Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Một số kiến thức hóa học phải thuộc ở bậc THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.48 KB, 3 trang )

(1)

Một số kiến thức cần nhớ ở hóa học lớp 8, 9


Dãy các nguyên tố kim loại phải nhớ


K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Cu Hg Ag AuPt,


39 137 40 23 24 27 65 56 59 119 207 64 201 108


I II II I II III II II,III II, IV I, II I


Dãy các nguyên tố phi kim phải nhớ


H C Si N P O S F Cl Br I


1 12 28 14 31 16 32 19 35,5 80 127


I II,IV IV I,II,III, IV,V III,V II II,IV,VI I I, III, V, VII


Các gốc axit phải thuộc


- Cl = S - NO3 - CH3COO = CO3 = SO4 ≡ PO4 = SO3 - I - Br


Clorua Sunfua Nitrat Axetat Cacbonat Sunfat photphat Sunfit Iodua Bromua


35,5 32 62 59 60 96 95 80 127 80


Dãy hoạt động hóa học của kim loại:



K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.



Khi Bà Con Nào May Áo Zap Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu


Bảng tính tan của muối trong nước



+ Tất cả tan trong nước là các muối của : K, Na, NH4( amoni), NO3- (nitrat)…


+ Hầu hết tan trong nước là muối:
Cl- (clorua), trừ AgCl.


SO42- (sunfat) và các muối axit (HCO3-, HS -..). Trừ CaSO4, BaSO4, PbSO4


+ Hầu hết không tan trong nước là muối: CO32- (cacbonat), SO32- (sunfit), PO43- ( photphat), SiO3
2-Silicat và S2- (sunfua).

Trừ muối K, Na, NH




(2)

BẢNG HÓA TRI PHẢI THUỘC



(KO THUỘC, GHI SỔ ĐẦU BÀI)


KIM LOẠI HÓA TRỊ NHÓM (GỐC AXIT)

Tên gốc axit



Li



(I)



- Cl --->

Clorua



K

- OH

hidroxit



Na

- NO

3

nitrat



Ag

- HCO

3

hidrocacbonat




- H

2

PO

4

dihidrophotphat



(II)



= S

Sunfua



Ba

= SO

3

Sunfit



Ca

= SO

4

Sunfat



Mg

= SiO

3

Silicat



Zn

= CO

3

cacbonat



Al

(III)

≡ PO

4

Photphat



Fe (II, III); Cu, Hg (I, II) ; Ni, Sn, Pb (II, IV)


Bảng nguyên tử khối phải thuộc



Kim loại



Li

K

Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Cu Ag

M

n

C

r




(3)

Phi kim

H

C

Si

N

P

O

S

F

Cl

Br

I






×