Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi KSCL lớp 12 Lịch sử Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 105 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.18 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 2 NĂM 2018 - 2019


Môn: Lịch sử


Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi
105
Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...


Câu 1: Chiến thắng nào của quân dân ta đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh,


thắng nhanh” của Pháp?


A. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.


B. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.


C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.


D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.


Câu 2: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của


nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?



A. Nội dung của đường lối kháng chiến.


B. Mục đích của cuộc kháng chiến.


C. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.


D. Chủ trương sách lược của Đảng.


Câu 3: Vì sao nói phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) làm lung lay tận gốc chính quyền


Diệm?


A. Quân giải phóng tiêu diệt bộ phận lớn lực lượng quân đội Sài Gòn.
B. Chiến thuật “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận” bị phá sản.


C. Nhân dân miền Nam đã phá vỡ mảng lớn “Ấp chiến lược”.


D. Cách mạng đã kiểm sốt được mảng lớn chính quyền cấp thơn xã.


Câu 4: Hoạt động quân sự nào của quân dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Nava của


Pháp có Mỹ giúp đỡ bước đầu bị phá sản?


A. Các chiến dịch ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ đầu năm 1954.


B. Cuộc chiến tiến công chiến lược trong xuân năm 1954.


C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.


D. Các chiến dịch ở trung du, miền núi Bắc Bộ đầu năm 1953.



Câu 5: Đâu là hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật nửa sau thế kỉ
XX ?


A. Xu thế khu vực hóa. B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.


C. Năng suất lao động tăng nhanh. D. Xu thế tồn cầu hóa.


Câu 6: Vì sao vào năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam


khơng có con đường nào khác ?


A. Đây là hình thức phù hợp nhất với nhân dân ta.


B. Lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh.


C. Lực lượng cách mạng miền Nam chưa lớn mạnh.


D. Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp nhân dân tàn bạo.


Câu 7: Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền


Nam Việt Nam ?


A. Mĩ muốn kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam.



(2)

C. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản.
D. Nhân dân Mĩ phản đối chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.


Câu 8: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, nội dung



cải cách nào phù hợp với Hiến chương Liên Hợp Quốc?


A. Phủ nhận vai trị của Thiên hồng. B. Truyền bá tư tưởng hịa bình.


C. Khuyến khích phát triển văn hóa. D. Chính sách giáo dục bắt buộc .


Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?


A. Việt Nam nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá.


B. Hai bên ngừng bắn, tạo điều kiện cho cuộc đàm phán chính thức.


C. Quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.


D. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.


Câu 10: Cuộc khủng hoảng kin tế thế giới (1929 - 1933) tác động đến kinh tế Việt Nam
như thế nào ?


A. Phát triển nhanh chóng. B. Phát triển một số lĩnh vực.


C. Khủng hoảng, suy thối. D. Khủng hoản cơng nghiệp.


Câu 11: Nội dung nào sau đây được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?


A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.


B. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia thuộc Pháp.



C. Việt Nam đồng ý sự chiếm đóng lâu dài của Pháp.


D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.


Câu 12: Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay


A. bọn phong kiến. B. Pháp và tay sai. C. Nhật và tay sai. D. Pháp và Nhật.


Câu 13: Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn được điều chỉnh theo xu
hướng


A. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B. hợp tác vì lợi ích chung của tồn nhân loại.
C. xung đột trước các vấn đề mang tính tồn cầu.
D. xung đột nhằm bảo vệ lợi ích của quốc gia.


Câu 14: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 ?


A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.


B. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.


C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.


D. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.


Câu 15: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX


A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


B. tiến bộ khoa học bắt nguồn từ tiến bộ kĩ thuật.
C. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D. phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.


Câu 16: Trong kế hoạch Rơve (1949), Pháp chủ trương thiết lập hành lang Đông -Tây nối


liền


A. Hịa Bình- Hà Nội- Hải Dương- Hải Phịng.


B. Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình- Sơn La.


C. Hịa Bình- Sơn La- Hà Nội- Hải Phịng.



(3)

Câu 17: Chiến thuật quân sự được Mĩ - Diệm sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là
gì?


A. “Bình định” toàn bộ miền Nam.


B. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.


C. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.


D. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.


Câu 18: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau


Chiến tranh thế giới thứ hai là


A. có tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. lợi dụng chiến tranh để làm giàu.



C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn. D. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.


Câu 19: Sự kiện nào đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, còn đế


quốc Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hoá chiến tranh xâm lược
Đông Dương?


A. Hội nghị Giơnevơ được triệu tập B. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.


C. Hiệp đinh Giơnevơ được kí kết. D. Hiệp đinh Pari được kí kết.


Câu 20: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3/1945) đã xác định


kẻ thù duy nhất và trước mắt của dân tộc ta là


A. Phát xít Nhật và bọn tay sai. B. Thực dân Pháp và bọn tay sai.


C. Đế quốc Mĩ và bọn tay sai. D. Thực dân Anh và bọn tay sai.


Câu 21: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là


A. quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.


B. sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.


C. dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phong dân tộc.


D. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, tạo thời cơ cho cách mạng thành công.



Câu 22: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, tháng 12-1944, lực lượng vũ trang được thành lập


có tên gọi là


A. Trung đội cứu quốc quân III
B. du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.


C. Việt Nam Giải phóng quân.


D. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.


Câu 23: Ý nào dưới đây khơng chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế


giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới ?


A. Sau khi giành độc lập, các quốc gia tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hồn tồn.


C. Trật tự hai cực Ianta bị xói mịn do sự ra đời các quốc gia độc lập.
D. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia giành độc lập.


Câu 24: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và


việc thành lập nhà nước Xơ Viết đã đánh dấu
A. thắng lợi hồn toàn của chủ nghĩa xã hội.
B. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.


C. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.
D. thất bại hồn tồn của phe Liên minh.



Câu 25: Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước


thời phong kiến?



(4)

C. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.
D. Lãnh đạo thông qua các tổ chức chính trị.


Câu 26: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ta cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?


A. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.


B. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
C. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.


D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.


Câu 27: Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, bộ đội ta đã sử dụng chiến thuật


A. tiểu đoàn độc lập, đại đội tập trung. B. đại đoàn độc lập, tiểu đoàn tập trung.
C. tiểu đội độc lập, đại đoàn tập trung. D. đại đội độc lập, tiểu đoàn tập trung.


Câu 28: Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới


thứ nhất là


A. lơi kéo giai cấp cơng nhân trong tham gia.
B. có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
C. tập trung đấu tranh địi quyền lợi chính trị.
D. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.



Câu 29: Hội nghị quốc tế có thời gian họp kéo dài nhất trong lịch sử nhân loại là hội nghị


A. Vecsai-Oasinhton. B. Ianta.


C. Giơnevơ. D. Pari.


Câu 30: Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực


dân Pháp (1946 - 1954) là


A. Điện Biên Phủ. B. Việt Bắc C. Biên Giới. D. Tây Bắc.


Câu 31: Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh là


A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. B. Liên minh châu Âu.


C. Liên Hợp quốc. D. Hội quốc liên.


Câu 32: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật quân sự “đánh điểm diệt viện” của


quân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)?


A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. Chiến dịch Việt Bắc.


C. Chiến dịch Biên giới. D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.


Câu 33: Năm 1947, Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh


lạnh vì đã tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống



A. Liên Xô và Trung Quốc. B. Đông Âu.


C. Mĩ latinh. D. Liên Xô và Đông Âu.


Câu 34: Những sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra từ sau ngày 2/9/1946 đến
trước ngày 19/12/2019 đối với Pháp đã thể hiện


A. thiện chí hịa bình. B. quyết tâm chống Pháp.


C. thái độ mềm dẻo. D. quyết tâm giảng hịa.


Câu 35: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc
cách mạng


A. vô sản. B. dân chủ. C. Tư sản. D. dân tộc.


Câu 36: Trong giai đoạn 1950 - 1973, điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước


Tây Âu so với giai đoạn 1945 - 1950 là gì ?


A. Chú trọng quan hệ với Đơng Âu. B. Đa phương hóa quan hệ đối ngoại.



(5)

Câu 37: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam là


A. dùng người Việt đánh người Việt. B. đưa quân Mĩ vào miền Nam.


C. đưa quân chư hầu vào miền Nam. D. đưa cố vấn Mĩ vào miền Nam.



Câu 38: Hình thức khơng được sử dụng trong phong trào dân chủ (1936 -1939) là đấu tranh


A. vũ trang. B. báo chí. C. nghị trường. D. chính trị.


Câu 39: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh lạnh sau Chiến tranh thế giới thứ
hai là gì ?


A. Liên Xô theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa tư bản đến cùng.


B. Mĩ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa xã hội đến cùng.


C. Giải quyết mâu thuẫn Xô, Mĩ từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xơ, Mĩ.


Câu 40: Chính sách kinh tế nào khơng phải do chính quyền Xơ Viết Nghệ Tĩnh thực hiện


trong những năm 1930-1931?


A. Bãi bỏ thuế thân. B. Xóa nợ cho người nghèo.


C. Cải cách ruộng đất. D. Chia ruộng đất công cho dân cày.


---





×