Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.35 MB, 11 trang )

(1)

Trường tiểu học Bình Phước C
Họ và tên:………..
Lớp:………


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP


LỚP 4



Đợt 6 (từ ngày 08/4/2020)


MƠN TỐN


Câu 1: Số 8 923 100, chữ số 8 có giá trị bằng bao nhiêu?


Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. 800 000


B. 8 000 000
C. 80 000
D. 80 000 000


Câu 2: Số “Bảy trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm linh bốn nghìn, ba trăm chín
mươi hai” được viết là.


A. 765 004 392
B. 760 004 392
C. 765 040 392
D. 765 004 932


Câu 3: 7 m2 37 dm2 = ... dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là.
A. 737


B. 7037


C. 70037
D. 700037


Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.


A. 457 x 2 x 5………..



(2)

………
Câu 5:


a) Số tự nhiên bé nhất là.


Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. 1 B. 10 C. 9 D. 0


b) Viết vào chỗ chấm:


- 1786; 1787;…………; ………….; …………..; …………..; 1792.
- 17800; 17900; ………; 18100; ………...; ...
Câu 6: Đặt tính rồi tính:



(3)

Câu 7: Có 8 phịng học, mỗi phịng học có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh
đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?



(4)

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. 1m2 26 dm2> 126dm2


B. phút < 30 giây


Câu 9: Tìm và viết số biết số đó là.



- Số bé nhất có ba chữ số:………
- Số lớn nhất có bốn chữ số:……….
Câu 10:


Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau?
A. 4 cặp cạnh song song


B. 5 cặp cạnh song song
C. 6 cặp cạnh song song
D. 7 cặp cạnh song song



(5)

1. Đọc thành tiếng: Các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 9 đến 12 ở HKI.
- Thưa chuyện với mẹ


- Điều ước của vua Mi – đát
- Ơng Trạng thả diều


- Có chí thì nên


- “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi
- Vẽ trứng


2. Đọc hiểu + Kiến thức tiếng Việt (20 phút):


Đọc thầm bài “Ông Trạng thả diều” (Trang 104 SGK Tiếng Việt 4 Tập 1); khoanh
vào trước câu trả lời đúng và trả lời câu hỏi:


Câu 1: Chi tiết nào nói lên tư chất thơng minh của Nguyễn Hiền?
A. Chú có trí nhớ lạ thường.



B. Bài của chú chữ tốt văn hay.


C. Chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường.
Câu 2: Vì sao chú bé Hiền được gọi là “Ơng Trạng thả diều”?


A. Vì chú rất ham thả diều.


B. Vì chú đỗ Trạng nguyên khi vẫn cịn là một chú bé ham thích chơi diều.
C. Vì chú biết làm diều từ lúc cịn bé.


Câu 3: Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ?
-2 từ bắt đầu bằng tiếng ước:



(6)

Câu 4: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A. Ngoan ngoãn


B. Tiếng sáo
C. Vi vu


Câu 5: Nhóm từ nào nói lên ý chí, nghị lực của con người?
A. Chí phải, chí lí


B. Quyết tâm, quyết chí
C. Nguyện vọng, chí tình


Câu 6: Viết 4 động từ chỉ hoạt động, trạng thái ?


Câu 7: Hãy viết 4 từ nói về chủ đề Măng non mọc thẳng (theo mẫu dưới đây).
M: thật thà.




(7)

Câu 9: Cặp từ nào dưới đây chỉ là tính từ.
A. Học sinh, giáo viên


B. Ngoan ngỗn, thơng minh
C. Làm bài, học tập


Câu 10: Em học tập được gì ở Nguyễn Hiền.
Viết câu trả lời của em:


B. KIỂM TRA VIẾT:
1. Chính tả (Nghe - viết)



(8)

2. Tập làm văn:



(9)

MƠN: Tin Học


Em hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phần mềm nào giúp em soạn thảo văn bản?


a. Microsoft Word
b. Microsoft Ecexl
c. Paint


d. Tất cả đều đúng


Câu 2: Biểu tượng nào là của phần mềm Word?


a. b. c. d.
Câu 3: Để thoát khỏi phần mềm ta cần nháy vào đâu?



a. b. c. d.
Câu 4: Có mấy kiểu gõ tiếng việt?


a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 5: Để gõ tiếng việt có dấu trong Word em sử dụng phần mềm gì?


a. Paint b. Internet c. Unikey d. Tất cả
Câu 6: Để chèn bảng vào trang soạn thảo ta vào đâu?



(10)

b. Insert  Header


c. Insert  Table


d. Insert  Chart


Câu 7: Để viết chữ lên hình ta làm như thế nào?
a. Nháy chuột phải  Cut


b. Nháy chuột phải  Copy


c. Nháy chuột phải  Paste


d. Nháy chuột phải  Add Text


Câu 8: Để chèn ảnh vào trang soạn thảo ta vào đâu?
a. Insert  Picture


b. Insert  Header



c. Insert  Table


d. Insert  Chart


Môn: Âm nhạc





Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Bài hát Bạn ơi lắng nghe của dân ca nào?


a. Dân ca ba-na b. Dân ca Thái c. Dân ca Mường
Câu 2: Bài Trên ngựa ta phi nhanh của nhạc sĩ nào?


a. Văn Cao b. Thế Hiển c. Phong Nhã
Câu 3: Có bao nhiêu nốt nhạc?


a. 10 nốt nhạc b. 7 nốt nhạc c. 8 nốt nhạc
Câu 4: Em hãy chép lại bài TĐN số 2 Nắng vàng.



(11)

………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….





×