Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi KSCL lớp 12 Lịch sử Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 103 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.78 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 2 NĂM 2018 - 2019


Môn: Lịch sử


Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 103


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...


Câu 1: Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới


thứ nhất là


A. lôi kéo giai cấp công nhân trong tham gia.


B. có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
C. tập trung đấu tranh địi quyền lợi chính trị.
D. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.


Câu 2: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX là


A. phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
B. tiến bộ khoa học bắt nguồn từ tiến bộ kĩ thuật.
C. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.



Câu 3: Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh là


A. Hội quốc liên. B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
C. Liên minh châu Âu. D. Liên Hợp quốc.


Câu 4: Vì sao nói phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) làm lung lay tận gốc chính quyền


Diệm?


A. Cách mạng đã kiểm sốt được mảng lớn chính quyền cấp thơn xã.
B. Chiến thuật “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận” bị phá sản.


C. Nhân dân miền Nam đã phá vỡ mảng lớn “Ấp chiến lược”.


D. Quân giải phóng tiêu diệt bộ phận lớn lực lượng quân đội Sài Gòn.


Câu 5: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và


việc thành lập nhà nước Xơ Viết đã đánh dấu


A. thất bại hồn tồn của phe Liên minh.


B. thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội.


C. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.
D. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.


Câu 6: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 ?



A. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.


B. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.


D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đơng Dương.


Câu 7: Vì sao vào năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam


khơng có con đường nào khác ?


A. Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp nhân dân tàn bạo.
B. Đây là hình thức phù hợp nhất với nhân dân ta.


C. Lực lượng cách mạng miền Nam chưa lớn mạnh.



(2)

Câu 8: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật quân sự “đánh điểm diệt viện” của
quân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)?


A. Chiến dịch Việt Bắc. B. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.


C. Chiến dịch Điện Biên Phủ. D. Chiến dịch Biên giới.


Câu 9: Sự kiện nào đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, còn đế


quốc Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hoá chiến tranh xâm lược
Đơng Dương?


A. Hiệp đinh Giơnevơ được kí kết. B. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.
C. Hiệp đinh Pari được kí kết. D. Hội nghị Giơnevơ được triệu tập



Câu 10: Cuộc khủng hoảng kin tế thế giới (1929 - 1933) tác động đến kinh tế Việt Nam như


thế nào ?


A. Khủng hoảng, suy thoái. B. Khủng hoản công nghiệp.
C. Phát triển một số lĩnh vực. D. Phát triển nhanh chóng.


Câu 11: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh lạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là


gì ?


A. Giải quyết mâu thuẫn Xơ, Mĩ từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô, Mĩ.
C. Mĩ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa xã hội đến cùng.


D. Liên Xô theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa tư bản đến cùng.


Câu 12: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau


Chiến tranh thế giới thứ hai là


A. lợi dụng chiến tranh để làm giàu. B. có hệ thống thuộc địa rộng lớn.


C. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật. D. có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 13: Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay


A. Nhật và tay sai. B. bọn phong kiến. C. Pháp và Nhật. D. Pháp và tay sai.


Câu 14: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, nội dung



cải cách nào phù hợp với Hiến chương Liên Hợp Quốc?


A. Truyền bá tư tưởng hịa bình. B. Khuyến khích phát triển văn hóa.


C. Phủ nhận vai trị của Thiên hồng. D. Chính sách giáo dục bắt buộc .


Câu 15: Ý nào dưới đây không chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế


giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới ?


A. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hồn tồn.
B. Trật tự hai cực Ianta bị xói mịn do sự ra đời các quốc gia độc lập.


C. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia giành độc lập.


D. Sau khi giành độc lập, các quốc gia tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.


Câu 16: Hình thức khơng được sử dụng trong phong trào dân chủ (1936 -1939) là đấu tranh


A. nghị trường. B. chính trị. C. báo chí. D. vũ trang.


Câu 17: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam là


A. đưa quân chư hầu vào miền Nam. B. dùng người Việt đánh người Việt.


C. đưa quân Mĩ vào miền Nam. D. đưa cố vấn Mĩ vào miền Nam.


Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?



A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.


B. Quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.



(3)

Câu 19: Chiến thắng nào của quân dân ta đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh,
thắng nhanh” của Pháp?


A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.


B. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.


Câu 20: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là


A. dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phong dân tộc.
B. quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
C. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, tạo thời cơ cho cách mạng thành công.
D. sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.


Câu 21: Trong giai đoạn 1950 - 1973, điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước


Tây Âu so với giai đoạn 1945 - 1950 là gì ?


A. Chú trọng quan hệ với Đơng Âu. B. Đa phương hóa quan hệ đối ngoại.
C. Đẩy mạnh hợp tác với châu Á. D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.


Câu 22: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, tháng 12-1944, lực lượng vũ trang được thành lập



có tên gọi là


A. Trung đội cứu quốc quân III


B. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.


C. du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.


D. Việt Nam Giải phóng qn.


Câu 23: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách


mạng


A. dân tộc. B. vô sản. C. dân chủ. D. Tư sản.


Câu 24: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3/1945) đã xác định


kẻ thù duy nhất và trước mắt của dân tộc ta là


A. Thực dân Pháp và bọn tay sai. B. Đế quốc Mĩ và bọn tay sai.


C. Thực dân Anh và bọn tay sai. D. Phát xít Nhật và bọn tay sai.


Câu 25: Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền


Nam Việt Nam ?


A. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản.
B. Mĩ muốn kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam.


C. Nhân dân Mĩ phản đối chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
D. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.


Câu 26: Đâu là hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật nửa sau thế kỉ


XX ?


A. Năng suất lao động tăng nhanh. B. Xu thế tồn cầu hóa.


C. Xu thế khu vực hóa. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.


Câu 27: Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, bộ đội ta đã sử dụng chiến thuật
A. đại đoàn độc lập, tiểu đoàn tập trung. B. tiểu đội độc lập, đại đoàn tập trung.
C. đại đội độc lập, tiểu đoàn tập trung. D. tiểu đoàn độc lập, đại đội tập trung.
Câu 28: Chiến thuật quân sự được Mĩ - Diệm sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là gì?


A. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.
B. “Bình định” toàn bộ miền Nam.
C. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.



(4)

Câu 29: Hội nghị quốc tế có thời gian họp kéo dài nhất trong lịch sử nhân loại là hội nghị


A. Giơnevơ. B. Ianta.


C. Vecsai-Oasinhton. D. Pari.


Câu 30: Năm 1947, Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh vì
đã tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống


A. Liên Xô và Trung Quốc. B. Đông Âu.



C. Liên Xô và Đông Âu. D. Mĩ latinh.


Câu 31: Nội dung nào sau đây được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?


A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.


B. Việt Nam đồng ý sự chiếm đóng lâu dài của Pháp.


C. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
D. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia thuộc Pháp.


Câu 32: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của


nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?


A. Nội dung của đường lối kháng chiến.
B. Mục đích của cuộc kháng chiến.
C. Chủ trương sách lược của Đảng.


D. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.


Câu 33: Hoạt động quân sự nào của quân dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Nava của


Pháp có Mỹ giúp đỡ bước đầu bị phá sản?


A. Cuộc chiến tiến công chiến lược trong xuân năm 1954.
B. Các chiến dịch ở trung du, miền núi Bắc Bộ đầu năm 1953.


C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.



D. Các chiến dịch ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ đầu năm 1954.


Câu 34: Chính sách kinh tế nào khơng phải do chính quyền Xô Viết Nghệ Tĩnh thực hiện


trong những năm 1930-1931?


A. Bãi bỏ thuế thân. B. Cải cách ruộng đất.


C. Xóa nợ cho người nghèo. D. Chia ruộng đất công cho dân cày.


Câu 35: Trong kế hoạch Rơve (1949), Pháp chủ trương thiết lập hành lang Đông -Tây nối


liền


A. Hịa Bình- Hà Nội- Hải Dương- Hải Phịng.
B. Lạng Sơn- Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình.
C. Hịa Bình- Sơn La- Hà Nội- Hải Phòng.
D. Hải Phòng- Hà Nội- Hịa Bình- Sơn La.


Câu 36: Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước


thời phong kiến?


A. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.
B. Lãnh đạo thông qua các tổ chức chính trị.
C. Phương pháp đấu tranh là bạo động vũ trang.


D. Mục tiêu thành lập thể chế quân chủ lập hiến.



Câu 37: Những sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra từ sau ngày 2/9/1946 đến trước
ngày 19/12/2019 đối với Pháp đã thể hiện


A. thái độ mềm dẻo. B. thiện chí hịa bình.


C. quyết tâm giảng hịa. D. quyết tâm chống Pháp.


Câu 38: Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn được điều chỉnh theo xu hướng



(5)

B. xung đột trước các vấn đề mang tính tồn cầu.
C. hợp tác vì lợi ích chung của tồn nhân loại.
D. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.


Câu 39: Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực


dân Pháp (1946 - 1954) là


A. Tây Bắc. B. Biên Giới. C. Việt Bắc D. Điện Biên Phủ.


Câu 40: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ta cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?


A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.


B. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.


C. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
D. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.


---






×