Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 Địa lí Đoàn Thượng, Hải dương lần 1 mã đề 132 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (761.45 KB, 6 trang )

(1)

Mã đề 132 - Trang 1/6
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG


TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG


ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1, NĂM HỌC 2018-2019
Môn: ĐỊA LÍ 12


Thời gian làm bài: 50 phút (khơng tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 40 câu – Số trang: 06 trang
- Họ và tên thí sinh: ... – Số báo danh : ...


Câu 41: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.


Năm Số dự án Vốn đăng kí (triệu USD) Vốn thực hiện (triệu USD)


1991 152 1292 329


1995 415 6937 2556


2015 1387 32004 24100


Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?


A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ miền.


D. Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).



Câu 42: Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư khơng hợp lí là
A. khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.


B. gây lãng phí nguồn lao động.
C. ô nhiễm môi trường.


D. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.


Câu 43: Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.


B. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
C. mơi trường biển bị suy thối và nguồn lợi thủy sản suy giảm.


D. việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.


Câu 44: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho q trình đơ thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A. q trình cơng nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.


B. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
C. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
D. nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.


Câu 45: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đơng Bắc là
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.


B. nghiêng theo hướng tây bắc – đơng nam.
C. có nhiều sơn ngun, cao nguyên.
D. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.



Câu 46: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì


A. số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
B. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
C. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.



(2)

Câu 47: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đơng đối với khí hậu nước ta?
A. Biển Đơng làm tăng độ ẩm tương đối của khơng khí.


B. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
C. Biển Đơng làm tăng độ lạnh của gió mùa Đơng Bắc.


D. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.


Câu 48: Đây khơng phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nơng nghiệp của nước ta?.
A. Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.


B. Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nơng nghiệp.


C. Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
D. Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.


Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A. PuCaTha. B. KonKaKinh C. PuSamSao D. Đông Triều.


Câu 50: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam.


A. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
B. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.



C. Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.


Câu 51: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước tathực sự phát triển nhanh chủ yếu là do
A. nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.


B. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.


C. cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa .
D. chính sách Đổi mới của Nhà nước.


Câu 52: Chè,cây ăn quả, cây dược liệu là chun mơn hóa của vùng
A. Bắc Trung Bộ.


B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.


Câu 53: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?


A. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hịa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.
B. Đồn kết, hợp tác vì một ASEAN hịa bình, ổn định, cùng phát triển.


C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.


D. Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước và
các tổ chức quốc tế khác.


Câu 54: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?



A. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
B. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
C. Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
D. Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.


Câu 55: Càng về phía Nam nước ta thì


A. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
B. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
C. biên độ nhiệt năm càng tăng.


D. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.


Câu 56: Ngun nhân chính làm cho Đồng bằng sơng Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A. có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.



(3)

Mã đề 132 - Trang 3/6


Câu 57: Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là ( tạ/ha)


A. 49,24. B. 48,75. C. 47,89. D. 49,87.


Câu 58: Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung cơng nghiệp cao nhất nước được
thể hiện


A. là vùng có những trung tâm cơng nghiệp nằm rất gần nhau..
B. là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.


C. là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.


D. là vùng có các trung tâm cơng nghiệp có quy mơ lớn nhất cả nước.


Câu 59: Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo tồn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.


B. Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
C. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.


D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.


Câu 60: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23,các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam ?
A. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.


B. Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
C. Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh ,Đà Nẵng,
D. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh


Câu 61: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đơ thị hóa ở nước ta?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.


B. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.


C. Q trình đơ thị hóa diễn ra chậ m chạp.
D. Trình độ đơ thị hóa thấp.


Câu 62: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A. vùng đặc quyền kinh tế.


B. vùng biển.



C. ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
D. ranh giới bên ngoài của lãnh hải.


Câu 63: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là
do hoạt động của


A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
B. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
D. gió Đơng Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.


Câu 64: Ý nghĩa lớn nhât của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là


A. thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.


B. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê
Cơng với các nước có liên quan.


C. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa,
hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.


D. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái
Bình Dương.


Câu 65: Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. lao động không cần cù, siêng năng.


B. thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.
C. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.




(4)

Câu 66: Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta ?


A. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam. B. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng. D. Phát triển toàn diện và hiện đại .


Câu 67: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dân số nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.


B. Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.


C. Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.
D. Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.


Câu 68: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đơng Nam Á do
A. khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.


B. thị trường tiêu thụ lớn.


C. truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.


D. quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Câu 69: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?


A. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và ni trồng.


B. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và ni trồng.
C. Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng ni trồng và khai thác.


D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.



Câu 70: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp
ở nước ta hiện nay?


A. Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.


B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
Câu 71: Để hạn chế xói mịn đất ở miền núi, cần


A. áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
B. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
C. nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D. đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.


Câu 72: Cho biểu đồ sau:


Nhận xét nào sau đây khơng đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A. Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 18 0 c.



(5)

Mã đề 132 - Trang 5/6


Câu 73: Tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để
A. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.


B. Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
C. thúc đẩy nhanh sự nghiệp cơng nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.


D. sắp xếp, phối hợp giữa các q trình và cơ sở sản xuất cơng nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 74: Nền nơng nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ



A. mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
B. phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.


C. người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.


D. người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 75: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung ?


A. Ranh giới mang tính quy ước, khơng gian lãnh thổ khá lớn.
B. Khơng có các dịch vụ hỗ trợ phát triển cơng nghiệp.


C. Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
D. Có ranh giới địa lí xác định , khơng có dân cư sinh sống.


Câu 76: Đặc điểm của Biển Đơng có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A. có thềm lục địa mở rộng.


B. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².


C. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
D. biển kín với các hải lưu chạy khép kín.


Câu 77: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo hướng


A. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ ghĩa.
B. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.


C. cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.


D. hội nhập nền kinh tế thế giới.


Câu 78: Cho biểu đồ


Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?


A. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
B. Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm



(6)

Câu 79: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới ( triệu tấn)


Năm 1985 1995 2013


Đông Nam Á 3,4 4,9 9,0


Thế giới 4,2 6,3 12


Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn
1985 - 2013.


A. tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%. B. tỉ trọng ngày càng tăng.
C. tỉ trọng ngày càng giảm. D. chiếm tỉ trọng cao nhất.


Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ
nhiệt ở nước ta?


A. Nhiệt độ trung bình năm khơng có sự phân hóa theo thời gian.
B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.


C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo khơng gian từ Bắc vào Nam.


D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo khơng gian và theo thời gian.


--- HẾT ---





×