Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ôn tập kiến thức các môn khối 5 lần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.76 KB, 2 trang )

(1)

Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Họ và tên HS: ………...
Lớp: Năm/….…….


Ngày: ………/4/2020


ÔN TẬP


MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 5


Năm học 2019 - 2020
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


Câu 1 :Khu bảo tồn thiên nhiên là:


A. Khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp trong đó có các lồi cây.


B. Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt trong đó có các loài cây và các con
vật.


C. Khu vực dành cho học sinh và sinh viên học trong đó có trồng các loài cây và
một số con vật.


D. Khu vực trong đó các lồi cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ,
giữ gìn lâu dài.


Câu 2 :Dịng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự nhiên?


A. Mọi thứ tồn tại không phải do con người làm ra.
B. Thuộc về tự nhiên, có tính chất của tự nhiên.



C. Khơng gị bó kiểu cách, khơng giả tạo và theo lẽ thường tình.
D. Cả A, B, C đều đúng.


Câu 3 : Thay từ bảo vệ trong câu “Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp” bằng
một từ đồng nghĩa với nó dưới đây.


A. Bảo tồn B. Bảo quản C. Bảo tồn D. Giữ gìn.


Câu 4: Nếu hoa có ở trời cao


Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm.


Các từ in đậm được dùng trong câu thơ biểu thị điều gì?
A. Tăng tiến B. Nguyên nhân-kết quả


C. Giả thiết-kết quả D. Tương phản


Câu 5 :Quan hệ từ có chức năng gì?


A. Biểu hiện ý nghĩa tình thái nhằm thể hiện thái độ của người nói đối với hiện
thực khách quan.


B. Biểu hiện cảm xúc của người nói hoặc dùng lời gọi, đáp.
C. Làm tên gọi cho người, vật, sự việc.


D. Dùng để nối các đơn vị và các kết cấu ngữ pháp theo quan hệ ngữ pháp.


Câu 6:Câu dưới đây sử dụng mối quan hệ gì ?


Quân sĩ cùng nhân dân trong vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhưng


vô hiệu.



(2)

C. Nguyên nhân-kết quả
D. Điều kiện-kết quả


Câu 7: Nối từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:


A B


1) Bảo đảm a) Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được hoặc có đủ những
gì cần thiết.


2) Bảo hiểm b) Cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
3) Bảo tàng c) Giữ lại, không để mất đi


4) Bảo quản d) Đỡ đầu và giúp đỡ


5) Bảo tồn d) Giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt


6) Bảo tồn e) Giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyễn, mất mát.


7) Bảo trợ g) Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho ln được ngun vẹn.
8) Bảo vệ h) Giữ gìn để phòng ngừa tai nạn.


Câu 9 :Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ chỉ hành động bào vệ mơi trường?


A. Đánh cá bằng mìn, phủ xanh đồi trọc, buôn bán động vật hoang dã.
B. Trồng rừng, xả rác bừa bãi, đốt nương, trồng cây.


C. Phủ xanh đồi trọc, trồng cây, tưới cây, chăm sóc cây, trồng cây.


D. Tưới cây, không săn bắn thú hiếm, đánh cá bằng điện, phá rừng.


Câu 10: Dòng nào dưới đây nêu những hành động dũng cảm bảo vệ môi trường?


A. Quên mình bảo vệ mơi trường. Đấu tranh quyết liệt với những hành vi phá hoại
môi trường.


B. Bất chấp nguy hiểm, vào rừng sâu tìm các lồi thú q để có biện pháp bảo vệ
chúng.


C. Dũng cảm dập tắt đám cháy rừng, khắc phục các tai nạn gây thiệt hại cho môi
trường.





×