Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đáp án đề thi học kì 2 môn tiếng Nhật lớp 7, trường THCS Nguyễn Chi Phương, Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế 2018-2019 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (303.13 KB, 3 trang )

(1)

/3


Á ÁN VÀ T ANG ỂM


( Đá á à ồm 2 trang)



CÂU Ý NỘI DUNG ỂM




1


1.1 ついたち 1.25đ


1.2 ふつか 1.25đ


1.3 みっか 1.25đ


1.4 よっか 1.25đ


1.5 いつか 1.25đ


1.6 むいか 1.25đ


1.7 なのか 1.25đ


1.8 ようか 1.25đ


2


2.1

B

2.5đ



2.2

C

2.5đ


2.3

B

2.5đ


2.4

C

2.5đ


2.5

B

2.5đ


2.6

D

2.5đ


2.7

C

2.5đ


2.8

D

2.5đ



3


3.1 で、と、の、を


3.2 と、x


3.3 の、x,に


3.4 の、に




4


4.1



4.2 いいえ、あまりそこであそびません


4.3 さんときます



(2)

/3


4.5 はい、そうです


5


5.1 おきました 2.5đ


5.2 いきました 2.5đ


5.3 べんきょうしました 2.5đ


5.4 しました 2.5đ


5.5 あいました 2.5đ


5.6 みました 2.5đ


5.7 かえりました 2.5đ


5.8 ねました 2.5đ


6 6.1 かようび 2.5đ


6.2 おおきい 2.5đ



6.3 すいようび 2.5đ


6.4 せんしゅう 2.5đ


6.5 時間半 2.5đ


6.6 毎日 2.5đ


6.7 2019 2.5đ


6.8 2.5đ


MA T ẬN ỂM T A


NỘ NG -


Đ


T G

h ế


Thôn


h ể D 1



2


TL TN TL TN TL TN TL TN


Bài 7 Môt ng y của tôi 5 0 2 5 0 0 4 0 16


Bài 8 Một t ần của tôi 5 0 2 5 0 0 4 0 16


Bài 9 Gia đình tơi 5 0 2 5 0 0 4 0 16


Bài 10 Ng y nghỉ 5 0 2 5 20 0 4 0 36


Bài 11 Thư từ 0 10 2 0 0 0 4 0 16


T NG 20 10 10 20 20 0 20 0 100



(3)

/3


a) ề được thiết kế với tỉ ệ: h ế Th h ể
.


T o đó, 7 ự l T ắc h ệm


b) ấ trúc b i: 6 Câu


c) ấ trúc câ hỏi:





×