Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi KSCL lớp 12 Lịch sử Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 205 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.55 KB, 5 trang )

(1)

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN


ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 2 NĂM 2018 - 2019
Môn: Lịch sử


Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi
205
Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...


Câu 1: Cuộc khủng hoảng kin tế thế giới (1929 - 1933) tác động đến kinh tế Việt Nam như


thế nào ?


A. Phát triển một số lĩnh vực. B. Phát triển nhanh chóng.
C. Khủng hoản cơng nghiệp. D. Khủng hoảng, suy thối.


Câu 2: Hội nghị quốc tế có thời gian họp kéo dài nhất trong lịch sử nhân loại là hội nghị
A. Vecsai-Oasinhton. B. Ianta.


C. Giơnevơ. D. Pari.


Câu 3: Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay


A. Nhật và tay sai. B. Pháp và Nhật. C. Pháp và tay sai. D. bọn phong kiến.
Câu 4: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ta cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?



A. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.


B. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
C. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
D. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.


Câu 5: Vì sao nói phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) làm lung lay tận gốc chính quyền


Diệm?


A. Qn giải phóng tiêu diệt bộ phận lớn lực lượng quân đội Sài Gòn.
B. Nhân dân miền Nam đã phá vỡ mảng lớn “Ấp chiến lược”.


C. Cách mạng đã kiểm soát được mảng lớn chính quyền cấp thơn xã.


D. Chiến thuật “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận” bị phá sản.


Câu 6: Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn được điều chỉnh theo xu hướng


A. xung đột nhằm bảo vệ lợi ích của quốc gia.


B. hợp tác vì lợi ích chung của toàn nhân loại.


C. xung đột trước các vấn đề mang tính tồn cầu.
D. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.


Câu 7: Đâu là hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX ?


A. Xu thế tồn cầu hóa. B. Xu thế khu vực hóa.



C. Năng suất lao động tăng nhanh. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.


Câu 8: Ý nào dưới đây không chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế


giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới ?


A. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia giành độc lập.


B. Sau khi giành độc lập, các quốc gia tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Trật tự hai cực Ianta bị xói mịn do sự ra đời các quốc gia độc lập.
D. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hoàn toàn.



(2)

A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. Chiến dịch Biên giới.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ. D. Chiến dịch Việt Bắc.


Câu 10: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách


mạng


A. dân tộc. B. dân chủ. C. vô sản. D. Tư sản.


Câu 11: Chiến thuật quân sự được Mĩ - Diệm sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.


B. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
C. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.


D. “Bình định” toàn bộ miền Nam.



Câu 12: Chiến thắng nào của quân dân ta đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh,


thắng nhanh” của Pháp?


A. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.


B. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.


C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.


Câu 13: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 ?


A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.


C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.


Câu 14: Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới


thứ nhất là


A. tập trung đấu tranh địi quyền lợi chính trị.
B. có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.
C. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.


D. lôi kéo giai cấp công nhân trong tham gia.


Câu 15: Trong kế hoạch Rơve (1949), Pháp chủ trương thiết lập hành lang Đông -Tây nối



liền


A. Hịa Bình- Hà Nội- Hải Dương- Hải Phịng.


B. Hịa Bình- Sơn La- Hà Nội- Hải Phịng.
C. Lạng Sơn- Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình.
D. Hải Phịng- Hà Nội- Hịa Bình- Sơn La.


Câu 16: Hình thức khơng được sử dụng trong phong trào dân chủ (1936 -1939) là đấu tranh


A. vũ trang. B. nghị trường. C. báo chí. D. chính trị.


Câu 17: Sự kiện nào đã buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, còn đế


quốc Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hố chiến tranh xâm lược
Đơng Dương?


A. Hội nghị Giơnevơ được triệu tập B. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.
C. Hiệp đinh Giơnevơ được kí kết. D. Hiệp đinh Pari được kí kết.


Câu 18: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau


Chiến tranh thế giới thứ hai là


A. có tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.
C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn. D. lợi dụng chiến tranh để làm giàu.


Câu 19: Theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, tháng 12-1944, lực lượng vũ trang được thành lập




(3)

A. du kích Bắc Sơn - Võ Nhai.
B. Trung đội cứu quốc quân III


C. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.


D. Việt Nam Giải phóng quân.


Câu 20: Nội dung nào sau đây được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?


A. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.


B. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.


C. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia thuộc Pháp.
D. Việt Nam đồng ý sự chiếm đóng lâu dài của Pháp.


Câu 21: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của


nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?


A. Chủ trương sách lược của Đảng.
B. Nội dung của đường lối kháng chiến.


C. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.
D. Mục đích của cuộc kháng chiến.


Câu 22: Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền


Nam Việt Nam ?



A. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
B. Mĩ muốn kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam.


C. Nhân dân Mĩ phản đối chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.


D. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản.


Câu 23: Chính sách kinh tế nào khơng phải do chính quyền Xơ Viết Nghệ Tĩnh thực hiện


trong những năm 1930-1931?


A. Bãi bỏ thuế thân. B. Cải cách ruộng đất.


C. Xóa nợ cho người nghèo. D. Chia ruộng đất công cho dân cày.
Câu 24: Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, bộ đội ta đã sử dụng chiến thuật


A. đại đoàn độc lập, tiểu đoàn tập trung. B. tiểu đoàn độc lập, đại đội tập trung.


C. đại đội độc lập, tiểu đoàn tập trung. D. tiểu đội độc lập, đại đoàn tập trung.


Câu 25: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, nội dung


cải cách nào phù hợp với Hiến chương Liên Hợp Quốc?


A. Khuyến khích phát triển văn hóa. B. Chính sách giáo dục bắt buộc .
C. Phủ nhận vai trò của Thiên hồng. D. Truyền bá tư tưởng hịa bình.


Câu 26: Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và


việc thành lập nhà nước Xơ Viết đã đánh dấu



A. thắng lợi hồn toàn của chủ nghĩa xã hội.


B. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.
C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.


D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.


Câu 27: Hoạt động quân sự nào của quân dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Nava của


Pháp có Mỹ giúp đỡ bước đầu bị phá sản?


A. Các chiến dịch ở trung du, đồng bằng Bắc Bộ đầu năm 1954.
B. Cuộc chiến tiến công chiến lược trong xuân năm 1954.


C. Các chiến dịch ở trung du, miền núi Bắc Bộ đầu năm 1953.


D. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.



(4)

A. dùng người Việt đánh người Việt. B. đưa quân Mĩ vào miền Nam.
C. đưa cố vấn Mĩ vào miền Nam. D. đưa quân chư hầu vào miền Nam.


Câu 29: Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước


thời phong kiến?


A. Phương pháp đấu tranh là bạo động vũ trang.
B. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.


C. Mục tiêu thành lập thể chế quân chủ lập hiến.



D. Lãnh đạo thơng qua các tổ chức chính trị.


Câu 30: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX là


A. tiến bộ khoa học bắt nguồn từ tiến bộ kĩ thuật.


B. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


Câu 31: Năm 1947, Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh vì
đã tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống


A. Liên Xô và Đông Âu. B. Liên Xô và Trung Quốc.


C. Đông Âu. D. Mĩ latinh.


Câu 32: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?


A. Việt Nam nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá.
B. Hai bên ngừng bắn, tạo điều kiện cho cuộc đàm phán chính thức.
C. Quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.


D. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.


Câu 33: Trong giai đoạn 1950 - 1973, điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước


Tây Âu so với giai đoạn 1945 - 1950 là gì ?



A. Chú trọng quan hệ với Đông Âu. B. Đa phương hóa quan hệ đối ngoại.
C. Đẩy mạnh hợp tác với châu Á. D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.


Câu 34: Vì sao vào năm 1959, ngồi con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam


khơng có con đường nào khác ?


A. Lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh.


B. Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp nhân dân tàn bạo.


C. Đây là hình thức phù hợp nhất với nhân dân ta.
D. Lực lượng cách mạng miền Nam chưa lớn mạnh.


Câu 35: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là


A. quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.


B. dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phong dân tộc.
C. sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.


D. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, tạo thời cơ cho cách mạng thành công.
Câu 36: Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh là


A. Hội quốc liên. B. Liên Hợp quốc.


C. Liên minh châu Âu. D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.


Câu 37: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến Chiến tranh lạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là



gì ?


A. Giải quyết mâu thuẫn Xô, Mĩ từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Mĩ theo đuổi mục tiêu chống chủ nghĩa xã hội đến cùng.



(5)

Câu 38: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3/1945) đã xác định
kẻ thù duy nhất và trước mắt của dân tộc ta là


A. Thực dân Pháp và bọn tay sai. B. Đế quốc Mĩ và bọn tay sai.


C. Thực dân Anh và bọn tay sai. D. Phát xít Nhật và bọn tay sai.


Câu 39: Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực


dân Pháp (1946 - 1954) là


A. Việt Bắc B. Điện Biên Phủ. C. Biên Giới. D. Tây Bắc.


Câu 40: Những sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra từ sau ngày 2/9/1946 đến trước
ngày 19/12/2019 đối với Pháp đã thể hiện


A. quyết tâm chống Pháp. B. thái độ mềm dẻo.


C. thiện chí hịa bình. D. quyết tâm giảng hịa.


---






×