Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Hóa học 8: Bài tập về nguyên tố hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.87 KB, 3 trang )

(1)

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Nguyên tố hóa học là gì?


1. Có 1 tỷ ngun tử Fe xếp liền nhau, người ta nói những nguyên tử loại sắt. Thay vì nói như
vậy người ta lại nói ngắn gọn hơn là ………..sắt. Tương tự người ta gọi nguyên tố
canxi, nguyên tố đồng, nguyên tố oxi...


Khí đó có danh từ chung là nguyên tố...


2. Vậy: Tập hợp những ngtử ...loại, có cùng số ………..trong hạt nhân gọi là nguyên tố
hóa học.


3. Số …….….là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học. Có nghĩa là, biết số ...
của một nguyên tố hóa học người ta xá định được ngun tố đó tên gì, có kí hhh là gì,...
4. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học...


2. Kí hiệu hóa học
Qui ước viết kí hiệu hóa học mỗi ngun tố:


+ Mỗi nguyên tố hóa học được biểu diễn bởi một hay hai ...


+ Trong tên của nguyên tố đó(tên La tinh hay tên nhà khoa học tìm ra nguyên tố đó...), người
ta lấy chữ cái đầu tiên viết ở dạng chữ ...hoa.


+ Nếu nhiều ngtố có chữ cái đầu giống nhau thì lấy đến chữ cái thứ hai hay thứ ba
viết...


+Kí hiệu hóa học được thống nhất trên tồn...
Ví dụ:


Tên ngun tố Kí hiệu hóa học Tên ngun tố Kí hiệu hóa học



Hidrogenium Aluminium(Nhơm


)


Cacbon Zincium(Kẽm)


Natrium platinum


3. Ngun tử khối


Vì nguyên tử vô cùng nhỏ => Khối lượng nguyên tử ………, nếu tính bằng
gam(kg) thì là con số phức tạp.


Ví dụ : khối lượng của một nguyên tử C là 1,9926 . 10-23 gam.


Vì lẽ đó, trong khoa học dùng một cách riêng để biểu thị khối lượng của nguyên tử.



(2)

Vậy 1đvC = ……….……...gam.


Để biết NTK của một nguyên tố hóa học, ta tra SKG hóa 8 trang…………..
4. Có bao nhiêu nguyên tố hóa học


+ Các nhà khoa học đã biết được một số nguyên tố tạo nên vỏ trái đất và một số nguyên
tố do con người tạo ra.


+ Người ta đã biết được > 110 nguyên tố hóa học.


+ Thành phần các nguyên tố trong vỏ trái đất rất không ...
+ Nguyên tố phổ biến nhất là..., sau đó là...


Nguyên tố kim loại Nguyên tố phi kim Nguyên tố Á kim Ngtố khí hiếm


Li Liti H Hidro Be He


K C B Ne


Na Si As Ar


Ag N ... Kr kripton


Ba P Xe Xenon


Ca O Rn Radon


Mg S


Zn F


Al Cl


Fe Br


Cu I


Hg


Ni Niken


Sn
Pb


Mn


Cr
Au


Pt Platin


Luyện tập
VQ1: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng :



(3)

VQ2: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng


2. A. Na. B. NA. C. na. D. N a.
VQ3: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai


2. A. C a. B. Mg. C. Al. D. Cu.
VQ4: Mỗi kí hiệu hóa học chỉ một ngtử của nguyên tố đó. Vậy cách viết sau chỉ ý gì:
a. Fe à Một nguyên tử sắt.


b. Al à ………...


c. 4 O à bốn………
d. ... à Năm nguyên tử đồng


VQ5: Biết nguyên tử khối của các nguyên tố trang 42, ta biết được nguyên tử này nặng hơn
nguyên tử kia bao nhiêu lần?


...; ...; ...


O S Cu



COAl


VQ6: Biết Cu = 64 đvC. Khối lượng của nguyên tử đồng tính bằng gam là:
A. 212,544. 10-24 gam. B. 10,6272. 10-23 gam.


C. 10,6272. 10-24 gam. D. 64. 10-24 gam.


VQ7: Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử nitơ. Nguyên tử Y nặng gấp bốn lần nguyên tử
oxi. Vậy: + Nguyên tử khối của X là: X = 14 x 2 = ...


=> X có kí hiệu hóa học là...và có tên là...


+ Nguyên tử khối của Y là...
=>Y có kí hiệu hóa học là...và có tên là...


VQ8: Trong bài 8 trang 20, nhìn vào hình vẽ hãy cho biết mệnh đề nào sai:
A. Nguyên tử đơteri thuộc cùng nguyên tố hóa học với nguyên tử hidro.
B. Nguyên tử hidro và nguyên tử đơteri đều có 1 proton trong hạt nhân.
C. Nguyên tử đơteri nhẹ hơn nguyên tử hidro.


D. Nguyên tử hidro và nguyên tử đơteri đều có 1 electron ở lớp vỏ.
Chữ kí kiểm tra của


Phụ huynh: ...
Ngày... tháng... năm...






×