Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ ÔN TẬP Ở NHÀ TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH CORONA. (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.78 KB, 3 trang )

(1)

ĐỀ ÔN TẬP Ở NHÀ TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH
BỆNH CORONA (KHỐI 5)


(Đợt 2: 02/3/2020 – 15/3/2020)


MƠN TỐN


Em hãy thực hiện các bài tốn sau đây vào vở
A – Ôn về phân số


1. Cộng, trừ các phân số sau:
a)


6 5
7 8


5
3
2

b)
4 1
9 6


5
4


7



2. Nhân chia các phân số sau:



a)


3 2
4 5


3
4
8

b)
5 1
:
8 2
1
3 :
2


3. Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính.
a)


1 1
1 1


2 3


b)


2 4


2 1



3 7


c)


2 1
2 5


3 4


d)


1 1
3 :


2 4


B – Ôn tập về số thập phân


1. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538.


2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3m 4dm = ...m.


b) 2m 5cm = ...m.
c) 21m 36 cm = ...m.
d) 23m 13cm = ...m.
3. Đặt tính rồi tính



a) 7,8 + 9,6
b) 34,82 + 9,75
c) 57,648 + 35,37
d) 68,72 – 29,91
e) 52,37 – 8,64
g) 60 – 12,45
4. Đặt tính rồi tính



(2)

e) 7,826 x 45


g) (28,7 + 34,5) x 2,4
5. Đặt tính rồi tính


a) 19,72 : 5,8
b) 8,216 : 5,2
c) 12,88 : 0,25
d) 17,4 : 145
C – Ơn hình học


1. Tính diện tích tam giác có:


a) Độ dài cạnh đáy là 8cm và chiều cao là 6cm
b) Độ dài cạnh đáy là 2,3dm và chiều cao là 1,2dm
c) Độ dài cạnh đáy là 5m và chiều cao là 24dm
d) Độ dài cạnh đáy là 42,5m và chiều cao là 5,2m
2. Tính diện tích hình thang, biết:


a) Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm, chiều cao là 5cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 9,4m và 6,6m, chiều cao là 10,5m.
3. Tính chu vi hình trịn có đường kính d:



a) d = 0,6cm
b) d = 2,5 dm
c) d=


4
m
5


TIẾNG VIỆT


(Thực hiện các yêu cầu vào vở)
A – Tập làm văn


1. Viết mở bài và kết bài theo hai cách khác nhau cho đề bài: “Hãy tả một em
nhỏ trong gia đình hoặc họ hàng em”.


2. Hãy tả lại hình dáng và những nết tốt của một bạn trong lớp em được mọi
người quí mến.


B – Luyện từ và câu


1. Tìm 5 từ ghép bắt đầu bằng tiếng “cơng”.
M: Cơng an, ...


2. Tìm các từ ngữ, miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc


M: đen nhánh, óng ả, ...
b) Miêu tả đơi mắt



M: một mí, đen láy, ...
c) Miêu tả khn mặt


M: trái xoan, vuông vức, ...
d) Miêu tả làn da


M: trắng trẻo, nhăn nheo, ...
e) Miêu tả vóc người



(3)

Em hãy đọc lại các bài tập đọc trong tuần 19 và 20 sau đó tập trả lời các câu
hỏi cuối bài.


D – Chính tả





×