câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,


đọc tiếng, từ khó.


- luyện đọc các từ: thân, lặn.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.


4. Đọc SGK(5) HSNK: đọc trơn toàn bài


- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
5. Luyện nói (6)


- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đang chơi với nhau
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nặn đồ chơi.


? Các bạn đang làm gì?



? Các bạn chơi có vui vẻ khơng?


? Từ những hịn đất nặn các em có thể có
nững đồ chơi gì?


- Các bạn đang nặn đồ chơi
- Các bạn đang chơi rất vui vẻ
- Hình người, con vật…


6. Viết vở (10)


- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng.


- tập viết vở.
7. Củng cố - dặn dò (5).


- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.


- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ơn, ơn.


- HS tìm tiếng, từ và tập giải nghĩa.


TỐN


TIẾT 42: LUYỆN TẬP CHUNG


I. MỤC TIÊU:



1. Kiến thức:Giúp hs củng cố về:


- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.
- Phép cộng một số với 0.


- Phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm cho HS


3. Th độ: u thích mơn học


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- VBT, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của gv
1. Kiểm tra bài cũ: ( 5p )


- Gọi hs lên bảng làm bài:



(16)

+ Tính:


2- 1- 1= 3- 1- 2=
5- 3- 0= 4- 0- 2=
+ (>, <, =)?


5- 3 ... 2 3- 3 ... 1
5- 1 ... 3 4- 0 ... 0


- Gv nhận xét, đánh giá.


2. Bài mới


a. Giới thiệu bài ( 2)
b. Luyện tập ( 28)
* Bài 1: Tính:


- Yêu cầu hs tính theo cột dọc.


5 4 2 5 4 3
- + + - - +
3 1 2 1 3 2
2 5 4 4 1 5
- Cho hs nhận xét bài.


- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra.


? Khi viết kết quả của phép tính cột dọc ta viết
như thế nào?


Bài 2: Tính:


- Cho hs tự làm bài rồi chữa.


2+ 3= 5 4+ 1= 5 1+ 2= 3 3+ 1= 4
3+ 2= 5 1+ 4= 5 2+ 1= 3 1+ 3= 4
- Trong phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả
như thế nào?



Bài 3: (>, <, =)?


- Cho hs nêu cách điền dấu.
- Yêu cầu hs làm bài.


- Cho hs nhận xét.


? Muốn so sánh đúng ta làm như thế nào?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


- Yêu cầu hs nêu bài tốn, viết phép tính thích
hợp: 3+ 2= 5 5- 2= 3


- Gọi hs trình bày trước lớp.
- Cho hs nhận xét.


3. Củng cố - dặn dò( 5p )


- Đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 5
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà làm bài tập.


- 2 hs lên bảng làm.
- 2 hs lên bảng làm.


- Nêu lại đầu bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài.



- 2 hs làm trên bảng.
- Hs nhận xét.


- Hs kiểm tra chéo.


- Viết kết quả thẳng hàng,
thẳng cột


- Nêu yêu cầu bài
- Hs tự làm bài.


- 5 hs chữa bài trên bảng.
- Kết quả không thay đổi.
- Nêu yêu cầu.


- 1 hs nêu.
- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm.


- Tính kết quả của vế trái rồi
so sánh.


- 1 hs đọc yêu cầu.
- Hs làm theo cặp.
- Vài hs thực hiện.
- Hs nêu.


5 HS đọc




(17)

Thứ 6 ngày 17 tháng 11 năm 2017


TOÁN


TIẾT 45: LUYỆN TẬP CHUNG


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức: - Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, cộng,
trừ với "0"


- Làm tính trừ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình huống.


2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tinh các phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã
học.


3. Thái độ: Say mê học toán.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ (5)


- Tính: 4 + 1 + 0 = 5 - 1 - 3 =


- làm bảng con


- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương.


2. Bài mới


a.Giới thiệu bài (2)


b, Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài.
3. Hướng dẫn luyện tập


Bài 1: Tính (6)


- 4+ 1= , 2+ 3= , 5- 2= ..., ...
HS tự làm rồi đổi chéo bài cho nhau để
chữa


- Nắm được Y/C BT
- Hoạt động cá nhân
- Thực hiện


Bài 2: Tính (6)


- Cho HS làm bảng con 2 cột đầu.
3+ 1+ 1= , 2+2+ 0=


5 - 2 - 2 = , 4-1 – 2 =
? Con hãy nêu lại cách tính?


GV giúp HS có hạn chế về năng lực học tập,
hồn thành BT



- 5, 5, 3, ....


- Nắm được Y/C BT
- Làm bảng phụ


- HS Tự làm BT, đọc kết quả


Bài 3: Số (8)


- Ghi bảng 3 + 2 = 5, em điền số mấy vào ơ
trống? vì sao


- 1HS làm bảng phụ


GV giúp HS có hạn chế về năng lực học tập,
hoàn thành BT.


- Nắm được Y/C BT
- Số "2", vì 3 + 2 = 5
- HS Tự làm BT
- Lớp chữa – Nhận xét
Bài 4 (8): Viết phép tính thích hợp


- HS tự nêu đề tốn.


- Có mấy con vịt ở dưới ao ?


- Nắm được Y/C BT



- Chủ yếu HS NK chữa bài, và nêu
các đề toán khác nhau.



(18)

- Có mấy con vịt đang chạy ra ao ?
? Tất cả có bao nhiêu con vịt ?
- HS viết phép tính thích hợp


- 2 con
- 4 con
2 + 2 = 4
4. Củng cố - dặn dò (5)


- Đọc lại bảng cộng, trừ 3, 4, 5. - Thực hiện
- Nhận xét , tuyên dương giờ học. - Lắng nghe
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép


cộng phạm vi 6.


TẬP VIẾT


TIẾT 9: CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU, LÍU LO, HIỂU BÀI, YÊU CẦU


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:


- Học sinh viết đúng các từ ngữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài,
yêu cầu.


- Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.


- Viết đúng cỡ chữ.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp cho HS


3. Thái độ: Biết giữ gìn sách vở sạch đẹp, tích cực rèn chữ viết.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Chữ viết mẫu, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của gv
1. Kiểm tra bài cũ: ( 5p )
- Học sinh viết: Ngày hội - đồ chơi.
- GV quan sát nhận xét, đánh giá
2. Bài mới:


a. Giới thiệu: ( 1p ) Gv nêu
b. Hướng dẫn cách viết: ( 17 p )


- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ:
cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu
cầu.


- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2


- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:



+ Cái kéo: Gồm 2 tiếng, viết tiếng cái trước,
tiếng kéo sau. Dấu sắc được đặt trên chữ cái e
và chữ cái a.


+ Trái đào: Tiếng trái viết trước, đào viết sau.
Dấu sắc đặt trên chữ a, dấu huyền đặt trên a
trong tiếng đào.


+ Sáo sậu: Tiếng sáo viết trước, dấu sắc đặt
trên chữ a, tiếng sậu viết sau, dấu nặng dưới
chữ â.


Hoạt động của hs


- Hs viết bảng.



(19)

- Giáo viên hướng dẫn viết các từ líu lo, hiểu
bài, yêu cầu tương tự các từ trên


- Cho học sinh viết vào bảng con


- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
c. Hướng dẫn viết vào vở: (12p )


- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở.


- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học
sinh.



- Hs viết vào bảng con
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Hs ngồi đúng tư thế.
- Hs viết vào vở tập viết.


3. Củng cố- dặn dò( 5 p )


- Gọi học sinh nêu lại các từ vừa viết
- Nhận xét giờ học


- Về luyện viết vào vở ô li


- 2 HS nêu


TẬP VIẾT


TIẾT 10: CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN, DẶN DỊ, KHƠN LỚN,
CƠN MƯA


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức:


- Học sinh viết đúng các từ: Rau non, chú cừu, thợ hàn, dặn dị, khơn lớn,
cơn mưa.


- Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.
- Viết đúng cỡ chữ.


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp cho HS



3. Thái độ: Biết giữ gìn sách vở sạch đẹp, tích cực rèn chữ viết.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Chữ viết mẫu, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ: ( 5 p )
- GV đọc: cái kéo, hiểu bài, yêu cầu.
- Gv nhận xét, tuyên dương.


2. Bài mới:


a. Giới thiệu: ( 1p ) Gv nêu
b. Hướng dẫn cách viết: ( 17p )


- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các
từ: Rau non, chú cừu, thợ hàn, dặn dị,
khơn lớn, cơn mưa.


- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2


- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:


+ Chú cừu: Gồm hai tiếng, tiếng cừu có


dấu huyền đặt trên chữ ư.


+ Rau non: Gồm hai tiếng, có tiếng non
chữ cái n viết trước on viết sau.


- 1 Hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con



(20)

+ Thợ hàn: Tiếng thợ có dấu nặng dưới
ơ, hàn có


- Tương tự giáo viên hướng dẫn các từ
khôn lớn, cơn mưa.


- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học
sinh yếu


c. Hướng dẫn viết vào vở: ( 12p )
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở.


- Nhận xét chữ viết và cách trình bày
của học sinh.


3. Củng cố- dặn dò: ( 5p )


- Gọi học sinh nêu lại các từ vừa viết
- Nhận xét giờ học


- Về luyện viết vào vở



- Hs viết vào bảng con


- Hs ngồi đúng tư thế.
- Hs viết vào vở tập viết.


- 2 HS nêu


ĐẠO ĐỨC


TIẾT 11: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I


I. MỤC TIÊU:


1.Kiến thức: - Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là học sinh lớp
1, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, Gia đình em, Lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ


2. Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng giới thiệu về bản thân, về gia đình của mình,
có hành vi cư sử đúng mực với anh chị em của mình.


3.Thái độ: - Yêu quý gia đình mình, anh chị em trong nhà.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



1. Kiểm tra bài cũ (5)


- Gọi HS lên giới thiệu về bản thân, về
một bạn trong lớp.


- Nhận xét, đánh giá


- 2 HS lên bảng
2. Bài mới


a. Giới thiệu bài (2)


- Nêu yêu cầu giờ học - Nêu lại tên bài
b. Luyện tập


* Giới thiệu về các thành viên trong gia
đình em (16)


- hoạt động theo nhóm
- u cầu các nhóm tự giới thiệu về tên,


nghề nghiệp, sở thích của bản thân và
các thành viên trong gia đình của mình
cho các bạn trong nhóm nghe.



(21)

- Các em cần nhớ tên các thành viên
trong gia đình, địa chỉ nhà ở của mình.


giới thiệu đã tỉ mỉ chưa? Có tự nhiên


khơng?


* Xử lí tình huống(12) - hoạt động theo tổ
- u cầu HS xử lí tình huống sau: Anh


cho kẹo. Đang chơi rất vui với bạn, em
đến hỏi bài tập. Thấy em có quyển
truyện rất hay mình cũng muốn đọc.
Thấy chị đang giúp mẹ nấu cơm…


- Cần biết vâng lời anh chị, nhường nhịn
em nhỏ trong nhà.


- thảo luận theo tổ sau đó lên đóng vai
trước lớp.


- tổ khác theo dõi bổ sung ý kiến


- nhắc lại
3. Củng cố - dặn dò ( 5)


? Để giừ gìn sách vở, đồ dùng học tập
gọn gàng, sạch sẽ ta làm như thế nào
- Nhận xét giờ học, tuyên dương


- Chuẩn bị giờ sau: Nghiêm trang khi
chào cờ.


- Khơng xé, …



THỦ CƠNG


TIẾT 11: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON


I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức: + Biết xé dán hình con gà đơn giản.
+ Xé dán hình con gà cân đối, phẳng.


2. Kĩ năng: rèn kĩ năng xé dán hình cho HS


3. Thái độ: HS u thích mơn học, có ý thức tiết kiệm giấy, giữ vệ sinh lớp


II. ĐỒ DÙNG:


- Giấy màu để xé dán.
- Bài mẫu.


III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN


1. Kiểm tra bài cũ: ( 5p )
- Kiểm tra đồ dùng của hs.
- Nhận xét sự chuẩn bị của hs.
2. Học sinh thực hành: ( 20p )


- Gv nhắc lại cách xé, dán hình con gà con.
- Gọi hs nhắc lại cách xé hình con gà con.
- Cho hs thực hành xé, dán hình con gà con.
- Yêu cầu hs dán phẳng, đẹp.



* SDNLTKVHQ: yêu cầu HS dùng giấy
tiết kiệm, xé dán đúng với kích thước yêu
cầu.


3. Nhận xét, đánh giá: ( 8 p )


HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


-Hs lấy đồ dùng


- Hs theo dõi
- 2 hs nêu.
- Hs tự làm



(22)

- Gv yêu cầu


- Gv nhận xét, đánh giá.
4. Củng cố- dặn dò: ( 5p )


? Nêu lại các bước xé dán con gà con
- Nhận xét giờ học.


- Dặn hs chuẩn bị cho giờ sau: Giấy màu, vở
thủ công, hồ dán.


- Hs trưng bày sản phẩm theo tổ.
- Hs nhận xét bài của bạn.


- Hs nêu.



SINH HOẠT


KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TUẦN 11


I. MỤC TIÊU:


Giúp học sinh:


- Biết những ưu, khuyết điểm trong tuần 11


- Đề ra phương hướng hoạt dộng tuần sau ( tuần 12 )
- Giáo dục ý thức phê và tự phê


II. ĐỒ DÙNG


- Chuẩn bị nội dung sinh hoạt.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định tổ chức:


- Yêu cầu học sinh hát tập thể một bài hát.
2. Tiến hành sinh hoạt: (20)


a. Nêu yêu cầu giờ học.


b. Đánh giá tình hình trong tuần:



- Các tổ trưởng nhận xét về hoạt động của tổ
mình trong tuần qua.


- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung tình
hình chung của lớp.


- Giáo viên nhận xét, tổng kết chung tất cả các
hoạt động.


- Học tập: Đa số các em có ý thức chuẩn bị bài
đầy đủ trước khi đến lớp, trong giờ tích cực
phát biểu xây dựng bài.


- Nề nếp: đã ổn định nề nếp học tập, truy bài
t-ương đối tốt, trật tự trong giờ học. Tự quản tốt.
c. Một số hạn chế:


- Một số em vẫn chưa chú ý học tập, viết còn
chưa đẹp.


- Một số em còn quên sách vở, đồ dùng học tập:


- Học sinh hát tập thể.


- Học sinh chú ý lắng nghe.



(23)

- Còn tình trạng HS khơng học bài và làm bài ở
nhà.


3. Phương hướng tuần tới



- Duy trì nề nếp học tập tốt. Phát huy tính tự
quản.


- Yêu cầu đi học đúng giờ, vệ sinh lớp học gọn
gàng, sạch sẽ


- Tuyên truyền phòng chống bệnh dịch
- Thực hiện tốt ATGT


- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày Nhà giáo
Việt Nam 20/11


- HS chú ý lắng nghe, thực
hiện


CHỦ ĐỀ 2: QUẢN LÝ THỜI GIAN ( T2 )


I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:


- Giáo dục kỹ năng xem đồng hồ.


- HS có thói quen quản lý thời gian của mình.


- Giáo dục các em có thói quen tự chủ động thời gian của mình.


II. ĐỒ DÙNG


- máy tính, máy chiếu,phơng chiếu



III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. Kiểm tra bài cũ


- Gọi 1 HS lên tự mặc áo của mình
- GV nhận xét.


2.Các hoạt động


Bài 4. Em hãy ghi đ vào trước ý kiến
đúng.


-GV nêu yêu cầu bài tập
-GV yêu cầu


-GV nhận xét và kết luận.


Bài 5. Em hãy viết tiếp để kết thúc các
câu dưới đây cho phù hợp.


-GV yêu cầu


-Gv gọi HS lên bảng chữa bài.
-GV nhận xét và kết luận
Bài 6: Thảo luận nhóm 4.
-GV yêu cầu


-GV nhận xét và kết luận.


3.Củng cố dặn dò


- GV củng cố tiết học.


-1hs thực hiện


-HS lắng nghe


-HS thảo luận nhóm đơi.
-HS làm vào vở thực hành.


-HS đọc kết quả, hs khác nhận xét.


-HS làm vào vở thực hành.
-HS khác nhận xét.



(24)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×