Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 5 CUỐI HỌC KỲ II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (427.8 KB, 7 trang )

(1)

Trường Tiểu học Hiếu Thành


Họ tên HS:………
Lớp 5/


Thứ………….ngày …….tháng 7 năm 2020
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II


NĂM HỌC: 2019 - 2020
MƠN: TỐN
Thời gian: 40 phút

Điểm



Bằng chữ:………..


Lời phê:

……….
………
………
………
………


Bài làm


Câu 1 : Đúng ghi (Đ), sai ghi ( S )vào ô trống các câu sau: (1 điểm)


a) Số 0,401 đọc là: không phẩy bốn không một
Số 123,24 đọc là : một trăm hai mươi ba phẩy hai mươi bốn
b) Hỗn số 22 được viết thành số thập phân là:


22,500 22,05



Câu 2 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Chu vi hình trịn có đường kính
10cm là. (1 điểm)


A . 8,14cm B . 15,7cm C . 31,4cm D . 78,75cm
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm? (1 điểm)




a) 4m³ = ...dm³
b) 2 ngày = ………….. ……….giờ


Câu 4 : Điền kết quả vào chỗ chấm của phép tính sau 12,3 : 0,5 = ... . (1 điểm)


Câu 5 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Một ô tô đi được 120 km trong thời
gian 2,5 giờ. Vậy vận tốc của ơ tơ đó là (1 điểm)


A . 48 km/giờ B . 52 km/giờ C . 58 km/giờ D . 60 km/giờ
Câu 6 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Tính diện tích hình tam giác vng
có độ dài hai cạnh góc vng lần lượt là 2,5cm và 8 cm . (1 điểm)


A . 10cm2 B . 10,5cm2 C . 20cm2 D . 100cm2


Câu 7 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1 phút 15 giây = ? phút (1 điểm)



(2)

a) X - 21,76 = 15,3 b) 3,5 X = 75,95


Câu 9 : Nhà em muốn xây một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài trong lòng bể là
2m, chiều rộng trong lòng bể 1,5 m. Vậy chiều cao trong lòng bể bao nhiêu để chứa vừa
đủ 3m3 nước. ( 1 đi m)



Câu 10: Bạn An từ Hiếu Thành đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng ơ tơ với vận là 50
km/giờ. Khởi hành lúc 5 giờ 45 phút, dọc đường dừng lại ăn sáng mất 30 phút . Biết
quãng đường đi từ Hiếu Thành đến thành phố Hồ Chí Minh 150 km. Hỏi An đến thành
phố Hồ Chí Minh lúc mấy giờ ? (1 điểm)


………Hết…………..



(3)

Năm học: 2019 - 2020



Câu 1 : Đúng ghi (Đ), sai ghi ( S )vào ô trống các câu sau: (1 điểm)


a) Số 0,401 đọc là: không phẩy bốn không một S (0,25 điểm)


Số 123,24 đọc là : một trăm hai mươi ba phẩy hai mươi bốn Đ (0,25 điểm)


b) Hỗn số 22 5


1000 được viết thành số thập phân là:


22,5000 S (0,25 điểm) 22,005 Đ (0,25 điểm)


Câu 2 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Chu vi hình trịn có đường kính
10cm là. (1 điểm)


C . 31,4cm


Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm? (1 điểm)


a) 4m³ = 4000 dm³ (0,5 điểm)



b) 2 ngày = 48 giờ (0,5 điểm)




Câu 4 : Điền kết quả vào chỗ chấm: 12,3 : 0,5 = 24,6 . (1 điểm)


Câu 5 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Một ô tô đi được 120 km trong thời
gian 2,5 giờ . Vậy vận tốc của ơ tơ đó là (1 điểm)


A . 48 km/giờ


Câu 6 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Tính diện tích hình tam giác vng
có độ dài hai cạnh góc vng lần lượt là 2,5cm và 8 cm . (1 điểm)


A . 10cm2


Câu 7 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1 phút 15 giây = ? phút (1 điểm)


B. 1,25 phút


Câu 8 : Tìm X: (1 điểm)


a) X - 21,76 = 15,3 b) 3,5 X = 75,95


X = 15,3 + 21,76 (0,25đ) X = 75,95 : 3,5(0,25đ)
X = 37,06 (0,25đ) X = 21,7(0,25đ)


Câu 9 : Nhà em muốn xây một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài trong lịng bể là
2m, chiều rộng trong lòng bể 1,5 m. Vậy chiều cao trong lòng bể bao nhiêu để chứa vừa


đủ 3m3 nước. ( 1 điểm)



(4)

Chiều cao của bể nước là: (0,25 điểm)


3 : (2 x 1,5) = 1 (m) (0,5 điểm) hoặc 3 : 2 : 1,5 = 1 m cũng đạt điểm
Đáp số: 1 m (0,25 điểm)


Câu 10: Bạn An từ Hiếu Thành đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng ơ tơ với vận là 50
km/giờ. Khởi hành lúc 5 giờ 45 phút, dọc đường dừng lại ăn sáng mất 30 phút . Biết
quãng đường đi từ Hiếu Thành đến thành phố Hồ Chí Minh 150 km. Hỏi An đến thành
phố Hồ Chí Minh lúc mấy giờ ? (1 điểm)


Giải


Thời gian ô tô đi hết quãng đường không nghỉ là (0,25 điểm)
150 : 50 = 3 (giờ) (0,25 điểm)
Thời điểm ơ tơ đến thành phố Hồ Chí Minh (0,25 điểm)
5 giờ 45 phút + 3 giờ + 30 phút = 9 giờ 15 phút (0,25 điểm)


Đáp số: 9 giờ 15 phút


………Hết…………..


XÂY DỰNG MA TRẬN



KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 - 2020


MƠN: TỐN LỚP 5



TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng




(5)

1 Số học,Đại số


Số câu 1 1 1 3


Câu số 1 4 8


Điểm 1 1 1 3


2


Đại
lượng, đo
đại lượng


Số câu 1 1 2


Câu số 3 7


Điểm 1 1 2


3 hình họcYếu tố


Số câu 1 1 1 3


Câu số 2 6 9


Điểm 1 1 1 3


4



Toán
chuyển
động đều


Số câu 1 1 2


Câu số 5 10


Điểm 1 1 2


Tổng số câu 3 3 1 2 1 10


Tổng 3 3 3 1 10



(6)

(7)



×