Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ KIÊM TRA HKII MÔN TOÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.23 KB, 3 trang )

(1)

Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn



Họ và tên HS: ………


Lớp: Năm/….…….



Ngày kiểm tra: ………/7/2020



KIỂM TRA HỌC KÌ II



Năm học 2019 – 2020



MƠN: TỐN - LỚP 5



(Thời gian làm bài: 40 phút)



Chữ ký Giám khảo


GK1:………


GK2:………



Điểm (bằng chữ và số)



………...



Nhận xét của giáo viên


...


...


Câu 1

:

(2 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:



a.

Phân số

3

5

được viết dưới dạng số thập phân là:



A. 3,5 B. 0,6 C. 5,3 D. 6,15




b.

Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm viết thành số thập phân là:


A. 8,65 B. 86,5 C. 8,56

D. 6,85



c

. Chữ số

9

trong số 18,952 có giá trị là:



A. 9 B. 90 C. D.


d.

Mỗi tiết học là 35 phút. Vậy số phút còn lại sau tiết học để đủ 1 giờ là:


A. 35 phút

B. 25 phút C. 15 phút

D. 45 phút



Câu 2

:

(1 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:


a.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?



A.Muốn tính vận tốc, ta lấy quãng đường nhân với thời gian.


B. Muốn tính vận tốc, ta lấy quãng đường cộng với thời gian.


C. Muốn tính vận tốc, ta lấy quãng đường chia cho thời gian.


D.Muốn tính vận tốc, ta lấy quãng đường trừ đi thời gian.


b.

Trong các xe ô tô dưới đây, xe ô tô nào có vận tốc bé nhất?



A.Ơ tơ A chạy với vận tốc 20 km/giờ.

B. Ơ tơ B chạy với vận tốc 15 km/giờ.


C. Ô tô C chạy với vận tốc 60 km/giờ. D. Ơ tơ D chạy với vận tốc 45 km/giờ.



Câu 3

:

(1 điểm)

Thực hiện theo yêu cầu dưới đây:


a.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :



3 giờ 15 phút

22 phút 18 giây


+ +



2 giờ 35 phút

24 giây




5 giờ 50 phút

46 phút 18 giây


b.

Điền phép tính và kết quả vào chỗ trống (...):




(2)

Câu 4

:

(1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống (...):



a)

18 tấn 32kg = ………….kg

b)

15m

2

28dm

2

= ………….. m

2

c)

42dm

3

75cm

3

= ……….. dm

3

d)

2 phút 15 giây = ……….. giây



Câu 5:

(1 điểm)

Chọn và sắp xếp các năm trong ngoặc đơn

(2016, 2017, 2018, 2019)



vào bảng cho phù hợp

:



Năm thường

Năm nhuận



Câu 6:

(2 điểm)

Đặt tính rồi tính:


a)

5,035 + 2,557



………


………


………


………


………


………



b)

83,22 - 16,77


………


………


………


………


………



………



c)

32,54 x 3,5


………


………


………


………


………


………



d)

283,5 : 2,1


………..


………


………..………


………..…………


………..…………


……….…………



Câu 7:

(1 điểm)

Giải tốn:



Một ơ tơ đi từ Hà Nội lúc 6 giờ15 phút và đến Hải Phòng lúc 8 giờ 45 phút. Giữa


đường ô tô nghỉ 30 phút. Vận tốc của ơ tơ là 60km/giờ.Tính qng đường từ Hà Nội đến


Hải Phịng.


Bài giải


...
...
...
...
...
...

...


Câu 8:

(1 điểm)

Giải tốn:



Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích 4,8 m

3

. Đáy bể có chiều dài 2,5 m, chiều



rộng 1,6 m. Tính chiều cao của bể nước.




(3)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×