Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

hinh 9 tiet 4142 toán học 9 nguyễn thị nhung trang tư liệu giáo dục thành phố hà tĩnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.95 KB, 4 trang )

(1)

Trờng THCS Hng Đồng Giáo án hình 9


Thứ 4 ngày 27 tháng 1 năm 2010
Tiết 41 :

Lun tËp



I. Mơc tiªu:


-Vân dụng tính chất về góc nội tiếp và các hệ quả của định lí về góc nội tiếp để
tính số đo của góc nội tiếp, góc ở tâm và so sánh các góc.


- Rèn luyện kỉ năng phân tích đi lên để tìm lời giải cho bài tốn chứng minh.


II. Chn bÞ:


- GV, HS:Com pa, thớc,


III.Tiến trình lên lớp:


A. Hỏi bài cị:



HS1: Hãy phát biểu định lí về góc nội tiếp.
áp dụng: Giải bài tập 16.


HS2: Phát biểu các hệ quả của định lí về góc nội tiếp.
áp dụng: Trả lời bi tp 18 v 17


B. Dạy học bài mới:


Hot ng của Gv và HS Nội dung


Bµi tËp 19:



Gọi 1 HS đọc đề bài và 1 HS khác lên
bảng vẽ hình.


Gọi Hs đứng tại chỗ trình bày lời giải.


Bài tập 20: Gọi 1 HS đọc đề bài và 1
HS khác lên bảng vẽ hình.


? có những cách nào để c/m 3 điểm
thẳng hàng ?


Đối với bài tập này ta có thể sử dụng
cách nào để c/m?


?GV cho HS làm thêm câu b,


? Để c/m BM.AD=AC.BN ta cần c/m
điều gì?


?Để c/m MBN~ CAD ta phải
c/m điều gì?


Bài tập 19:




H:


N
M



B
O


S


A


Vì AB là đờng kính nên AMB và
ANB là các góc nội tiếp chắn nửa
đ-ờng trịn do đó AMB = ANB =900


hay SM HB; HN SB tức SM và SN
là các đờng cao của Δ HSB, chúng
cắt nhau tại A nên A là trực tâm BA
cung là đờng cao của Δ HSB BA


SH.
Bµi tËp 20:




N
D
C


A


O O'



B
M


a)Ta cã ABC =ABD =900 (gãc néi


tiếp chắn nửa đờng tròn)


CBD = ABC +ABD= 1800


Vậy 3 điểm C,B,D thẳng hàng


b) Qua A vẽ đờng thẳng bất kì cắt (O)
tại M, cắt (O’) tại N. Chứng minh rằng
BM.AD=AC.BN


XÐt Δ MBN vµ Δ CAD cã:
AMB=ACB (2 gãc néi tiÕp cùng



(2)

Trờng THCS Hng Đồng Giáo ¸n h×nh 9


? Nếu cho 2 đờng trịn (O) và (O’)
bằng nhau thì Δ MBN là tam giác gì?
vì sao? (đây chính là bài tập 21)


Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình cho 2 t/h M
nằm trong và nằm ngồi đờng trịn.
Gọi HS đứng tại chỗ c/m (c/m tam giác
đồng dạng và rút ra hệ thức)


Sau khi giải xong GV nói thêm: có thể


hỏi bài này dới dạng câu hỏi sau: Qua
M kẻ một cát tuyến AB bất kì, c/m rằng
tích MA.MB không phụ thuộc vị trí của
cát tuyến.


i vi t/h b) GV hi thêm: Nếu A
trùng B thì hệ thức MA.MB=MC.MD
sẽ trở thành nh thế nào? khi đó MA là
gì? có thể c/m đợc hệ thức này hay
khơng bài học sau ta sẽ tìm hiểu.


ch¾n cung AB cđa (O))


ANB=ADB (2 gãc néi tiÕp cïng
ch¾n cung AB cña (O))


Δ MBN~ Δ CAD (g.g) 


MB
CA =


BN
AD


 BM.AD=AC.BN


c) Nếu hai đờng tròn (O) và (O’) bằng
nhau thì hai cung nhỏ AB của 2 đờng
trịn bằng nhau vì cùng căng dây AB
nên ANB= AMC nên tam giác


BMN là tam giác cân tại B


Bµi tËp 23:


a.T/h M nằm trong đờng trịn


A


M
O


B
C


D


b. Trờng hợp M nằm ngồi đờng trịn


A


C


O'


D
M


B


C. Híng dÉn häc ë nhµ:


-GV híng dÉn bµi tËp 24


-BTVN: Lµm bµi tËp 22, 24, 25, 26 (SGK); 16, 20, 23 (SBT)


Thø 7 ngày 30 tháng 12 năm 2010
Tiết 42 :

gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn và dây cung


I. Mục tiêu:


Hoạc sinh cần:


- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.


- Phỏt biểu và c/m đợc định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung.


- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành c/m định lí.
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách c/m định lí đảo.


II. Chn bÞ:


- GV, HS:Com pa, thíc, thớc đo góc.


III.Tiến trình lên lớp:


A. Hỏi bài cũ:




(3)

Trờng THCS Hng Đồng Giáo án hình 9


HS1: Hãy phát biểu định nghĩa số đo cung và định lí về góc nội tiếp.
B. Dạy học bài mới:



Hoạt động của GV và HS Nội dung


Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung


Yêu cầu HS quan sát hình 22
SGK rồi trả lời câu hỏi: Thế nào
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung?


?1 yêu cầu hS quan sát hình
23-26 SGK và trả lời ?1.


h23: c 2 cnh đều là dây, khơng
có cạnh nào là tiếp tuyến.


h24: có 1 cạnh là tt nhng cạnh
còn lại không phải là dây.


h25: có 1 cạnh là dây nhng cạnh
còn lại không phải là tt


h26: có 1 cạnh là tt nhng cạnh
còn lại chứa dây nhng không ®i
qua tiÕp ®iĨm


Hoạt động 2: Phát hiện định lí về
số đo góc tạo bởi tia tt và dây
cung



?2 Gọi 3 HS lên bảng vẽ 3 góc tạo
bởi tia tt và dây cung: (các hs
khác vẽ vào vở) BAx =300; 600;


900;


? Muèn tÝnh sè ®o của cung bị
chắn trong mỗi t/h ta phải làm thÕ
nµo?


?Qua các kết quả trên em có nhận
xét gì? (GV thơng báo đó là nội
dung của định lí) –GV phát biểu
lại đl


? Hãy vẽ hình và viết gt-kl của đl?
?có những t/h nào xẩy ra đối với
góc BAx? (Tâm O có thể nằm ở
những vị trí nào đối với góc
BAx?)


? Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
c/m định lí t/h 1 và 2


1. Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến


và dây cung:


Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc
có:



- Một cạnh là tiếp tuyến


- Một cạnh là dây đi qua tiếp điểm


?2 BAx =300 thì sđAB =600


BAx =600 thì sđAB =1200


BAx =600 thì sđAB =1200


2.Định lí:


GT: BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung .


KL: BAx = 1


2 sđAB


Trng hp Tâm O nằm trên dây AB (hình 1)
Khi đó AB là đờng kính cịn Ax là tt nên


BAx =900 và sđAB =1800


Vậy BAx = 1


2 sđAB


H



x 12 x


1
C


O


A


O


A
B


B


Hình 1 Hình 2
T/h2: Tâm O nằm bên ngoµi gãc:


Khi đó tia AC nằm giữa 2 tia AC và Ax nên


BAx= CAx - CAB
Mà CAx= 1


2 sđCA (c/m trên)


CAB là góc ở nội tiếp nên CAB= 1


2



sđCB


BAx = 1


2
s®CA-1


2 s®CB=
1
2


sđAB (theo định lí điểm nằm trên cung)



(4)

Trờng THCS Hng Đồng Giáo án hình 9


?3 Yêu cầu HS trả lời ?3
BAx=ACB= 1


2 sđAmB


? Tõ ?3 em cã thĨ rót ra kÕt ln
g×? (Về góc nội tiếp và góc tạo
bởi tia tt và dây cung cùng chắn 1
cung?)


T ú rỳt ra h quả.


VËy BAx = 1



2 s®AB


T/h 3: O n»m trong gãc BAx (HS tù c/m)


x
O


A
B


Hình 3


3.Hệ quả: (SGK)


C. Cđng cè:



-Nhắc lại định nghĩa và định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?


-Hãy phát biểu định lí đảo của định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?


D. H

íng dÉn häc ë nhµ:



- GV hớng dẫn HS c/m định lí đảo.





×