Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

TỰ HỌC TIN HỌC 8 - ÔN TẬP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.56 KB, 3 trang )

(1)

ÔN TẬP


I. LÝ THUYẾT


Câu 1. Viết cú pháp và nêu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?


………..
Câu 2. Viết cú pháp và nêu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước?


………..
II. TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?


A. For i:=100 to 1 do writeln(‘A’); B. For i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
C. For i= 1 to 10 do writeln(‘A’); D. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
Câu 2: Câu lệnh: for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1); sẽ viết ra màn hình?


A. Số 1 và số 3.5 B. Số 3.5


C. Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau


phần thập phân D. Khơng thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu làReal
Câu 3: <câu lệnh> sau từ khóa do trong câu lệnh lặp For…do được thực hiện ít nhất:


A. 1 B. 2 C. 3 D. Cịn tùy thuộc vào bài tốn


Câu 4: Khi nào câu lệnh lặp for…do kết thúc?


A. Khi biến đếm bằng giá trị cuối B. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
C. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối D. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Câu 5: Câu lệnh for i:= 1 to 5 do x:=x+1; biến đếm i phải khai báo kiểu dữ liệu nào?



A. Real B. String C. Integer D. Char


Câu 6: Lệnh lặp For..do, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?


A. tăng 1 B. tăng 2 C. tăng 3 D. tăng 4
Câu 7: Giá trị S là bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn lệnh S:= 0; For i:=1 to 6 do S:= S+2;


A. 11 B. 12 C. 13 D. 14


Câu 8: Để chương trình tạm dừng cho đến khi người dùng nhấn một phím bất kỳ, ta dùng lệnh:


A. Delay(); B. Readln; C. Keypreaaaed; D. Pause;


Câu 9: Cho biết số vịng lặp: Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?


A. 0 B. 99 C. 100 D. 101


Câu 10: Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?


A. for i:= 1 to 10 do; x:=x+1; B. for i:= 1 to 10 do x=x+1;
C. for i: 1 to 10 do x:=x+1; D. for i:= 1 to 10 do x:=x+1;
Câu 11: Số lần lặp trong câu lệnh sau là: For i:=5 to 27 do ….


A. 20 lần B. 21 lần C. 22 lần D. 23 lần
Câu 12: Trong câu lệnh lặp for i:=1 to 2 do Write(‘A’); thì lệnh Write(‘A’) thực hiện bao nhiêu lần?


A. Không lần nào B. 1 lần C. 2 lần D. 12 lần
Câu 13: Sau khi thực hiện đoạn chương trình: S:=0; for i:= 1 to 5 do S:= S+i; Giá trị biến S sẽ là bao nhiêu?



A. 20 B. 15 C. 10 D. 0


Câu 14: Câu lệnh sau in ra màn hình kết quả là gì? for i:=1 to 100 do;


A. In các số từ 1 đến 100 B. In chữ i 100 lần


C. Không in gì D. In chữ do 100 lần


Câu 15: Khi nào thì câu lệnh lặp For…do kết thúc?


A. Khi biến đếm bằng giá trị đầu B. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối D. Khi biến đếm bằng giá trị cuối
Câu 16: Hãy cho biết đâu là lệnh lặp For .. do để in chữ O?


A. For i:=1 to 10 do writeln(‘O’); B. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘O’);
C. For i:=100 to 1 do writeln(‘O’); D. For i:=1 to 10 do; writeln(‘O’;


Câu 17: Cho biết khi thực hiện đoạn lệnh máy tính thực hiện bao nhiêu vòng lặp? Kết quả s là bao nhiêu?
s:=0; n:= 1; For s:= 0 to 10 do s:= s + n;


A. 10 vòng lặp,


s=11 B. 11 vòng lặp, s=11


C. 11 vòng lặp,


s=10 D. 10 vòng lặp, s=10


Câu 18: Giá trị S là bao nhiêu khi chạy đoạn chương trình: s:=0; for i:=1 to 5 do s := s+i;



A. 15 B. 55 C. 11 D. 105


Câu 19: Giá trị của x là bao nhiêu sau khi thực hiện chương trình: x :=1; For i :=1 to 3 do x :=x*i;


A. 8 B. 6 C. 2 D. 4


Câu 20: Cho biết số vòng lặp của câu lệnh sau : S :=1 ; For i := 5 to 10 do S :=S+3 ;


A. 7 B. 5 C. 6 D. 8


Câu 21: Cho biết số vòng lặp của đoạn lênh: For i:= 0 to 25 do begin … end;


A. 25 B. 1 C. 0 D. 26


Câu 22: Câu lệnh lặp While …do là câu lệnh lặp:


A. Biết trước số lần lặp kèm theo điều kiện B. Chưa biết trước số lần lặp



(2)

Câu 23:Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng


A. If <điều kiện> then <câu lệnh> ; B. If <điều kiện> then < câu lệnh 1> else < câu lệnh 2>;
C. While <câu lệnh> do <điều kiện>; D. While <điều kiện> do <câu lệnh>;


Câu 24:Đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước:


A. Ngày học bài 2 lần B. Xem ti vi ngày 1 lần


C. Tính tổng 10 số tự nhiên đầu tiên D. Nam học bài đến khi nào thuộc rồi thôi
Câu 25: Trong câu lệnh, sau từ khóa “do” có từ hai câu lệnh trở lên ta “đặt” chúng trong cặp từ khóa:



A. Begin...readln; B. Begin...end. C. End...Begin D. Begin... end;


Câu 26: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu? S:=1; While S<10 do S:=S*2;


A.10 B. 12 C. 14 D. 16


Câu 27: Sau khi thực hiện đoạn chương trình Giá trị của biến S bằng bao nhiêu? S:=0; While S<5 do S:=S+2;
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8


Câu 28: Việc đầu tiên mà câu lệnh While … do cần thực hiện là gì?


A. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa do B. Kiểm tra câu lệnh


C. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa then D. Kiểm tra giá trị của điều kiện


Câu 29: Hãy chỉ ra kết quả được lặp đi lặp lại của đoạn chương trình dưới đây? a:=6; While a<11 do Write(‘Chao cac ban’);
A. a:=6 B. a<11 C. Chao cac ban D. Khơng có câu lệnh lặp
Câu 30: Kết quả in ra của đoạn lệnh sau khi thực hiện là:


i:=1; S:=5; While i<=5 do Begin S:=S+i; i:=i+2; End;


A. S=14 B. S=15 C. S=16 D.S=17


Câu 31: Khi sử dụng lệnh lặp While …do cần chú ý điều gi?


A. Điều kiện dần đi đến sai B. Số câu lệnh


C. Số lần lặp D. Điều kiện dần đi đến đúng


Câu 32: Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau thay đổi như thế nào? i:= 2; While i<=10 do i:=i+3;


A. tăng 1 B. tăng 2 C. tăng 3 D. tăng 4


Câu 33: Trong chương trình sau câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần? i:=5; while i>=5 do i:=i-1;


A. 1 lần B. 2 lần C. 5 lần D. 6 lần


Câu 34: Trong Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sao đây để lặp với số lần chưa biết trước?


A. For …do B. While …do C. If … then D. If …then…else
Câu 35: Hãy thêm vào đoạn chương trình sau cho đúng thứ tự: S:=0; …S<10 … S:=S+i;


A. While…do B. do….to C. For … do D. do
Câu 36: Câu lệnh sau từ khóa do trong câu lệnh While …do được thực hiện ít nhất mấy lần?


A. 0 lần B. 1 lần C. 2 lần D. Vô số lần


Câu 37: Các hoạt động nào dưới đây lặp với số lần chưa biết trước


A. Học cho đến khi thuộc bài B. Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên
C. Mỗi ngày đi học 1 lần D. Ngày đánh răng 3 lần


Câu 38: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây? a:=10; While a<11 do Write(‘a’);
A. Trên màn hình xuất hiện số 10 B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ A
C. Trên màn hình xuất hiện số 10 D. Chương trình lặp vô hạn lần
Câu 39: Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần


A. S:=1;n:=1;
While S<5 do
begin S:=S*2;
n:=n+1 end;



B. S:=1;n:=1; While n<5 do begin S:=S*2; n:=n+1 end;


C. S:=1; While
S<=5 do
S:=S*2;


D. S:=1;n:=1; While n<5 do S:=S*2;
Câu 40: Đâu là câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước hợp lệ?


A. X:=10; While
X=10 do
X:=X+5;


B. X:=10; While X:=10 do X=X+5;
C. X:=10; While


X=10 do
X=X+5;


D. X:=10; While X:=10 do X=X+5


Câu 41: Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? i:= 1; While i < 5 do begin write(i,’ ’); i:= i+1; end;


A. 1 2 3 4 5 B. 1 1 1 1 C. 1 1 1 1 1 D. 1 2 3 4


Câu 42: Sau khi thực hiện đoạn chương trình S:=1; While S<5 do S:=S*2; Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?


A. 2 B. 6 C. 8 D. 4



Câu 43: Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào không hợp lệ ?
A. S:=1; While


S<=10 do
S:=S*3;


B. S:=0; For i := 1 to 10 do S:=S + 2;
C. S:=0; n:=0;


While S<=10
do begin
n:=n+1; S:=S
+ n end;


D. S:=0; For i = 1 to 10 do S:=S + 2;



(3)

đúng


C. Khi điều kiện


sai D. Khi câu lệnh sai


Câu 45: Cho biết giá trị biến S và n sau khi thực hiện câu lệnh
S:= 0; n:=1; While S<=10 do begin S:= S + n; n:= n + 1 end;


A. S=6, n = 15 B. S=10, n=5 C. S=5, n=10 D. S=15, n=6


Câu 46: « Nhặt thóc ra khỏi gạo cho đến khi hết thóc » là câu lệnh lặp
A. Lặp với số lần



biết trước B. Lặp 10 lần


C. Lặp vô hạn


lần D. Lặp với số lần chưa biết trước


Câu 47: Cho biết giá trị biến S sau khi thực hiện câu lệnh? S:=0; While S<8 do S:= S + 2;





×