Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 Địa lí Đoàn Thượng, Hải dương lần 1 mã đề 357 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (761.62 KB, 6 trang )

(1)

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG


TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1, NĂM HỌC 2018-2019 Mơn: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút (khơng tính thời gian giao đề)


Số câu của đề thi: 40 câu – Số trang: 06 trang
- Họ và tên thí sinh: ... – Số báo danh : ...


Câu 41: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp
ở nước ta hiện nay?


A. Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.


B. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 42: Chè,cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên mơn hóa của vùng


A. Bắc Trung Bộ.


B. Đồng bằng sông Hồng.


C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.


Câu 43: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước tathực sự phát triển nhanh chủ yếu là do
A. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.


B. chính sách Đổi mới của Nhà nước.


C. cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa .



D. nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
Câu 44: Ý nghĩa lớn nhât của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là


A. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái
Bình Dương.


B. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa,
hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.


C. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê
Cơng với các nước có liên quan.


D. thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
Câu 45: Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta ?


A. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
B. Phát triển toàn diện và hiện đại .


C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.


Câu 46: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo hướng


A. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.


B. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ ghĩa.
C. cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
D. hội nhập nền kinh tế thế giới.



Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây khơng đúng về sự phân hóa chế độ
nhiệt ở nước ta?


A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo khơng gian từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo khơng gian và theo thời gian.
C. Nhiệt độ trung bình năm khơng có sự phân hóa theo thời gian.



(2)

Câu 48: Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo tồn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.


B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.


C. Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.


Câu 49: Đặc điểm của Biển Đơng có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.


B. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
C. có thềm lục địa mở rộng.


D. biển kín với các hải lưu chạy khép kín.


Câu 50: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?


A. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
C. Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.



D. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
Câu 51: Tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để


A. Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
B. sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.


C. thúc đẩy nhanh sự nghiệp cơng nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.


D. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.


Câu 52: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23,các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam ?
A. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh


B. Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
C. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
D. Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh ,Đà Nẵng,


Câu 53: Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.


B. hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.


C. mơi trường biển bị suy thối và nguồn lợi thủy sản suy giảm.


D. việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
Câu 54: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đơng Bắc là


A. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam. B. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.


C. đồi núi thấp chiếm ưu thế. D. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.


Câu 55: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là
do hoạt động của


A. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
B. gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C. gió Đơng Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.


D. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
Câu 56: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung ?


A. Ranh giới mang tính quy ước, khơng gian lãnh thổ khá lớn.
B. Khơng có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.


C. Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
D. Có ranh giới địa lí xác định , khơng có dân cư sinh sống.


Câu 57: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.


B. Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.
C. Dân số nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.



(3)

Câu 58: Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là ( tạ/ha)


A. 48,75. B. 49,24. C. 47,89. D. 49,87.


Câu 59: Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A. có mật độ dân số cao nhất cả nước.


B. có hệ thống đê sơng, đê biển bao bọc.



C. có lượng mưa lớn nhất cả nước.
D. có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.


Câu 60: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?


A. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hịa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.


B. Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước và
các tổ chức quốc tế khác.


C. Đồn kết, hợp tác vì một ASEAN hịa bình, ổn định, cùng phát triển.


D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
Câu 61: Càng về phía Nam nước ta thì


A. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
B. biên độ nhiệt năm càng tăng.


C. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.


D. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.


Câu 62: Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.


B. thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.
C. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chun mơn cao.
D. lao động không cần cù, siêng năng.



Câu 63: Để hạn chế xói mịn đất ở miền núi, cần


A. nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
B. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
C. đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.


D. áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.


Câu 64: Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?.
A. Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.


B. Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.


C. Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nơng nghiệp.
D. Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nơng nghiệp.


Câu 65: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?


A. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng ni trồng và khai thác.
B. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và ni trồng.


C. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và ni trồng.
D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.
Câu 66: Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư khơng hợp lí là


A. ơ nhiễm mơi trường.


B. khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.
C. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.



D. gây lãng phí nguồn lao động.


Câu 67: Nhận định nào sau đây khơng đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đơng đối với khí hậu nước ta?
A. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.


B. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
C. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của khơng khí.



(4)

Câu 68: Ngun nhân quan trọng nhất làm cho q trình đơ thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A. nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.


B. q trình cơng nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
C. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.


D. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.


Câu 69: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.


Năm Số dự án Vốn đăng kí (triệu USD) Vốn thực hiện (triệu USD)


1991 152 1292 329


1995 415 6937 2556


2015 1387 32004 24100


Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?


A. Biểu đồ đường.


B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ miền.


D. Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).


Câu 70: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới ( triệu tấn)


Năm 1985 1995 2013


Đông Nam Á 3,4 4,9 9,0


Thế giới 4,2 6,3 12


Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn
1985 - 2013.


A. tỉ trọng ngày càng tăng. B. chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%. D. tỉ trọng ngày càng giảm.
Câu 71: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và


A. ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
B. ranh giới bên ngoài của lãnh hải.


C. vùng biển.


D. vùng đặc quyền kinh tế.


Câu 72: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì


A. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.


B. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.


C. số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
D. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
Câu 73: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đơ thị hóa ở nước ta?


A. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
B. Trình độ đơ thị hóa thấp.


C. Q trình đơ thị hóa diễn ra chậ m chạp.
D. Tỉ lệ dân thành thị tăng.


Câu 74: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam.


A. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
B. Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
C. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.



(5)

Câu 75: Cho biểu đồ


Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?


A. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
B. Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm


C. Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
D. Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
Câu 76: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do



A. khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
B. thị trường tiêu thụ lớn.


C. quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
D. truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.


Câu 77: Cho biểu đồ sau:


Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A. Nhiệt độ không đều qua các tháng.


B. Hà Nội có mùa đơng lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
C. Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
D. Có 4 tháng mùa đơng, nhiệt độ dưới 18 0 c.



(6)

Câu 79: Nền nơng nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ
A. mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
B. người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.


C. người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.
D. phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.


Câu 80: Đồng bằng sơng Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được
thể hiện


A. là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau..


B. là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng cơng nghiệp cao nhất trong các vùng.
C. là vùng có các trung tâm cơng nghiệp có quy mơ lớn nhất cả nước.
D. là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.



--- HẾT ---





×