Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ôn tập kiến thức các môn khối 4 lần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.25 KB, 2 trang )

(1)

1. Điền vào chỗ chấm:


a. 1dag =……… g 1 hg = ……..……… dag
10g =…………..….. dag 10dag = ……….…… hg


b. 4dag = ………….. g 3kg = ……….. hg 2kg 300g= ………… g
8hg = ……… dag 7kg = ………… g 2kg 30g = ………….. g
2. Tính:


380g + 195g = ……… ... 45 hg x 3 = ………
928dag – 274dag = ……….. 768hg : 6 = ………
3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:


5dag ……… 50g 4 tạ 30 kg ………. 4 tạ 3kg
8 tấn ……… 8 100kg 3 tấn 500kg ………. 3500kg
4. Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy
ki- lơ- gam bánh và kẹo?


………
………
………
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


a. 1 phút = ………….……….. giây 2 phút = ……..………. .giây
60 giây = ………..phút 7 phút = ………. giây


b. 1 thế kỉ = ………. năm 5 thế kỷ = …….………. .năm
100 năm = ……… thế kỉ 9 thế kỉ = ……… năm
6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...):


a. Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ ………….. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu


nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ………..


b. Cách mạng tháng Tám thành cơng vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ………..
c. Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngơ năm 248. Năm đó thuộc thế kỉ ……
7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...):


a. Lý Thái Tổ dời đơ về Thăng Long năm 1010. Năm đó thuộc thế kỉ ……….. Tính đến
nay đã được ………...………. năm.


b. Ngơ Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ
……. Tính đến nay đã được ………...………. năm.


8. Tìm số trung bình cộng của các số sau:


a. 42 và 52 ………
b. 36; 42 và 57: ………


Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Họ và tên HS: ………...
Lớp: Bốn/….…….


Ngày: ………/4/2020


ÔN TẬP
MƠN: TỐN - LỚP 4



(2)

9. Bốn em Mai, Hoa, Hưng và Thịnh lần lượt cân nặng là 36kg, 40kg, 38kg, 34kg. Hỏi trung bình
mỗi em cân nặng bao nhiêu ki- lơ- gam?


Bài giải



………
………
………
10. Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và
4 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ơ tơ chuyển được bao nhiêu tấn thực
phẩm?


Bài giải


………
………
………
………
………
11. a. Số trung bình cộng của hai số bằng 9. Biết một trong hai số đó bằng 12, tìm số kia.


………
………
b. Số trung bình cộng của hai số bằng 28. Biết một trong hai số đó bằng 30, tìm số kia.


………
………
………
12. a x b và a : b là biểu thức có chứa hai chữ số. Viết giá trị của biểu thức vào ô trống (theo mẫu):


a 12 28 60 70


b 3 4 6 10



a x b 12 x 3 = 36 ……… ……… ……….
a : b 12 : 3 = 4 ……… ……… ………..
13. Tính giá trị của a + b + c nếu:


a) a = 5; b = 7, c = 35 Nếu a= 5, b= 7, c= 35 thì …..………..
b) a = 12, b= 15, c= 9 Nếu …………..………..
14. a x b x c là biểu thức có chữa ba chữ. Tính giá trị của biểu thức a x b x c nếu:





×