Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ĐAI SỐ 7 - CHỦ ĐỀ 2: ĐƠN THỨC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.03 KB, 2 trang )

(1)

Trường THCS TTCN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – ĐS 7
Chủ đề 2: ĐƠN THỨC


I. Đơn thức:
1. ĐN:


* Đơn thức là biểu thức ĐS chỉ gồm một số hoặc một
biến hoặc một tích giữa các số và các biến.


+VD1: Các biểu thức sau là các đơn thức:


- 9; 3x2y4z; - x3 y2; ( 2 x y y2 )3 z2 ; 3/4x3y2xz; ….


Số 0 được gọi là đơn thức không.


*Một đơn thức thu gọn gồm 2 phần :
hệ số
phần biến



+VD2 :


a/ 3x2y4z có : hệ số là 3, phần biến là x2y4z


b/ - x3 y2 có : hệ số là – 1, phần biến là x3 y2


c/ (-2x2y)3y2z = - 6x2y3z có: hệ số -6, phần biến x2y3z


2. Bậc của một đơn thức:



* Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến có trong đơn thức đó.


*VD3 :


a/ - x3 y2 có bậc là 5


b/ 23 2 4x y z có bậc là 7
c/


3


5y có bậc là 1


d/ Đơn thức – 9 có bậc là 0
e/ Đơn thức 0 khơng có bậc


II. Nhân đơn thức với đơn thức :
* Chú ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

.

x x

m n

x

m n



* Để nhân đơn thức với đơn thức ta nhân các hệ số
với nhau và nhân các phần biến với nhau.


* VD1: Tính
a/


2 1 3


4 .



4


xy x y


= x y4 3


b/ 2x2z.(- 3xy2z3) = - 6x3y2z4


c/


4 2 3


3 z .2 z


4y x y


 




 


  =


3 5 3


3 z


2x y





d/



2 3


5xy . x y


 


= 5x y3 4
e/


2 2 2


1 z. 3 z .4


2y 2x x y


 




 


  = 3x y3 4 2z
*VD2: BT13 (sgk/32)


a/



2 3 3 4


1 .2 2


3x y xy 3 x y


  


 


 


  , đơn thức có bậc 7


b/



3 3 5 6 6


1 . 2 1


4x yx y  2x y , đơn thức có bậc 12


III. Đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:


* Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến.


*VD1:


a/ 3x y2 z và


2


1 z


2 x y




là 2 đơn thức đồng dạng
b/


3 3 3


1 ; -5 ;


2xy xy xy là 3 đơn thức đồng dạng


c/ 6yz2; - 6yz2; 0,8yz2 là các đơn thức đồng dạng


d/


3


4 ; 5 ; - 4 là các đơn thức đồng dạng


e/ 0,9xy20,9x2y không phải là 2 đơn thức đồng dạng


2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:



* Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ
các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.


*VD2: Tính


a/ 5xy + 3xy = 8xy b/ – 4yz3 – yz3 = – 5yz3


c/ 4x2 – 5x2 = – x2 d/


5 5 5


2 1


3yy  3y


*VD3: Tính
a/


4 4 4


1 1


2xx  3x =


4


1 1 1


2 3 x



 
 
 
  =
4
7
6x
b/


5 5 5


1 3


2x y 4x y x y =


5


1 3 1


2 4 x y


 
 
 
  =
5
3
4x y



c/ yz2 – 5yz2 + 3yz2 = – yz2


d/ 2x y3 2  3,4x y3 2  2x y3 2= 3,4x y3 2


*Chú ý:
a


3x5x8x
2


3x5x 8x

3

x

5

y

8

xy



Đ


S


S


c

0


xy xy



2 2

2



xy xy

x y






2



xy xy

xy








Đ


S


Đ


b x2 x2 x4


 


2 2 2 4
xxx


2 2 2 2
xxx


S


S


Đ



d x3 x3 2x3
  


3 3 2 6


x x x


  


Đ


S



Đ



HDVN:


1/ Làm lại các VD vào vở BT
2/ Làm các BTVN:


BT 11/32; BT 12/32;
BT 19/36; BT 21/36



(2)

x3

 

. x3

x6





×