Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 Địa lí Đoàn Thượng, Hải dương lần 1 mã đề 570 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (761.45 KB, 6 trang )

(1)

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG


TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1, NĂM HỌC 2018-2019 Mơn: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút (khơng tính thời gian giao đề)


Số câu của đề thi: 40 câu – Số trang: 06 trang
- Họ và tên thí sinh: ... – Số báo danh : ...
Câu 41: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và


A. vùng đặc quyền kinh tế.


B. ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
C. vùng biển.


D. ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.


Câu 42: Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư khơng hợp lí là
A. khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.


B. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.


C. gây lãng phí nguồn lao động.
D. ô nhiễm môi trường.


Câu 43: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam.


A. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
B. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.


C. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.


D. Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
Câu 44: Đặc điểm của Biển Đơng có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là


A. có thềm lục địa mở rộng.


B. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².


C. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
D. biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
Câu 45: Để hạn chế xói mịn đất ở miền núi, cần


A. áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
B. đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.


C. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
D. nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.


Câu 46: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?


A. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng ni trồng và khai thác.


B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.
C. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và nuôi trồng.


D. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và nuôi trồng.


Câu 47: Nhận định nào sau đây khơng đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đơng đối với khí hậu nước ta?
A. Biển Đơng làm tăng độ ẩm tương đối của khơng khí.


B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.



C. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
D. Biển Đơng làm tăng độ lạnh của gió mùa Đơng Bắc.


Câu 48: Chè,cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.


C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.



(2)

Mã đề 570 - Trang 2/6
Câu 49: Càng về phía Nam nước ta thì


A. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm. B. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
C. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm. D. biên độ nhiệt năm càng tăng.


Câu 50: Đồng bằng sơng Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được
thể hiện


A. là vùng có các trung tâm cơng nghiệp có quy mơ lớn nhất cả nước.
B. là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.
C. là vùng có những trung tâm cơng nghiệp nằm rất gần nhau..


D. là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.
Câu 51: Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ


A. người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.


B. người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.


C. phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.


D. mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.


Câu 52: Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là ( tạ/ha)


A. 48,75. B. 49,24. C. 49,87. D. 47,89.


Câu 53: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hồn thiện cơ cấu ngành cơng nghiệp
ở nước ta hiện nay?


A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
B. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
C. Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.


D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.


Câu 54: Tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để


A. sắp xếp, phối hợp giữa các q trình và cơ sở sản xuất cơng nghiệp trên một lãnh thổ.
B. thúc đẩy nhanh sự nghiệp cơng nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.


C. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.


D. Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
Câu 55: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đơng Bắc là


A. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam.
B. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
C. đồi núi thấp chiếm ưu thế.


D. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.


Câu 56: Đây khơng phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nơng nghiệp của nước ta?.
A. Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.


B. Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
C. Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.


D. Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nơng nghiệp.
Câu 57: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?


A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
B. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hịa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.


C. Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước và
các tổ chức quốc tế khác.



(3)

Câu 58: Cho biểu đồ sau:


Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?


A. Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
B. Hà Nội có mùa đơng lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
C. Nhiệt độ không đều qua các tháng.


D. Có 4 tháng mùa đơng, nhiệt độ dưới 18 0 c.


Câu 59: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A. thị trường tiêu thụ lớn.



B. quỹ đất dành cho phát triển các cây cơng nghiệp này lớn.
C. khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.


D. truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.


Câu 60: Ngun nhân chính làm cho Đồng bằng sơng Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A. có hệ thống đê sơng, đê biển bao bọc.


B. có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C. có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D. có lượng mưa lớn nhất cả nước.


Câu 61: Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo tồn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.


B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.


C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.


D. Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 62: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?


A. Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.


B. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
C. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
D. Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
Câu 63: Ý nghĩa lớn nhât của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là


A. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa,


hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.


B. thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.


C. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sơng Mê
Cơng với các nước có liên quan.



(4)

Mã đề 570 - Trang 4/6


Câu 64: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dân số nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.


B. Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.
C. Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.


D. Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.


Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây khơng đúng về sự phân hóa chế độ
nhiệt ở nước ta?


A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo khơng gian và theo thời gian.
B. Nhiệt độ trung bình năm khơng có sự phân hóa theo thời gian.


C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.


D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.


Câu 66: Ngun nhân quan trọng nhất làm cho q trình đơ thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.



B. q trình cơng nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
C. nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.


D. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
Câu 67: Cho biểu đồ


Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?


A. Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
B. Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm


C. Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm


D. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
Câu 68: Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta ?


A. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
B. Phát triển toàn diện và hiện đại .


C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.


Câu 69: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước tathực sự phát triển nhanh chủ yếu là do
A. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.


B. cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa .
C. chính sách Đổi mới của Nhà nước.


D. nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.



Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là


A. KonKaKinh B. PuSamSao



(5)

Câu 71: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo hướng


A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.


C. hội nhập nền kinh tế thế giới.


D. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ ghĩa.
Câu 72: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung ?


A. Có ranh giới địa lí xác định , khơng có dân cư sinh sống.
B. Khơng có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
C. Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
D. Ranh giới mang tính quy ước, khơng gian lãnh thổ khá lớn.


Câu 73: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là
do hoạt động của


A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
B. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
C. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
D. gió Đơng Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.


Câu 74: Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.



B. mơi trường biển bị suy thối và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
C. hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.


D. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
Câu 75: Ý nào sau đây khơng đúng với đặc điểm đơ thị hóa ở nước ta?


A. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.


B. Q trình đơ thị hóa diễn ra chậ m chạp.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. Trình độ đơ thị hóa thấp.


Câu 76: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì


A. số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
B. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
C. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.


D. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.


Câu 77: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23,các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam ?
A. Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.


B. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
C. Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh ,Đà Nẵng,
D. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.


Câu 78: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.



Năm Số dự án Vốn đăng kí (triệu USD) Vốn thực hiện (triệu USD)


1991 152 1292 329


1995 415 6937 2556


2015 1387 32004 24100


Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?


A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.



(6)

Mã đề 570 - Trang 6/6
Câu 79: Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là


A. lao động không cần cù, siêng năng.
B. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.


C. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chun mơn cao.
D. thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.


Câu 80: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới ( triệu tấn)


Năm 1985 1995 2013


Đông Nam Á 3,4 4,9 9,0



Thế giới 4,2 6,3 12


Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn
1985 - 2013.


A. tỉ trọng ngày càng tăng. B. tỉ trọng ngày càng giảm.
C. tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%. D. chiếm tỉ trọng cao nhất.


--- HẾT ---





×