Tải bản đầy đủ (.pptx) (14 trang)

BÀI GIẢNG Toán 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (730.01 KB, 14 trang )

(1)

TRẦN THANH DIỄM


CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ


ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7/7



TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM



Tiết 26. Luyện Tập 1


TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH – GÓC – CẠNH


Tiết 26. Luyện Tập 1



(2)

NHẮC LẠI


1) Phát biểu tính chất về trường hợp
bằng nhau thứ hai của tam giác


cạnh – góc – cạnh? Trả lời:


Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh
và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh


và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau


2) Hệ quả trường hợp bằng nhau


cạnh – góc – cạnh của hai tam giác vuông?



Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau.


Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng


hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau.



(3)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Thêm một điều kiện để hai tam giác trong mỗi hình vẽ dưới đây là
hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.


AMB = EMC


Giải


Xét AMB và EMC có:


MB = MC (gt)


= ( đối đỉnh)


Cần thêm AM = EM


Nên AMB = EMC (c –g –c)



 


Hình a Hình b


CAB = DBA


Giải


Xét CAB và DBA có:


AB là cạnh chung (gt)


= =


Cần thêm CA = DB


Nên CAB = DBA (c –g –c)



(4)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Cho ABC và DEF như hình vẽ.


Hỏi ABC và DEF có bằng nhau


hay không ? Tại sao ?


Cho ABC và DEF như hình vẽ.



Hỏi ABC và DEF có bằng nhau


hay không ? Tại sao ?


Xét  ABC và DEF có:


AC = DF




BC = EF


Nên ABC = DEF (c –g –c)




=



(5)

1 . Bài tập cho bằng hình vẽ


Các yếu tố cạnh, góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau


BÀI TẬP 1.


Cho hình vẽ. Chứng minh rằng
a) BME


b) EM  BC


 



Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Giải


a) Xét BME có:


BA = BE (gt)


       = (gt)


BM là cạnh chung
Nên BME ( c – g – c )


  b) Ta có BME ( cmt a)


Suy ra = =


( hai góc tương ứng)
Nên EM BC



(6)

M P
N
600
D
K
E
80 0


40 0
B
A
C
600
Hình 89


Trên hình 89 có các tam giác nào bằng nhau?


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


DKE có: = 800 ; = 400


Mà + + = ( Tổng 3 góc cùa tam giác )


Þ =


Xét ABC và KDE có :


AB = KD (gt)
= =


BC = DE ( gt)


Nên ABC = KDE ( c – g – c )


DKE có: = 800 ; = 400



Mà + + = ( Tổng 3 góc cùa tam giác )


Þ =


Xét ABC và KDE có :


AB = KD (gt)
= =


BC = DE ( gt)


Nên ABC = KDE ( c – g – c )



(7)

2. Bài tập cho bằng lời


Bước 1 : Đọc kỹ đề. Vẽ hình. Ghi GT – KL
Bước 2: Phân tích đề, tìm cách giải


Bước 3: Trình bày lời giải.


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


BÀI TẬP 2: Cho góc xAy, lấy điểm B trên Ax, điểm D trên tia
Ay sao cho AB = AD. Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy
điểm C sao cho BE = DC. Chứng minh rằng: ABC = ADE


GT
KL



AB = AD ; BE = DC


( B, E  Ax ; D,C  Ay )
 



(8)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )
BÀI TẬP 2:


AB = AD ; BE = DC


( B, E Ax ; D,C Ay )


 


ABC = ADE


GT
KL


Giải


AC = AE (cm trên)
AB = AD (gt)


 chung


Vậy : ΔABC = ΔADE(c.g.c)


=> AB + BE = AD + DC


BE = DC (gt)
Hay AE = AC


Xét ΔABC và ΔADE ta có:
AB = AD (gt)



(9)

GT


KL


ABC
MB =MC
MA =ME
AB // CD


Chứng minh:


4/
( 2 góc tương ứng)


2/ Do đó (c.g.c)


Xét bài toán: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối
của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh AB // CE.


Xét bài toán: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối
của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh AB // CE.



E
M
B


C
A


Hãy sắp xếp lại năm ý sau
đây một cách hợp lí để giải
bài toán trên:


5/ AMB và EMC có:


1/ MB = MC (gt)
MA = ME (gt)


(2 góc đối đỉnh)


3/


( có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


2 BẠN CÙNG BÀN THẢO LUẬN
TRONG 2 PHÚT


2 BẠN CÙNG BÀN THẢO LUẬN


TRONG 2 PHÚT




 


AMB EMC MAB MEC


  Þ 


AMB EMC


 


 


 


AMB ECM


 



(10)

BÀI TẬP CỦNG CỐ


BÀI TẬP CỦNG CỐ


Câu 1. Khẳng định sau là đúng hay sai ?


( I ) Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này
bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì


hai tam giác đó bằng nhau.


( II ) Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông
này lần lượt bằng hai cạnh của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.


Câu 1. Khẳng định sau là đúng hay sai ?


( I ) Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này
bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau.


( II ) Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông
này lần lượt bằng hai cạnh của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


ĐÚNG



(11)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Câu 2. ABC và MNP có AB = MP ; AC = MN ;


= . Khẳng định nào đúng ?



A. ABC = MNP B. ABC = NMP


D. ABC = PMN
 



(12)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Câu 3. Chọn câu trả lời đúng


Nêu thêm một điều kiện để hai tam
giác trong hình vẽ bên bằng nhau
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.


A. DE = BC


C. = D. =


 



(13)

Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Luyện tập 1: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC ( C – G –C )


Câu 4. Cho hình vẽ sau


Tìm số đo góc F ?



A.

B.




C.



 


D.




(14)

HƯỚNG DẪN – DẶN DÒ


BÀI TẬP VỀ NHÀ


Cho hai đoạn thẳng AB VÀ CD cắt nhau tại trung
điểm I của mỗi đoạn. Chứng minh rằng


a)  AID =  BIC


b) AD = CB và AD  CB


BÀI TẬP VỀ NHÀ


Cho hai đoạn thẳng AB VÀ CD cắt nhau tại trung
điểm I của mỗi đoạn. Chứng minh rằng


a)  AID =  BIC


b) AD = CB và AD  CB


- Xem lại hai trường hợp bằng nhau của tam giác


- Làm BT 28,31,32 sgk / 120 chuẩn bị cho tiết LT2
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, ghi GT- KL



- Xem lại hai trường hợp bằng nhau của tam giác





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×