Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

MA TRẬN ÔN TẬP KTGK MÔN TIN KHỐI 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.97 KB, 3 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
MÔN TIN HỌC


KIỂM TRA GIỮA KỲ II LỚP 12


I. MỤC TIÊU:


Đánh giá lại kiến thức, kỹ năng trong nội dung của chủ đề 7, 8. Bao gồm:


 Đối với CSDL: thao tác tạo 1 CSDL mới; các thao tác cơ bản với các đối tượng


trong CSDL gồm: bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi và báo cáo.


 Đối với CSDL quan hệ: biết các khái niệm:
 Mơ hình dữ liệu quan hệ


 CSDL quan hệ, hệ quản trị CSDL quan hệ


 Các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ


 Khóa, khóa chính, liên kết giữa các bảng trong CSDL quan hệ


 Các thao tác với CSDL quan hệ: tạo lập CSDL quan hệ, cập nhật CSDL


quan hệ, khai thác CSDL quan hệ.
1. Kiến thức:


Chủ đề I: TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
I.1. Cách tạo CSDL mới


I.2. Cách tạo cấu trúc bảng và liên kết bảng



I.3. Cách tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu cho bảng
I.4. Cách tạo mẫu hỏi để khai thác CSDL


I.5. Cách tạo báo cáo để kết xuất thông tin
Chủ đề II: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ


II.1.

Mơ hình dữ liệu quan hệ


II.2. CSDL quan hệ, hệ quản trị CSDL quan hệ


II.3. Các đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ
II.4. Khóa, khóa chính và liên kết giữa các bảng


II.5. Các thao tác với CSDL quan hệ: tạo lập, cập nhật và khai thác(sắp xếp, truy vấn,
xem dữ liệu, kết xuất báo cáo).


2. Kỹ năng:


2.1. Các thao tác cơ bản trên Microsoft access.


2.2. Nhận biết, phân biệt các khái niệm liên quan đến CSDL quan hệ.
2.3. Xác định khóa, khóa chính và liên kết bảng



(2)

III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề


(nội dung,
chương)


Nhận biết


(cấp độ 1)


Thông hiểu
(cấp độ 2)


Vận dụng
Cấp độ thấp


(cấp độ 3) Cấp độ cao(cấp độ 4)
Chủ đề I.


Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 0/4


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:


I.1;I.2;I.3;I.5;2.1


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:
I.1;I.2;I.3;I.5;2.1


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:


I.4;2.1


Chuẩn KT, KN
kiểm tra



Số câu: 20
Số điểm: 5 đ
Tỉ lệ: 50 %


Số câu: 8
Số điểm:2đ


Số câu: 8
Số điểm:2đ


Số câu: 4
Số điểm: 1đ


Số câu: 0
Số điểm: 0
Chủ đề II


Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 4/7


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:


II.1,II.2,II.3,II.5;
2.2


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:



II.1,II.2,II.3,II.5;
2.2


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:
II.1,II.2,II.3,II.5;
2.2


Chuẩn KT, KN
kiểm tra:
II.4;2.3


Số câu: 20
Số điểm: 5 đ
Tỉ lệ: 50 %


Số câu: 7


Số điểm: 1.75đ Số câu: 7Số điểm: 1.75đ Số câu: 4Số điểm: 1đ Số câu: 2Số điểm:0.5đ
Tổng số câu: 40


Tổng số điểm:
10đ


Tỷ lệ: 100 %


Số câu: 15
(TNKQ)


Số điểm: 3.75 đ


Tỷ lệ: 37.5 %


Số câu:15
(TNKQ)


Số điểm: 3.75đ
Tỷ lệ:37.5%


Số câu: 8
(TNKQ)
Số điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%



(3)



×