Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

đề cương ôn tập tiếng anh tuần 21 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.27 KB, 3 trang )

(1)

BÀI TẬP ÔN – TUẦN 19-> 21


VÀ HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ CHO BÀI HỌC TIẾP THEO
TA7- chương trình hệ 7 năm- Năm học 2020- 2021
A> ƠN TẬP- GHI NHỚ:


- Thì quá khứ đơn ở 3 thể: khẳng định, phủ định và nghi vấn
- Nói về sự kiện trong quá khứ


- Hỏi đáp giá tiền (How much is it?)


- Giới từ chỉ vị trí (Prepositions of location)
- Hỏi đáp đoạn đường bao xa (How far is it?)


B> ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN SOẠN BÀI TUẦN 22


Tiết 64: Unit 10> HEALTH AND HYGIENE. A bad toothache (B3, 4)
B3. Hs soạn từ vựng:


*Vocabulary


- surgery (n): phòng khám
- pleased (a): hài lòng
- check (n):kiểm tra


-serious (a): nghiêm túc, nghiêm trọng
-smile (v): nụ cười


Hs đọc đoạn văn và hoàn tất câu chuyện dung từ trong nội dung của đoạn văn trên.
*Now complete the story: (p. 104)



+ Answers:
- nervous
-smiles
-cavity
- brush
-pleased


B4. Câu hỏi: Why…..? Because……….
Ex: Minh's tooth hurts.


Why?


Because he has a cavity.
* Answers:


a. Minh's tooth hurts. Why?
Because he has a cavity.


b. Minh is nervous. Why? Because he’s seeing the dentist
c. The cavity is not serious. Why?


Because it’s small.


d. Minh looks worried. Why?


Because she always forgets to brush his teeth.
e. Minh looks happy. Why? Because his teeth are OK.
Hs trả lời các câu hỏi về bản thân:


* Answer about you:



1. Do you go to the dentist when you have a bad toothache? Why?
2. Why do you brush your teeth every day?


II. Tiết 65> Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY. A. A check- up (A1)
Hs soạn từ vựng:



(2)

- medical record: phiếu khám sức khỏe
-normal (adj): bình thường


-height (n): chiều cao
-weigh (v)  weight (n)


- measure (v): đo


-temperature (n): nhiệt kế
-scales (n): cái cân


* Structures:


* Hỏi và trả lời về cân nặng
-What is your weight?


= How heavy are you?
-I’m 40 kilos.


* Hỏi và trả lời về chiều cao


-What is your height? = How tall are you?
-I’m one meter 45 centimeters tall.



*Lời đề nghị lịch sự:


-Would you open your mouth, please? (Request)


* HS đọc lại đoạn hội thoại và sắp xếp các câu theo trật tự nội dung của đoạn hội
thoại :


Now answer. Number the sentences.
1(f). Hoa filled in her medical record.
2(d). The nurse called Hoa’s name.
3(c). Hoa left the waiting room.


4(g). The nurse took Hoa’s temperature.
5(e). The nurse measured Hoa.


6(a). The nurse weighed Hoa.


7(h). The nurse told Hoa to go back to the waiting room.
8(b). Hoa returned to the waiting room.


Hs trả lời các câu hỏi hiểu bài sau:
*Comprehension questions:


a.What were the students of Quang Trung school doing?
b.Who was doing the medical check up ?


c. What did the nurse do?


d.What was Hoa’s temperature? Was it normal?


e. What was her height?


f. What was her weight?


Hs trả lời các câu hỏi về bản thân:
* Answer about you.


a. What's your height?/ How heavy are you?
b. What's your weight?/ How tall are you?
c. What was your weight/ height last year?


III. Tiết 65> Unit 11 : KEEP FIT, STAY HEALTHY. A. A check- up (A2,3)
A2. Listen. Then write the missing words.


Hs đoán các từ cần điền vào bài hội thoại.
* Answers:


1. ask 2. How 3. your


4. 50 5. shorter 6. me



(3)

A3. Ask and answer questions with a partner.
Hs soạn từ vựng:


* New words:
-forename (n): tên


-surname (n): = family name: họ
- male (n): # female (n):nam# nữ



Hs ôn lại các câu hỏi để hỏi và điền các thông tin trong phiếu khám sức khỏe.
*These questions will help you.


- Which school does he go to?
- Which class is he in?





×