Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ôn tập kiến thức các môn khối 4 lần 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.23 KB, 2 trang )

(1)

1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ơ trống:


Đọc Viết


Chín trăm hai mươi mốt ki- lơ- mét vng ………


Hai nghìn ki- lơ- mét vng ………


………. 509km2


………. 320 000km2


2. Viết tiếp vào chỗ chấm:


1km2 = ……….. m2; 1m2= ……….……… dm2


1 000 000m2 = ……….. km2; 5km2 = ………. m2


32m2 49dm2= ……… dm2; 2 000 000m2= ……….……… km2


500cm2= ……...……… dm2; 600dm2= ……….……… m2


4m2 25dm2= ……… dm2; 5 000 000m2= ……….……… km2


3. Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của khu rừng đó
bằng bao nhiêu ki- lơ- mét vng?


...
...
...
4. Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp và khoanh trịn vào số đo đó.



a. Diện tích phòng học: A. 81cm2; B. 900dm2; C. 40m2
b. Diện tích nước Việt Nam: A. 5 000 000m2; B. 324 000dm2; C. 330 991km2
5. Tính diện tích mỗi hình dưới đây:




……….. ……… ………..




………. ……….
6. Tính diện tích hình bình hành biết:


a. Độ dài đáy là 4dm, chiều cao 34cm: ………..
9cm


5cm (A
)


4
c
m
(


B


) 1


3


c
m


5cm


10cm
5cm


10cm


9
c
m
7
c
m


(
C
)


Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn


Họ và tên HS: ………...
Lớp: Bốn/….…….


Ngày: ………/4/2020


ÔN TẬP
MƠN: TỐN - LỚP 4




(2)

b. Độ dài đáy là 4m, chiều cao 13dm: ………...
7. Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, cạnh BC là b.


Công thức tính chu vi P của hình bình hành là:
P = (a + b) x 2 (a, b cùng đơn vị đo)


Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình bình hành, biết:


a. a = 8cm; b = 3cm ………...
b. a = 10dm; b = 5dm ………...
8. Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Tính diện tích
của mảnh đất đó.


………
………
………
9. Viết theo mẫu:


Phân số Tử số Mẫu số Phân số Tử số Mẫu số


6


11 6 11 ... 3 8


8


10 ... ...



18


25 ... ...


5


12 ... ... ... 12 55


10. Viết các phân số:


- Hai phần năm: ……… - Mười một phần mười hai: ……….
- Bốn phần chín: ……… - Chín phần mười: ……….


11. Đọc các phân số sau:


a¿5


9. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .
b¿ 8


17. .. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .. . .. ..
c¿ 3


27 .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. ..
d¿19


33. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. .
12. Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:


9 :7=.. .. . .. .. .. . .. .



.. .. . .. .. .. . . 8 :5=


. . .. .. . .. .. .. . ..


. . .. .. . .. .. .. . .. 19 :11=


. .. . .. .. . .. .. . .
. .. . .. .. . .. .. . .
3 :3=. .. . .. .. . .. .. .


. .. . .. .. . .. .. . 2:15=


. .. .. . .. .. . .. ..


. .. .. . .. .. . .. . 34 :79=


. . .. .. . .. .. . .. ..
. . .. .. . .. .. . .. ..


A B


C
D


a






×