Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

BAI TAP VAT LI 8- LAN 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.54 KB, 2 trang )

(1)

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP VẬT LÍ 8 – 2020


LẦN 2



I. LÝ THUYẾT


1. Khi nào có cơng cơ học? Viết cơng thức tính cơng, chú thích đầy đủ.
2. Cơng suất là gì? Viết cơng thức tính cơng suất và chú thích.


3. Phát biểu định luật về công.


II. TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?
Các máy cơ đơn giản:


A. không cho lợi về công.
B. chỉ cho lợi về lực.


C. luôn bị thiệt về đường đi.
D. cho lợi cả về lực và đường đi.


Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?


A. Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, khơng cho ta lợi về
cơng.


B. Địn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta
lợi về cơng.


C. Rịng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về cơng.
D. Rịng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không


cho ta lợi về cơng.


Câu 3: Để đưa vật có trọng lượng P = 500N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo
dây đi một đoạn 8m. Lực kéo, dộ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao
nhiêu?


A. F = 210N; h = 8m; A = 1680J.
B. F = 250N; h = 4m; A = 2000J.
C. F = 210N; h = 4m; A = 16800J.
D. F = 420N; h = 4m; A = 2000J.


Câu 4: Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50kg
lên cao 2m. Nếu khơng có ma sát thì lực kéo là 125N. Thực tế có ma sát và lực
kéo là 175N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng ở trên là bao nhiêu?


A. H = 81,33%. B. H = 83,33%.
C. H = 77,33%. D. H = 71,43%.
Câu 5: Công thức tính cơng suất là:


A.

P

=


A


t . B.

P

=
t


A . C.

P =

A

.t

. D.

P

= t.




(2)

Câu 6: Trên một máy kéo có ghi: cơng suất 10CV (mã lực). Nếu coi 1CV = 736W
thì điều ghi trên máy kéo có nghĩa là:



A. máy kéo có thể thực hiện cơng 7 360kW trong 1 giờ.
B. máy kéo có thể thực hiện cơng 7 360W trong 1 giây.
C. máy kéo có thể thực hiện cơng 7 360kJ trong 1 giờ.
D. máy kéo có thể thực hiện công 7 360J trong 1 giây.


Câu 7: Cần cẩu thứ nhất nâng một vật nặng 4000N lên cao 2m trong 4 giây. Cần
cẩu thứ hai nâng vật nặng 2000N lên cao 4m trong 2giây. So sánh công suất của
hai cần cẩu.


A.

P

1 >

P

2. B.

P

1 =

P

2. C.

P

1 <

P

2. D.

P

1 <=

P

2.


Câu 8: Một cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong 5 giây. Công
suất của cần trục sản ra là:


A. 300W. B. 600W. C. 750W. D. 1500W.


III. BÀI TẬP


Bài 1: Tác dụng một lực 200N lên một vật làm cho nó dịch chuyển một đoạn


500cm. Tính cơng và cơng suất của lực đó, biết thời gian làm việc là 3 phút.
Bài 2: Tính cơng suất của một người đi bộ, nếu trong 30ph người đó thực hiện
một cơng là 5000J?





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×