Tải bản đầy đủ (.pdf) (106 trang)

Giải pháp phát triển sản xuất cam trên địa bàn huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.43 MB, 106 trang )

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TRẦN TRUNG KIÊN

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CAM
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MƯỜNG NHÉ,
TỈNH ĐIỆN BIÊN

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

THÁI NGUYÊN, NĂM 2018


ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TRẦN TRUNG KIÊN

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CAM
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MƯỜNG NHÉ,
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Ngành: Kinh tế nông nghiệp
Mã số: 60.62.01.15

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

Người hướng dẫn khoa học: TS. HÀ QUANG TRUNG

THÁI NGUYÊN, NĂM 2018



i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng đề tài luận văn này là cơng trình nghiên cứu
khoa học của riêng tôi. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn là
hồn tồn trung thực và chưa cơng bố dưới bất kỳ hình thức và bậc đào tạo
nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cảm ơn, các thơng
tin trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Thái Nguyên, tháng 12 năm 2017
Tác giả luận văn

Trần Trung Kiên


ii
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt hơn 2 năm học tập cao học, với nỗ lực của bản thân, tôi đã
nhận được sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của nhiều cá nhân và tập thể, đến
nay luận văn của tôi đã được hồn thành. Nhân dịp này, cho phép tơi được tỏ
lòng biết ơn và cảm ơn chân thành tới:
- Ban Giám hiệu, phịng Đào tạo trường Đại học Nơng Lâm, Đại học
Thái Nguyên; Khoa Kinh tế & PTNT cùng toàn thể cán bộ, giảng viên trường
Đại học Nông Lâm Thái Ngun đã nhiệt tình giúp đỡ, chỉ bảo tơi trong suốt
quá trình học tập và nghiên cứu tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.
- Lãnh đạo UBND huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên, lãnh đạo Sở Kế
hoạch - Đầu tư và các chủ đầu tư đã tạo điều kiện giúp đỡ tơi trong q trình
học tập và thực hiện đề tài luận văn.
Với lịng biết ơn chân thành, tơi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới TS.
Hà Quang Trung đã tận tình chỉ bảo, hướng dẫn và giúp đỡ tơi trong suốt
q trình học tập và hồn thành luận văn tốt nghiệp.

Tôi xin chân thành cảm ơn các đồng nghiệp, bạn bè và đặc biệt là gia
đình đã tạo điều kiện giúp đỡ, động viên, khích lệ tơi trong suốt q trình học
tập, nghiên cứu hồn thiện đề tài luận văn.
Xin chân thành cảm ơn!
Thái nguyên, tháng 12 năm 2017
Tác giả


iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................... ii
MỤC LỤC ........................................................................................................ iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .............................................................. vi
DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................. vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ .............................................................................. ix
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ...................................................................................... 2
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ...................................................... 3
Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI ................. 4
1.1. Cơ sở lý luận............................................................................................... 4
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản ......................................................................... 4
1.1.2. Đặc điểm kinh tế của cây cam ............................................................... 11
1.1.3. Đặc điểm kỹ thuật sản xuất cam ........................................................... 12
1.1.4. Nội dung phát triển sản xuất cam.......................................................... 13
1.1.5. Vai trò phát triển sản xuất cam ............................................................. 15
1.1.6. Các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển sản xuất cam ................................ 16
1.2. Cơ sở thực tiễn ......................................................................................... 21
1.2.1. Tình hình sản xuất cam trên thế giới ..................................................... 21

1.2.2. Kinh nghiệm sản xuất cây có múi ở Việt Nam ..................................... 24
Chương 2. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU ............................................................................................... 26
2.1. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................ 26
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu............................................................................ 26
2.1.2. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................... 26


iv
2.3. Nội dung nghiên cứu ................................................................................ 26
2.4. Phương pháp nghiên cứu.......................................................................... 26
2.4.1. Phương pháp tiếp cận ............................................................................ 26
2.4.2. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu ..................................................... 27
2.4.3. Phương pháp thu thập số liệu ................................................................ 28
2.4.4. Phương pháp phân tích số liệu .............................................................. 29
2.5. Hệ thống các chỉ tiêu phân tích ................................................................ 30
2.5.1. Nhóm chỉ tiêu phản ánh mức độ của hiện tượng .................................. 30
2.5.2. Nhóm các chỉ tiêu kết quả sản xuất và chi phí sản xuất ....................... 30
2.5.3. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất ..................................... 31
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ........................ 34
3.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu ................................................................... 34
3.1.1. Điều kiện tự nhiên ................................................................................. 34
3.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội ...................................................................... 36
3.1.3. Tình hình sản xuất kinh doanh của huyện............................................. 40
3.1.4. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên................................................... 42
3.2. Thực trạng phát triển sản xuất cam tại huyện Mường Nhé ..................... 43
3.2.1. Tình hình phát triển sản xuất Cam tại huyện Mường Nhé ................... 43
3.3. Thực trạng phát triển sản xuất cam tại các hộ dân huyện Mường Nhé ......... 47
3.2.1. Tình hình phát triển sản xuất Cam tại các hộ điều tra của huyện
Mường Nhé ..................................................................................................... 47

3.2.2. Liên kết trong sản xuất và tiêu thụ cam ................................................ 58
3.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển sản xuất cam tại huyện Mường Nhé ..... 59
3.3.1. Đất và dinh dưỡng đất ........................................................................... 61
3.3.2. Trình độ thâm canh của nông dân ......................................................... 61
3.3.3. Giống cam ............................................................................................. 64
3.3.4. Giá cam ................................................................................................. 66
3.3.5. Chênh lệch thu nhập từ các cây trồng cạnh tranh ................................. 67


v
3.3.6. Sâu bệnh trong sản xuất cam................................................................. 68
3.3.7. Bảo quản sản phẩm ............................................................................... 69
3.3.8. Thủy lợi & giao thông ........................................................................... 70
3.3.9. Thị trường đầu vào và đầu ra ................................................................ 71
3.4. So sánh hiệu quả kinh tế của cây cam và một số cây trồng khác ............ 74
3.5. Thuận lợi và khó khăn, cơ hội, thách thức của các hộ trong phát triển
cam trên địa bàn huyện Mường Nhé ............................................................... 76
3.6. Định hướng và giải pháp phát triển sản xuất cam tại huyện Mường Nhé ..... 78
3.6.1. Định hướng phát triển sản xuất cam ..................................................... 78
3.6.2. Giải pháp phát triển sản xuất cam ......................................................... 80
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................... 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 90
PHỤ LỤC ....................................................................................................... 92


vi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BVTV


:

Bảo vệ thực vật

CSVC

:

Cơ sở vật chất

ĐVT

:

Đơn vị tính

HTX

:

Hợp tác xã

KN

:

Khuyến nơng

KH


:

Kế hoạch



:

Lao động

NN

:

Nơng nghiệp

PTNT

:

Phát triển nông thôn

PTSX

:

Phát triển sản xuất

TSCĐ


:

Tài sản cố định

THCS

:

Trung học cơ sở

UBND

:

Uỷ ban nhân dân


vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1:

Sản lượng cam của một số nước trên thế giới năm 2015............ 22

Bảng 1.2:

Diện tích và sản lượng cam quýt ở Việt Nam 2014 - 2015 ........ 25

Bảng 2.1:

Tổng hợp mẫu điều tra ................................................................ 29


Bảng 3.1:

Tình hình sử dụng đất đai huyện Mường Nhé qua 3 năm
2014 - 2016 ................................................................................. 37

Bảng 3.2:

Diện tích, sản lượng và năng suất cam của huyện Mường
Nhé qua các năm ......................................................................... 44

Bảng 3.3:

Khối lượng và địa điểm bán Cam cho các tác nhân ................... 45

Bảng 3.4:

Các yếu tố hình thành giá cả ....................................................... 46

Bảng 3.5:

Nguồn tham khảo giá cam .......................................................... 47

Bảng 3.6:

Thông tin chung về các hộ điều tra ............................................. 48

Bảng 3.7:

Tình hình sử dụng lao động của các hộ sản xuất cam..................... 49


Bảng 3.8:

Chi phí biến đổi cho vườn cam thời kỳ kinh doanh.................... 50

Bảng 3.9:

Chi phí đầu tư cho vườn cam thời kỳ kinh doanh....................... 51

Bảng 3.10: Năng suất cam của các hộ theo giống cam (tấn/ha) .................... 52
Bảng 3.11: Sản lượng cam của hộ vụ 2014 - 2016........................................ 53
Bảng 3.12: Tầm qu bản Phiêng Kham. Do đó để đảm bảo
nước sinh hoạt cho con người, gia súc, gia cầm và phát triển cây cam thì địi
hỏi chính quyền phải có chiến lược xây dựng thuỷ lợi trước tiên. Với điều


85
kiện địa hình có khe, suối, giếng nước ngầm...dần dần đâu tư nâng cấp xây
dựng một hồ chứa nước nằm bên cạnh các khu vực trồng cam. Do vậy, chính
quyền cần phải kiên quyết khôi phục lại hồ chứa nước, lập kế hoạch xây dựng
dự án bể chứa nước, trên cơ sở đó xây dựng các đường ống dẫn nước về các
lô thửa phục vụ cho việc tưới tiêu cam. Xây dựng hồn chỉnh hệ thống nước
sạch nơng thơn. Xây dựng nâng cấp hệ thống đường điện rải đều phục vụ cho
sinh hoạt và tưới tiêu.
Đối với nông dân cần có ý thức bảo vệ xây dựng các hệ thống ao hồ
của nơng trường cũng như của gia đình. Tiết kiệm nguồn nước ngọt sẵn có
trên địa bàn đảm bảo vệ sinh chung cho toàn khu vực.
3.6.2.6. Giải pháp tăng cường cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất và bảo quản
Hệ thống giao thơng cịn yếu kém gây khó khăn trong việc vận chuyển
đi lại cho các hộ trong mùa mưa, hệ thống điện còn yếu chưa đáp ứng đủ nhu

cầu để các hộ trong việc vận hành máy khoan, máy bơm nước. Kho lạnh để
bảo quản cam là một vấn đề mới mẻ và chưa được hộ nào chú tâm đầu tư.
Trong thời gian tới để hỗ trợ thúc đẩy sản xuất cam phát triển cần tiến hành
các giải pháp sau:
Kết hợp nhiều kênh huy động vốn để xây dựng và nâng cấp mạng lưới
giao thông trong vùng bao gồm liên huyện, liên thôn. Hiện nay theo đánh giá
các hộ hệ thống đường giao thông xuống cấp, đường hẹp và chật, nhiều đoạn
đường chưa được bê tơng hóa.
Rất nhiều chủ hộ cho rằng hệ thống điện còn yếu gây ảnh hưởng hoạt
động sản xuất. Vì vậy, trong thời gian tới chính quyền có kế hoạch nâng cấp
hệ thống điện để phục vụ tốt hơn nhu cầu sử dụng các hộ.
Việc ghi chép đầy đủ các điều khoản chi phí khơng chỉ có tác dụng
hạch tốn lãi lỗ mà điều quan trọng hơn là đưa ra các biện pháp quản lý và
cách thức sử dụng từng loại chi phí cho hiệu quả. Nó giúp cho các hộ có đầy


86
đủ các thơng tin về sản phẩm do mình sản xuất ra có đáp ứng được nhu cầu
của thị trường hay chưa? Nên sản xuất sản phẩm gì (lựa chọn giống cam
nào)? Số lượng và chất lượng như thế nào? Nhưng hiện nay cơng tác ghi chép
hạch tốn đang được thực hiện ở một số ít hộ vì vậy để có thể đứng vững và
phát triển các chủ hộ cần tổ chức cơng tác ghi chép, hạch tốn.
Tích cực hơn nữa sự hỗ trợ của các tổ chức đoàn thể đối với các hộ
trong vấn đề cung cấp thông tin về khoa học kỹ thuật, thông tin về thị trường
bằng cách phổ biến thường xuyên trên loa phát thanh của các địa phương.
Ngoài ra để nâng cao trách nhiệm của các chủ hộ đối với môi trường
sống và sự phát triển bền vững mỗi hộ phải có bản cam kết bảo vệ mơi trường
và có trách nhiệm thực hiện tốt các qui định trong bản cam kết theo luật môi
trường. Tránh hiện tượng vứt vỏ bao bì thuốc BVTV trên vườn cam làm ô
nhiễm môi trường đất.



87
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Phát triển sản xuất là một quá trình lớn lên (tăng tiến) về mọi mặt của
quá trình sản xuất trong một thời kỳ nhất định. Đó là sự tăng lên về diện tích,
sản lượng, giá trị sản phẩm hàng hóa và tăng đầu tư thâm canh, từng bước
nâng cao chất lượng sản phẩm đồng thời giảm giá thành sản phẩm.
Trong giai đoạn từ năm 2014 - 2016 diện tích và sản lượng cam trên địa
bàn huyện Mường Nhé không ngừng được nâng cao với tốc độ tăng trưởng
diện tích bình qn 57,6%/năm. Cơ cấu giống cam chuyển dịch theo hướng
tăng dần tỷ trọng giống cam có chất lượng đồng thời phát triển thêm giống dễ
tính trồng những vùng đất khơng được thiên nhiên ưu đãi về đất và nước.
Bình quân mỗi ha cam các hộ tạo ra trên 418 triệu đồng tiền giá trị sản xuất,
mang lại cho các hộ nông dân. Bên cạnh những mặt đã đặt được, trong sản
xuất cam còn tiềm ẩn nhiều yếu tố hạn chế tính bền vững trong phát triển sản
xuất cam trên địa bàn như: Công tác quảng cáo và bảo quản cam chưa được
các hộ thực sự quan tâm, mối liên kết trong sản xuất và tiêu thụ cam bước đầu
đã được hình thanh song cịn lỏng lẻo và chưa có tính pháp lý, chưa có sự
ràng buộc về trách nhiệm. Gần 100% các hộ gặp khó khăn về kỹ thuật cũng
như CSVC trong bảo quản cam. 100% hộ có vườn cam đang bị sâu bệnh phá
hoại và ngày xuất hiện sâu lạ, phá hoại lớn đã trở thành mối lo ngại cho các
đơn vị sản xuất cam nơi đây.
Tuy nhiên thực tế mở rộng nhanh chóng diện tích cam trong khi các
yếu tố khác chưa phát triển tương đồng ảnh hưởng tới hạn chế tính bền vững
trong phát triển sản xuất cam trên địa bàn, và đặc biệt là quản lý sâu bệnh,
chất lượng giống, phân bón, đất đai, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm, thủy lợi
và giao thông, và liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.



88
Trên cơ sở phân tích thực trạng, tiềm năng sản xuất cam, năm nhóm giải
pháp chính được đề xuất nhằm phát triển sản xuất cam tại huyện Mường Nhé
trong thời gian tới, bao gồm: quy hoạch, giống, thị trường, nâng cao năng lực
cho chủ hộ, giải pháp về bảo quản, ổn định thị trường đầu vào, đầu ra.
2. Kiến nghị
2.1. Đối với huyện Mường Nhé
- Tổ chức xây dựng trạm khuyến nơng có đội ngũ cán bộ chun mơn
nghiệp vụ giỏi, mở rộng các mơ hình sản xuất. Trên cơ sở đó mở rộng mơ
hình và hướng dẫn cho nhân dân tồn huyện học tập.
- Tạo nguồn kinh phí đầu tư cho việc học tập.
- Tổ chức thực hiện đồng bộ các giải pháp chủ yếu chuyển giao kỹ
thuật đầu tư thâm canh.
- Giúp và ủng hộ bằng trí tuệ xây dựng các dự án cam sạch, hệ thống
nước sạch, xố đói giảm nghèo....
- Đầu tư xây dựng, nâng cấp đường giao thông từ huyện xuống các cơ
sở. Mở các chiến dịch làm đường giao thông đảm bảo cho vận chuyển hàng
hoá trong vùng. Xây dựng đường điện trung và cao áp đảm bảo sinh hoạt cho
nhân dân.
- Huyện cần xây dựng hệ thống dịch vụ đầu vào đầu ra, xây dựng các
chợ rau, hoa quả để nhân dân nói chung hộ nơng trường viên nói riêng khi có
sản phẩm thì có chỗ bán.
- Huyện cần mở rộng quan hệ tạo ra nhiều thị trường mới để tiêu thụ
sản phẩm đảm bảo nguồn thu cho người trồng cam. Đồng thời giúp cho hộ
nông trường viên thấy được chất lượng, số lượng sản xuất hàng hoá hoa, quả,
củ của các vùng xung quanh hay các vùng khác trong và ngoài tỉnh và hàng
nhập khẩu của các nước. Từ đó hộ có thể học tập kinh nghiệm trên cơ sở đó là
nơi tiếp thu và trao đổi mọi khía cạnh thơng tin trên thị trường.



89
2.2. Đối với người trồng cam
Là người trực tiếp lao động luôn luôn phải thực hiện đúng kế hoạch,
đúng quy trình kỹ thuật trồng cam đã được tổ chức học tập từ lý thuyết cho
đến thực hành. Chấp hành nghiêm mọi chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà
nước. Đảm bảo nộp các khoản nghĩa vụ như thuế, định suất thuế, phần trăm
sản lượng và các quỹ xã hội khác theo quy định của Nhà nước, tỉnh, huyện và
của nông trường. Kết hợp cùng nơng trường tìm ra những giải pháp mới trong
hướng phát triển kinh tế cho những năm tiếp theo. Các hộ nên tổ chức hợp tác
với nhau trong sản xuất cũng như trong tiêu thụ sản phẩm, hỗ trợ nhau trong
lúc gặp khó khăn, giúp nhau phát triển kinh tế tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ
cho gia đình, xã hội ngày một phồn vinh.


90
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thơn (2008), Quy trình trồng mới và
chăm sóc kiến thiết cơ bản của một số cây ăn quả chính.

2.

Nguyễn Thị Châu (2012), Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng phân vi
lượng và đất hiếm đến sinh trưởng và phát triển của cây cam trên nền
đất đỏ Bazan miền tây Nghệ An, Luận văn thạc sỹ hóa học, Đại học
Vinh, TP.Vinh, Nghệ An.

3.


Đỗ Kim Chung và cộng sự (2009), Giáo trình ‘Kinh tế nông nghiệp’,
NXB nông nghiệp.

4.

Phạm Văn Côn (2007), Bài giảng cây ăn quả, Trường Đại học Nông
nghiệp I, Gia Lâm, Hà Nội.

5.

Cục trồng trọt (2013), Báo cáo tình hình sản xuất cây ăn quả có múi trên
cả nước.

6.

Trần Đình Đằng và Đinh Văn Đãn (2008), Giáo trình “Kinh tế hộ nơng dân”,
NXB nơng nghiệp Hà Nội.

7.

Vũ Cơng Hậu (2000), Phịng trừ sâu bệnh hại cây cam quýt, NXBNN
thành phố Hồ Chí Minh.

8.

Vũ Cơng Hậu (2000), Trồng cây ăn quả ở Việt Nam, NXB Nơng nghiệp,
Hà Nội.

9.


Hồng Hùng (2014), Tăng cường liên kết, khuyến khích phát triển các
loại

cây



múi,

http://www.hoabinh.gov.vn/web/guest/59/-

/vcmsviewcontent/NlQw/2410/2410/82552, Truy cập ngày 24/12/2014.
10. Phí Mạnh Hùng (2009), Giáo trình kinh tế học Vi mô, Nhà xuất bản
Quốc Gia.
11. Nguyễn Văn Luật (2008), Cây có múi giống và kỹ thuật trồng, NXB
Nơng nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội.
12. Phịng Nơng nghiệp huyện Mường Nhé (2014),“ Báo cao kết quả sản
xuất Nông nghiệp 3 năm 2014 - 2016 và kế hoạch năm 2014 của huyện
Mường Nhé.


91
13. Hoàng Ngọc Thuận (2000), Kỹ thuật và chọn tạo trồng cây cam quýt
phẩm chất tốt, năng suất cao, NXB Nông nghiệp.
14. Tổng cục thống kê (2013), Niên giám thống kê, Nhà xuất bản Thống kê.
15. Trung tâm từ điển Bách Khóa Việt Nam (1995), Từ điển Bách Khoa Việt
Nam (tập 1), Hà Nội. trang 235.
16. UBND huyện Mường Nhé (2014),“ Báo cáo tình hình phát triển kinh tế
xã hội của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên “ qua 3 năm (2014-2016).

17. Hoàng Việt (2000), Một số ý kiến bước đầu về lý luận kinh tế trang trại,
Báo nhân dân số ra ngày 6/4/2000.
18. Thu Yến và Đức Tuấn (2014), ‘Hiệu quả kinh tế trồng cam’, http://bao
hung yen. vn/video-clip/201412/hieu-qua-kinh-te-tu-trong-cam-569613/,
Truy cập ngày 24/12/2014.


92
PHỤ LỤC
PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ (Trong phiếu điều tra khơng có điều tra
cây cao sư và cây chè thì làm sao biết được hiệu quả kinh tế của cây cao su và
cây chè để so sánh với cây cam)
(Dành cho những hộ sản xuất cam)
Phiếu số: …………
Thời gian điều tra: Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Địa bàn điều tra: xã Mường Nhé
I. Thơng tin cơ bản
Tên chủ hộ: Khồng Văn Phánh, Giới tính: Thái
Dân tộc: Thái

Tuổi: 48

Trình độ văn hóa: 5/10
Số nhân khẩu: 4

Số lao động chính: 3

Địa chỉ: Bản Mường Nhé, xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé
II. Thông tin chi tiết về hộ sản xuất cam
1. Tổng diện tích đất trồng cây ăn quả của Ơng (bà) đến năm

2015:4(Ha)
Trong đó diện tích trồng cam là: 1 (ha)
2. Ơng (bà) bắt đầu trồng cây cam từ năm nào: 2009 và 2013
3. Sau khi trồng bao lâu thì cam cho thu hoạch: 3 năm
4. Năng suất cam của gia đình năm 2015: 4 (tấn/ha)
Tăng hay giảm so với năm trước: Tăng

Giảm

5. Ơng (bà) cho biết diện tích, sản lượng, giá bán cam của gia đình từ
năm 2013 đến năm 2016? (ĐVT: ha)
Tổng diện

DT cho

DT chưa

Sản lượng

Giá bán

tích (ha)

thu hoạch

cho TH

(tấn)

TB (đ/kg)


2014

1

0,3

0

0,3

25

2015

1

0,3

0

0,4

30

2016

1

1


0

4

30

Năm


93
6. Các loại sâu bệnh thường gặp ở cây cam: Sâu đục thân, Bướm nâu
hoa, Nhện đỏ, Sâu vẽ bùa, con cánh cứng…….
Thường gặp vào giai đoạn nào: Mọc lá lộc non, mưa gió thất thường,
thời tiết thay đổi…
…………………………………………………………………………
Biện pháp để phòng trừ sâu bệnh: Phun thuốc bảo vệ thực vật
.................................................................................................................
7. Mật độ trồng: …..600 cây/ha
8. Ông(bà) lấy nguồn cây giống ở đâu: Nhà nước hố trợ
Tự sản xuất:

Mua:

Được hỗ trợ

X

9. Giống cam mà gia đình sử dụng: Cam địa phương, Cam Vinh
10. Hình thức tiêu thụ chủ yếu:



thương đến mua tận vườn

Đem ra chợ

bán

Cả hai X
11. Ông (bà) thường sử dụng loại phân bón gì để bón cho cam:
......................Phân hữu cơ và phân vơ cơ..............................
12. Các khoản chi phí cho sản xuất cam trong thời kỳ kinh doanh của
1 ha cam
Chỉ tiêu

ĐVT

Số lượng Đơn giá(1000đ)

Thành tiền
(1000đ)

Giống

cây

600

Phân chuồng


Kg

0

Phân đạm

Kg

Nhà Nước Hỗ trợ

Phân lân

Kg

Nhà Nước Hỗ trợ

Phân kali

Kg

Nhà Nước Hỗ trợ

Thuốc trừ sâu
Chi khác
Tổng chi phí/1ha : Nhà Nước Hỗ trợ theo dự án, quy
trình theo định mức Kinh tế kỹ thuật

Nhà Nước Hỗ trợ

Nhà Nước Hỗ trợ



94
13. Tình hình sử dụng lao động trong sản xuất cam trong thời kì kinh
doanh của 1 ha cam.
Chỉ tiêu

TT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

cơng

(1000đ/cơng)

(1000đ)

1

Đào hố, bón lót

30

100.000

3.000.000


2

Trồng

12

100.000

1.200.000

3

Chăm sóc

30

100.000

3.000.000

4

Phịng trừ sâu bệnh hại

8

100.000

800.000


5

Thu hoạch, bảo quản

10

100.000

1.000.000

6

Vận chuyển

5

100.000

500.000

7

Chi phí khác

2.000.000
Tổng chi phí/1ha

2.000.000
11.500.000


14. Ơng (bà) lấy kiến thức, kỹ thuật về trồng và chăm sóc cây cam ở đâu:
Từ tập huấn: X

Từ sách báo:

Từ các hộ nông dân khác: X

Từ các nguồn khác:

Từ các phương tiện thông tin đại chúng:
15. Các cơ quan, tổ chức nào thường tiến hành tập huấn:
Phịng nơng nghiệp: X

Trung tâm khuyến nông X

Các cơ quan, tổ chức khác X
16. Ơng (bà) có thường xun trao đổi thơng tin với các hộ nơng dân
khác hay khơng:
Có: X

Khơng:

17. Theo Ơng (bà) việc áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất có cần
thiết khơng:
Cần thiết: X

Khơng cần thiết:

18. Nguồn vốn để sử dụng cho sản xuất của gia đình:

Vốn tự có: X
Vay từ hộ khác:

Vay ngân hàng: X


95
19. Thuận lợi và khó khăn của Ơng (bà) trong quá trình sản xuất:
Thuận lợi: Đất đai phù hợp, Nhà nước hỗ trợ giống, phân bón, thuốc
bảo vệ thực vật, tập huấn kỹ thuật chăn sóc bảo vệ vườn cam
………………………………………………….. ....................... ........
Khó khăn: Thời tiết thất thường, nắng nóng, mưa nhiều, chưa có kinh
nghiệm chăm sóc
20. Ơng (bà) mong muốn được nhà nước hỗ trợ những gì:
Vốn : X
Vật tư: X

Giống: X
Biện pháp kỹ thuật: X

21. Các chương trình, chính sách của Nhà nước nhằm hỗ trợ cho sản
xuất cam mà Ông (bà) biết: 153/CP, 30a/CP, NTM
22. Ý kiến của Ông (bà) về cây cam: Đem lại hiệu quả kinh tế cao
23. Sau khi trừ các loại chi phí gia đình cịn thu được bao nhiêu tiền?
…………Được khoảng 100 tr/năm……………………
24. Các bác có đề xuất gì để nâng cao hiệu quả cây cam?
…………Tăng cường mở lớp tập huấn kỹ thuật
…………………………………………………………………………
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của gia đình!
XÁC NHẬN CỦA CHỦ HỘ


NGƯỜI ĐIỀU TRA



×