Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

NỘI DUNG ÔN TẬP KHỐI 4 LẦN 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.26 KB, 13 trang )

(1)

TRƯỜNG TH SONG PHÚ
A


Khối 3,4,5


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc


Song phú, ngày 22 tháng 4 năm2020
NỘI DUNG ÔN TẬP KHỐI 4


LẦN 7 TỪ 24/4 – 28/4/2020


Câu 1: Số lớn nhất trong các số 56278 ; 56782 ; 56872 ; 56287 là:
A. 56278 B. 56782 C. 56872 D. 56287


Câu 2: Cho 5km2 = ... m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5000 B. 500000 C. 5000000 D. 50000000


Câu 3: Cho 4 tấn 75 kg = ………… kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


A. 47 B. 475 C. 40075 D. 4075


Câu 4: Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 29 214 B. 35 380 C. 53 415 D. 60 958


Câu 5: Cho biểu thức: 602 x 7 + 602 x 3. Giá trị của biểu thức là:
A. 6020 B. 602 C. 60200 D. 62000


Câu 6: Một hình bình hành có độ dài đáy là 29m, chiều cao là 12m. Diện
tích của hình bình hành là:



………
Câu 7: Đặt tính rồi tính:


a. 5273 x 56
………
………
………
………
………
………


b. 2308 x 412
………
………
………
………
………
………


c. 1944 : 72
………
.
………
.
………
.
………
.
………


.
………
.



(2)

Câu 8: Một trang trại có tổng số gà và vịt là 672 con , số gà nhiều hơn số vịt
là 92 con. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?


………
………
………
………
………
………


MƠN TIẾNG VIỆT
I. Chính tả:


Viết bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp (SGK Tiếng Việt 4, tập 2, trang 14).
II. Tập làm văn:


Đề bài: Em hãy viết bài văn tả cái cặp sách của em với mở bài gián tiếp và kết
bài mở rộng.


III. Đọc – hiểu


Những hạt thóc giống


Ngày xưa có một ơng vua cao tuổi muốn tìm người nối ngôi. Vua ra lệnh phát
cho mỗi người dân một thúng thóc về gieo trồng và giao hẹn: ai thu được nhiều
thóc nhất sẽ được truyền ngơi, ai khơng có thóc nộp sẽ bị trừng phạt.



Có chú bé mồ cơi tên là Chơm nhận thóc về, dốc cơng chăm sóc mà thóc vẫn
chẳng nảy mầm.


Đến vụ thu hoạch, mọi người nơ nức chở thóc về kinh thành nộp cho nhà vua.
Chôm lo lắng đến trước nhà vua, quỳ tâu:


- Tâu Bệ hạ! Con khơng làm sao cho thóc nảy mầm được.


Mọi người đều sững sờ vì lời thú tội của Chơm. Nhưng nhà vua đã đỡ chú bé
đứng dậy. Ngài hỏi còn ai để chết thóc giống khơng. Khơng ai trả lời. Lúc bấy
giờ nhà vua mới ơn tồn nói:


- Trước khi phát thóc giống, ta đã cho luộc kĩ rồi. Lẽ nào thóc ấy cịn mọc
được? Những xe thóc đầy ắp kia đâu phải thu được từ thóc giống của ta!
Rồi vua dõng dạ nói tiếp:


- Trung thực là đức tính quý nhất của con người. Ta sẽ truyền ngôi cho chú bé
trung thực và dũng cảm này.


Chôm được truyền ngôi và trở thành ông vua hiền minh.


(Truyện dân gian Khmer)
Dựa vào nội dung bài học, khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
cho mỗi câu hỏi dưới đây:


Câu 1. Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi?
a. Nhà vua chọn người tài giỏi để truyền ngôi



(3)

Câu 2. Nhà vua đã làm cách nào để tìm được người trung thực truyền ngôi


báu?


a. Nhà vua ban cho mỗi người một thúng thóc xem ai người trung thực để
truyền ngơi


b. Nhà vua ban cho mỗi người một thúng thóc đã luộc và bảo: ai thu được
nhiều thóc nhất sẽ được truyền ngôi


c. Nhà vua ban cho mỗi người một thúng thóc giống và bảo: ai thu được
nhiều thóc nhất sẽ được truyền ngôi


Câu 3. Ai là người trung thực được truyền ngôi báu?
a. Nhà vua


b. Chú bé Chôm
c. Người dân


Câu 4. Ý nghĩa của câu chuyện "Những hạt thóc giống" là gì?
a. Phê phán người dân đã gian lận để đạt được mục đích


b. Phê phán người dân chưa trung thực, dũng cảm nói ra sự thật
c. Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
Câu 5. Chủ ngữ trong câu: “Đất trên cù lao đã ổn định qua nhiều năm
tháng”


là :


a. Đất trên cù lao.
b. Đất



c. Qua nhiều năm tháng.


Câu 6. Xếp các từ ngữ dưới đây vào hai nhóm:


- chọi dế, chọi gà, thả diều, chong chóng, diều sáo, chơi chuyền, cầu trượt,
trốn tìm, bịt mắt bắt dê, kéo co, đầu sư tử, súng phun nước, ô ăn quan, đu
quay, nhảy lò cò.


a. Đồ chơi


...
...
...


b. Trò chơi :


...
...
...


Câu 7. Tìm từ nghi vấn ( từ dùng để hỏi) trong các câu dưới đây và gạch
chân dưới từ đó.


a. Ai về đích đầu tiên trong cuộc thi chạy?
b. Nhà cháu ở đâu?


c. Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang


Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu?
(ca dao)




(4)

a. Tự hỏi mình về một người mình đã từng gặp ở đâu đó mà không nhớ.
...


b. Mấy bài tập cô giáo dặn về nhà làm nhưng quên ghi vào vở.


...
c. Lan cho rằng em cầm cục tẩy của bạn ấy nhưng em không cầm cục


tẩy của Lan vậy em nên nói với Lan thế nào?


………
………
MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ


I. LỊCH SỬ
Khoanh trịn vào chữ cái ở ý đúng.


Câu 1: Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm?
A. Năm 1011


B. Năm 1226
C. Năm 1010
D. Năm 1076


Câu 2: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước
năm nào?


A. Năm 938
B. Năm 968


C. Năm 981
D. Năm 979


Câu 3: Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?
A. Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công.


B. Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ
triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch.


C. Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng.
D. Kế “Vườn không nhà trống”


Câu 4: Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?
A. Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.


B. Xây dựng được thành Cổ Loa.


C. Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ
Loa.


D. Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.


Câu 5: Điền các từ ngữ:(đến đánh, đặt chuông lớn, cầu xin, vua) vào chỗ
trống của các câu ở đoạn văn sau cho thích hợp:



(5)

II. ĐỊA LÍ
Khoanh trịn vào chữ cái ở ý đúng.


Câu 1: Đỉnh núi Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?
A. 3134 mét



B. 3143 mét
C. 3314 mét
D. 3341 mét


Câu 2: Nghề chính của người dân Hồng Liên Sơn là gì?
A. Nghề nơng


B. Nghề thủ cơng truyền thống;
C. Nghề khai thác khống sản.
D. Nghề đánh bắt thủy sản


Câu 3: Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
A. Lâm Viên


B. Di Linh
C. Kon Tum.
D. Đắk Lắk


Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ:
A. Lớn thứ nhất


B. Lớn thứ hai.
C. Lớn thứ ba.
D. Lớn thứ tư


Câu 5:Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho thích hợp?


A B



a) Ruộng bậc thang được làm 1. dân cư đông đúc nhất nước ta.
b) Đất ba dan, tơi xốp 2. thích hợp trồng cây công nghiệp


lâu năm.


c) Dân tộc Thái, Dao, Mông 3. sống ở Hoàng Liên Sơn.
d) Đồng bằng Bắc Bộ là nơi 4. ở sườn núi.


MÔN KHOA HỌC
Câu 1: Khi bị bệnh cần ăn uống như thế nào?


a. Ăn nhiều cá
b. Ăn nhiều thịt


c. Ăn nhiều thức ăn có giá trị dinh dưỡng, ăn thức ăn lỏng, chia nhỏ bữa
d. Chỉ nên ăn cháo



(6)

a. Tuân thủ quy định của bể bơi.
b. Tắm sạch trước khi bơi.


c. Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi.
d. Trước khi xuống nước phải tập vận động.


Câu 3:Hiện tượng nước từ thể rắn biến thành thể lỏng được gọi là:
a. Sự đơng đặc.


b. Sự bay hơi.
c. Sự ngưng tụ.
d. Sự nóng chảy.



Câu 4: Nối tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm ở cột A với nguồn gốc của
thức ăn đó ở cột B cho phù hợp:


A B


Thức ăn Nguồn gốc


Câu 5: Chọn các từ thích hợp mưa, ngưng tụ, đám mây, hạt nước vào chỗ
chấm:


Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ...thành
những ...rất nhỏ, tạo nên


các ... . Các giọt nước có trong các đám
mây rơi xuống đất tạo thành ...


Câu 6: Nối ô ở cột A với ô ở cột B cho phù hợp:
AB


MÔN ĐẠO ĐỨC


Em hãy kể những việc em đã làm thể hiện tính vượt khó trong học tập.
MƠN KỸ THUẬT


Quần áo ướt được phơi khô
Cục nước đá bị tan


Nước trong tủ lạnh bị biến thành đá


Ngưng tụ


Bay hơi


Sự tạo thành các giọt sương


Đơng đặc
Nóng chảy
1. Thịt


2. Đậu phụ
3. Cá, tơm
4. Sữa đậu nành



(7)

Điều kiện ngoại cảnh của cây rau hoa là gì?
MƠN MỸ THUẬT


Em sáng tạo cùng những con chữ
MÔN THỂ DỤC


Ôn nội dung đá cầu bằng mu bàn chân, nhảy dây chân trước chân sau.
MÔN ÂM NHẠC


Ơn tập bài hát: Em u hịa bình
MƠN TIẾNG ANH


I. Order the words:
Ex: Reraclegn: rectangle


Ezor: ………
Thma: ………
Lisheng: ………


Dayfri: ………
Ondaym: ………
Outhm:………
Hira:………
Toh:………
Tershor:………
Elsobu:………
II. Put the words in the correct order:


EX: 0. Forty/ is/ sixty/plus/twenty.
Forty plus twenty í sixty.
1 When / birthday/ is/ your/?


……….


2. do/ you/ what/ in/ morning/ do/ want/ to/ the/?
……….
3. a/ she/ wearing/ í/ purple/.


………..
4. are/ glove/ they/ Jill’ s/.



(8)

……….
6. like/ what/ does/ look/she/?


………
7. on/ I /Tuesday/ have/ math/.


……….
8. Next to/ box/ the/ Put/ the / cupboard.



………
9. Art/ like/ i


………..
10.four/ see/ can/ I/ squares.


……….
III. Answer the questions:


1. What’s your name? My name’s Tom
2. What’s your phone number?


……….
3. How old are you?


……….
4. How many people are there in your


class?...
5. Would you like some


chocolate?...


6. What is your favorite subject?...
7. What do you do in PE?...


8. What do you want to do for Teacher’s
day?...




(9)

MÔN TIN HỌC
+ Lý thuyết:


- Các em xem chủ đề Thiết kế bài trình chiếu (bài 2 Sao chép nội dung từ phần
mềm khác SGK trang 81).


+ Thực hành:


Câu 1: Các em tiếp tục soạn thảo bài thực hành số 3 gsk trang 72 rồi lưu bài lại
với tên là Tìm hiểu một số loài động vật.


Câu 2: Các em mở bài thực hành số 1 sau đó tìm hình ảnh từ mạng Internet hoặc
hình ảnh có sẵn trên máy để làm bài thực hành số 2.


+ Bài tập: Các em học và ghi ra vở phần ghi nhớ bài 1 GSK trang 80 và phần
ghi nhớ bài 2 SGK trang 83.


ĐÁP ÁN TOÁN
Câu 1: C. 56872


Câu 2: C. 5000000
Câu 3: D. 4075
Câu 4: B. 35 380
Câu 6: A. 6020


Câu 7: 29 x 12 = 348 m2


Câu 8:
a. 5273



 56


31638
26365
295288


b. 2308


 412


4616
2308
9232
950896


c. 1944 72
504 27


00


d. 2970 135
0270 22
000


Câu 8: Bài giải


Số con vịt trang trại đó có là :
(672 – 92) : 2 = 290 (con)
Số con gà trang trại đó có là :



(672 + 92) : 2 = 382 (con)
Đáp số: Vịt 290 con


Gà 382 con



(10)

Câu 1.c
Câu 2.b
Câu 3.b
Câu 4.c
Câu 5.a


Câu 6. a. Đồ chơi: chong chóng, diều sáo, cầu trượt, đầu sư tử, súng phun nước,
b.Trò chơi: các từ ngữ còn lại


Câu 7.
a. Ai
b. ở đâu


c. Ai, bao nhiêu, bấy nhiêu
Câu 8.


a. Tự hỏi mình về một người mình đã từng gặp ở đâu đó mà khơng nhớ.
- VD: Mình đã từng gặp người này ở đâu rồi nhỉ?


b. Mấy bài tập cô giáo dặn về nhà làm nhưng quên ghi vào vở.
- VD: Cô giáo dặn mình về nhà làm bài tập nào nhỉ?


c. Lan cho rằng em cầm cục tẩy của bạn ấy nhưng em khơng cầm cục tẩy của
Lan.Vậy



em nên nói với Lan thế nào?


- VD: Mình cầm cục tẩy của bạn bao giờ?


ĐÁP ÁN MƠN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ


I. LỊCH SỬ


Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: C


Câu 5: đặt chuông lớn; đến đánh; cầu xin , vua.
II. ĐỊA LÍ


Câu 1: B
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: B
Câu 5:


A B


a) Ruộng bậc thang được làm 1. dân cư đông đúc nhất nước ta.
b) Đất ba dan, tơi xốp 2. thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm.
c) Dân tộc Thái, Dao, Mông 3. sống ở Hoàng Liên Sơn.



(11)

ĐÁP ÁN MÔN KHOA HỌC
Câu 1:Khi bị bệnh cần ăn uống như thế nào?



c. Ăn nhiều thức ăn có giá trị dinh dưỡng,ăn thức ăn lỏng, chia nhỏ bữa
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:


Em cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi.
c. Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi..


Câu3:Hiện tượng nước từ thể rắn biến thành thể lỏng được gọi là: .
d. Sự nóng chảy.


Câu 4: Nối tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm ở cột A với nguồn gốc của
thức ăn đó ở cột B cho phù hợp:


A B


Thức ăn Nguồn gốc


Câu 5:Chọn các từ thích hợp mưa, ngưng tụ, đám mây, hạt nước vào chỗ
chấm:


Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụthành những hạt nướcrất nhỏ, tạo nên
các đám mây. Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành
mưa


Câu 6: Nối ô ở cột A với ô ở cột B cho phù hợp:
AB


1. Thịt
2. Đậu phụ
3. Cá, tôm


4. Sữa đậu nành


a. Thực vật
b. Động vật


Quần áo ướt được phơi khô
Cục nước đá bị tan


Nước trong tủ lạnh bị biến thành đá


Ngưng tụ
Bay hơi


Sự tạo thành các giọt sương



(12)

ĐÁP ÁN TIẾNG ANH
I. Order the words:


Ex: Reraclegn: rectangle


Ezor: ………zero………


Thma: ………math………
Lisheng: …………english………
Dayfri: ………friday………
Ondaym: ………monday………
Outhm:………mouth………
Hira:………hair………
Toh:………hot………



Tershor:…………shorter………
Elsobu:………blouse………
II. Put the words in the correct order:


EX: 0. Forty/ is/ sixty/plus/twenty.
Forty plus twenty is sixty.
1.When / birthday/ is/ your/?


When is your birthday?


2. do/ you/ what/ in/ morning/ do/ want/ to/ the/?
What do you want to do in the morning?
3. a/ she/ wearing/ ís/ purple/dress


She is wearing a purple dress.
4. are/ glove/ they/ Jill’ s/.


They are Jill’s gloves
5. than/ Ben/ is/ Tom/ thinner/.


Tom is thinner than Ben
6. like/ what/ does/ look/she/?


What does she look like?
7. on/ I /Tuesday/ have/ math/.


I have math on Tuesday



(13)

9. Art/ like/ i
I like Art



10. four/ see/ can/ I/ squares.
I can see four squares
III. Answer the questions:


1. What’s your name? My name’s Tom


2. What’s your phone number? It’s 0916658369
3. How old are you? I’m ten ( years old)


4. How many people are there in your class? There are 30 people in
my class


5. Would you like some chocolate? Yes, a lot, please
6. What is your favorite subject? I like english


7. What do you do in PE? I do exercise


8. What do you want to do for Teacher’s day? I want to make a card
9. What color is your T-shirt? It is red





×