Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi KSCL lớp 12 Lịch sử Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 305 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.08 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 2 NĂM 2018 - 2019
Môn: Lịch sử


Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi
305
Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...


Câu 1: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là


A. có tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. lợi dụng chiến tranh để làm giàu.


C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn. D. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.


Câu 2: Sự kiện nào đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, còn đế
quốc Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hố chiến tranh xâm lược
Đơng Dương?


A. Hiệp đinh Giơnevơ được kí kết. B. Hội nghị Giơnevơ được triệu tập


C. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi. D. Hiệp đinh Pari được kí kết.


Câu 3: Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay



A. Pháp và Nhật. B. bọn phong kiến. C. Nhật và tay sai. D. Pháp và tay sai.


Câu 4: Năm 1947, Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh vì đã
tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống


A. Mĩ latinh. B. Đông Âu.


C. Liên Xô và Đông Âu. D. Liên Xô và Trung Quốc.


Câu 5: Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh là


A. Liên Hợp quốc. B. Hội quốc liên.


C. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. D. Liên minh châu Âu.


Câu 6: Hình thức khơng được sử dụng trong phong trào dân chủ (1936 -1939) là đấu tranh


A. nghị trường. B. chính trị. C. báo chí. D. vũ trang.


Câu 7: Trong kế hoạch Rơve (1949), Pháp chủ trương thiết lập hành lang Đông -Tây nối
liền


A. Lạng Sơn- Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình.


B. Hịa Bình- Sơn La- Hà Nội- Hải Phịng.


C. Hịa Bình- Hà Nội- Hải Dương- Hải Phịng.


D. Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình- Sơn La.



Câu 8: Những sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra từ sau ngày 2/9/1946 đến trước ngày
19/12/2019 đối với Pháp đã thể hiện


A. quyết tâm giảng hịa. B. thái độ mềm dẻo.


C. thiện chí hịa bình. D. quyết tâm chống Pháp.


Câu 9: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, nội dung cải
cách nào phù hợp với Hiến chương Liên Hợp Quốc?


A. Khuyến khích phát triển văn hóa. B. Phủ nhận vai trị của Thiên hồng.


C. Chính sách giáo dục bắt buộc . D. Truyền bá tư tưởng hịa bình.


Câu 10: Trong chiến dịch Việt Bắc thu đơng năm 1947, bộ đội ta đã sử dụng chiến thuật



(2)

Câu 11: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ta cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?


A. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.


B. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
C. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.


D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.


Câu 12: Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước
thời phong kiến?


A. Phương pháp đấu tranh là bạo động vũ trang.


B. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.
C. Mục tiêu thành lập thể chế quân chủ lập hiến.
D. Lãnh đạo thông qua các tổ chức chính trị.


Câu 13: Chính sách kinh tế nào khơng phải do chính quyền Xơ Viết Nghệ Tĩnh thực hiện
trong những năm 1930-1931?


A. Xóa nợ cho người nghèo. B. Chia ruộng đất công cho dân cày.


C. Cải cách ruộng đất. D. Bãi bỏ thuế thân.


Câu 14: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, tháng 12-1944, lực lượng vũ trang được thành lập
có tên gọi là


A. Trung đội cứu quốc quân III


B. Việt Nam tuyên truyền giải phóng qn.


C. Việt Nam Giải phóng qn.


D. du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.


Câu 15: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh lạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
gì ?


A. Liên Xơ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa tư bản đến cùng.


B. Mĩ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa xã hội đến cùng.


C. Giải quyết mâu thuẫn Xô, Mĩ từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai.


D. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô, Mĩ.


Câu 16: Chiến thắng nào của quân dân ta đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh,
thắng nhanh” của Pháp?


A. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.


B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.


C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.


D. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.


Câu 17: Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới
thứ nhất là


A. lôi kéo giai cấp cơng nhân trong tham gia.
B. có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
C. tập trung đấu tranh địi quyền lợi chính trị.
D. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.


Câu 18: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX là



(3)

Câu 19: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật quân sự “đánh điểm diệt viện” của
quân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)?


A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. Chiến dịch Việt Bắc.


C. Chiến dịch Điện Biên Phủ. D. Chiến dịch Biên giới.



Câu 20: Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn được điều chỉnh theo xu hướng


A. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B. xung đột nhằm bảo vệ lợi ích của quốc gia.
C. xung đột trước các vấn đề mang tính tồn cầu.
D. hợp tác vì lợi ích chung của toàn nhân loại.


Câu 21: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 ?


A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.


B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.


C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.


D. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.


Câu 22: Cuộc khủng hoảng kin tế thế giới (1929 - 1933) tác động đến kinh tế Việt Nam như
thế nào ?


A. Khủng hoản công nghiệp. B. Khủng hoảng, suy thoái.


C. Phát triển một số lĩnh vực. D. Phát triển nhanh chóng.


Câu 23: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3/1945) đã xác định
kẻ thù duy nhất và trước mắt của dân tộc ta là


A. Đế quốc Mĩ và bọn tay sai. B. Thực dân Anh và bọn tay sai.


C. Phát xít Nhật và bọn tay sai. D. Thực dân Pháp và bọn tay sai.



Câu 24: Đâu là hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật nửa sau thế kỉ
XX ?


A. Xu thế toàn cầu hóa. B. Năng suất lao động tăng nhanh.


C. Xu thế khu vực hóa. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.


Câu 25: Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp (1946 - 1954) là


A. Tây Bắc. B. Biên Giới. C. Điện Biên Phủ. D. Việt Bắc


Câu 26: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách
mạng


A. vô sản. B. Tư sản. C. dân chủ. D. dân tộc.


Câu 27: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và
việc thành lập nhà nước Xơ Viết đã đánh dấu


A. thắng lợi hồn tồn của chủ nghĩa xã hội.


B. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.
C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.


D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.


Câu 28: Vì sao nói phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) làm lung lay tận gốc chính quyền
Diệm?



A. Chiến thuật “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận” bị phá sản.


B. Cách mạng đã kiểm soát được mảng lớn chính quyền cấp thơn xã.


C. Nhân dân miền Nam đã phá vỡ mảng lớn “Ấp chiến lược”.


D. Quân giải phóng tiêu diệt bộ phận lớn lực lượng quân đội Sài Gòn.


Câu 29: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là



(4)

B. dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phong dân tộc.


C. sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.


D. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, tạo thời cơ cho cách mạng thành công.


Câu 30: Chiến thuật quân sự được Mĩ - Diệm sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là gì?


A. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.


B. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.


C. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.


D. “Bình định” tồn bộ miền Nam.


Câu 31: Hội nghị quốc tế có thời gian họp kéo dài nhất trong lịch sử nhân loại là hội nghị


A. Pari. B. Ianta.



C. Giơnevơ. D. Vecsai-Oasinhton.


Câu 32: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?


A. Việt Nam nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hố.


B. Pháp cơng nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.


C. Hai bên ngừng bắn, tạo điều kiện cho cuộc đàm phán chính thức.


D. Quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.


Câu 33: Vì sao vào năm 1959, ngồi con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam
khơng có con đường nào khác ?


A. Đây là hình thức phù hợp nhất với nhân dân ta.


B. Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp nhân dân tàn bạo.


C. Lực lượng cách mạng miền Nam chưa lớn mạnh.


D. Lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh.


Câu 34: Trong giai đoạn 1950 - 1973, điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước
Tây Âu so với giai đoạn 1945 - 1950 là gì ?


A. Đa phương hóa quan hệ đối ngoại. B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.


C. Chú trọng quan hệ với Đông Âu. D. Đẩy mạnh hợp tác với châu Á.



Câu 35: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam là


A. đưa quân Mĩ vào miền Nam. B. dùng người Việt đánh người Việt.


C. đưa cố vấn Mĩ vào miền Nam. D. đưa quân chư hầu vào miền Nam.


Câu 36: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của


nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?


A. Mục đích của cuộc kháng chiến.


B. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.


C. Nội dung của đường lối kháng chiến.


D. Chủ trương sách lược của Đảng.


Câu 37: Nội dung nào sau đây được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?


A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.


B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.


C. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia thuộc Pháp.


D. Việt Nam đồng ý sự chiếm đóng lâu dài của Pháp.



Câu 38: Ý nào dưới đây khơng chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới ?



(5)

D. Sau khi giành độc lập, các quốc gia tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.


Câu 39: Hoạt động quân sự nào của quân dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Nava của
Pháp có Mỹ giúp đỡ bước đầu bị phá sản?


A. Các chiến dịch ở trung du, miền núi Bắc Bộ đầu năm 1953.


B. Các chiến dịch ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ đầu năm 1954.


C. Cuộc chiến tiến công chiến lược trong xuân năm 1954.


D. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.


Câu 40: Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền
Nam Việt Nam ?


A. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản.


B. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.


C. Nhân dân Mĩ phản đối chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.


D. Mĩ muốn kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam.


---






×