Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi KSCL lớp 12 Lịch sử Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 303 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.45 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 2 NĂM 2018 - 2019
Môn: Lịch sử


Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi
303
Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...


Câu 1: Nội dung nào sau đây được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.


B. Việt Nam đồng ý sự chiếm đóng lâu dài của Pháp.
C. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
D. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia thuộc Pháp.


Câu 2: Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền
Nam Việt Nam ?


A. Nhân dân Mĩ phản đối chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
B. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
C. Mĩ muốn kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam.
D. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản.


Câu 3: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc



cách mạng


A. Tư sản. B. dân chủ. C. dân tộc. D. vô sản.


Câu 4: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là


A. có tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn. D. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.


Câu 5: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX là


A. phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. tiến bộ khoa học bắt nguồn từ tiến bộ kĩ thuật.
D. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


Câu 6: Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh là
A. Hội quốc liên. B. Liên Hợp quốc.


C. Liên minh châu Âu. D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Câu 7: Hình thức khơng được sử dụng trong phong trào dân chủ (1936 -1939) là đấu tranh


A. vũ trang. B. chính trị. C. báo chí. D. nghị trường.


Câu 8: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ta cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?


A. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
B. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.


C. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
D. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.


Câu 9: Chính sách kinh tế nào khơng phải do chính quyền Xơ Viết Nghệ Tĩnh thực hiện


trong những năm 1930-1931?


A. Chia ruộng đất công cho dân cày. B. Cải cách ruộng đất.



(2)

Câu 10: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, tháng 12-1944, lực lượng vũ trang được thành lập
có tên gọi là


A. Trung đội cứu quốc quân III
B. du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.


C. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
D. Việt Nam Giải phóng quân.


Câu 11: Chiến thuật quân sự được Mĩ - Diệm sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là


gì?


A. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
B. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.


C. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.
D. “Bình định” tồn bộ miền Nam.


Câu 12: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?
A. Việt Nam nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá.


B. Quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.


C. Hai bên ngừng bắn, tạo điều kiện cho cuộc đàm phán chính thức.
D. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.


Câu 13: Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn được điều chỉnh theo xu


hướng


A. xung đột trước các vấn đề mang tính tồn cầu.
B. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
C. hợp tác vì lợi ích chung của tồn nhân loại.
D. xung đột nhằm bảo vệ lợi ích của quốc gia.


Câu 14: Năm 1947, Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh


lạnh vì đã tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống


A. Mĩ latinh. B. Đông Âu.


C. Liên Xô và Đông Âu. D. Liên Xơ và Trung Quốc.


Câu 15: Vì sao vào năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam
khơng có con đường nào khác ?


A. Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp nhân dân tàn bạo.
B. Lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh.
C. Lực lượng cách mạng miền Nam chưa lớn mạnh.
D. Đây là hình thức phù hợp nhất với nhân dân ta.



Câu 16: Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước
thời phong kiến?


A. Phương pháp đấu tranh là bạo động vũ trang.
B. Lãnh đạo thông qua các tổ chức chính trị.
C. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.
D. Mục tiêu thành lập thể chế quân chủ lập hiến.


Câu 17: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3/1945) đã xác định
kẻ thù duy nhất và trước mắt của dân tộc ta là


A. Thực dân Pháp và bọn tay sai. B. Đế quốc Mĩ và bọn tay sai.
C. Thực dân Anh và bọn tay sai. D. Phát xít Nhật và bọn tay sai.


Câu 18: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và
việc thành lập nhà nước Xô Viết đã đánh dấu



(3)

B. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.
C. thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội.


D. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.


Câu 19: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, nội dung
cải cách nào phù hợp với Hiến chương Liên Hợp Quốc?


A. Khuyến khích phát triển văn hóa. B. Phủ nhận vai trị của Thiên hồng.
C. Chính sách giáo dục bắt buộc . D. Truyền bá tư tưởng hịa bình.
Câu 20: Ngun nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là


A. dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phong dân tộc.


B. quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
C. sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.


D. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, tạo thời cơ cho cách mạng thành công.


Câu 21: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật quân sự “đánh điểm diệt viện” của
quân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)?


A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. Chiến dịch Việt Bắc.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ. D. Chiến dịch Biên giới.


Câu 22: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
(1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam là


A. dùng người Việt đánh người Việt. B. đưa cố vấn Mĩ vào miền Nam.
C. đưa quân Mĩ vào miền Nam. D. đưa quân chư hầu vào miền Nam.


Câu 23: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh lạnh sau Chiến tranh thế giới thứ


hai là gì ?


A. Giải quyết mâu thuẫn Xơ, Mĩ từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô, Mĩ.
C. Mĩ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa xã hội đến cùng.


D. Liên Xô theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa tư bản đến cùng.


Câu 24: Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới
thứ nhất là



A. lôi kéo giai cấp cơng nhân trong tham gia.
B. có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
C. tập trung đấu tranh địi quyền lợi chính trị.
D. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.


Câu 25: Đâu là hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật nửa sau thế


kỉ XX ?


A. Xu thế toàn cầu hóa. B. Năng suất lao động tăng nhanh.
C. Xu thế khu vực hóa. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.


Câu 26: Trong kế hoạch Rơve (1949), Pháp chủ trương thiết lập hành lang Đông -Tây nối
liền


A. Lạng Sơn- Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình.
B. Hịa Bình- Hà Nội- Hải Dương- Hải Phịng.
C. Hịa Bình- Sơn La- Hà Nội- Hải Phịng.
D. Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình- Sơn La.


Câu 27: Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay
A. Pháp và Nhật. B. bọn phong kiến. C. Nhật và tay sai. D. Pháp và tay sai.
Câu 28: Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, bộ đội ta đã sử dụng chiến thuật



(4)

C. tiểu đoàn độc lập, đại đội tập trung. D. đại đoàn độc lập, tiểu đoàn tập trung.


Câu 29: Sự kiện nào đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, còn đế
quốc Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hoá chiến tranh xâm lược
Đơng Dương?



A. Hiệp đinh Giơnevơ được kí kết. B. Hội nghị Giơnevơ được triệu tập
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi. D. Hiệp đinh Pari được kí kết.


Câu 30: Cuộc khủng hoảng kin tế thế giới (1929 - 1933) tác động đến kinh tế Việt Nam


như thế nào ?


A. Khủng hoản công nghiệp. B. Khủng hoảng, suy thoái.
C. Phát triển một số lĩnh vực. D. Phát triển nhanh chóng.


Câu 31: Những sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra từ sau ngày 2/9/1946 đến


trước ngày 19/12/2019 đối với Pháp đã thể hiện


A. quyết tâm giảng hòa. B. thái độ mềm dẻo.
C. thiện chí hịa bình. D. quyết tâm chống Pháp.


Câu 32: Hoạt động quân sự nào của quân dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Nava của
Pháp có Mỹ giúp đỡ bước đầu bị phá sản?


A. Các chiến dịch ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ đầu năm 1954.
B. Các chiến dịch ở trung du, miền núi Bắc Bộ đầu năm 1953.
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.
D. Cuộc chiến tiến công chiến lược trong xuân năm 1954.


Câu 33: Chiến thắng nào của quân dân ta đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh,
thắng nhanh” của Pháp?


A. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.


C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.


Câu 34: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 ?


A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.


C. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.


D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.


Câu 35: Trong giai đoạn 1950 - 1973, điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước
Tây Âu so với giai đoạn 1945 - 1950 là gì ?


A. Đa phương hóa quan hệ đối ngoại. B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C. Chú trọng quan hệ với Đông Âu. D. Đẩy mạnh hợp tác với châu Á.


Câu 36: Vì sao nói phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) làm lung lay tận gốc chính quyền
Diệm?


A. Quân giải phóng tiêu diệt bộ phận lớn lực lượng quân đội Sài Gịn.
B. Cách mạng đã kiểm sốt được mảng lớn chính quyền cấp thơn xã.
C. Nhân dân miền Nam đã phá vỡ mảng lớn “Ấp chiến lược”.


D. Chiến thuật “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận” bị phá sản.


Câu 37: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của
nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?



A. Chủ trương sách lược của Đảng.



(5)

D. Mục đích của cuộc kháng chiến.


Câu 38: Hội nghị quốc tế có thời gian họp kéo dài nhất trong lịch sử nhân loại là hội nghị


A. Pari. B. Ianta.


C. Vecsai-Oasinhton. D. Giơnevơ.


Câu 39: Ý nào dưới đây khơng chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới ?


A. Trật tự hai cực Ianta bị xói mịn do sự ra đời các quốc gia độc lập.
B. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hoàn toàn.
C. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia giành độc lập.


D. Sau khi giành độc lập, các quốc gia tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.


Câu 40: Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp (1946 - 1954) là


A. Tây Bắc. B. Biên Giới. C. Việt Bắc D. Điện Biên Phủ.


---





×