Tải bản đầy đủ (.pdf) (29 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.92 MB, 29 trang )

(1)


(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Trang 1/7 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT BẮC NINH


TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI


ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2020 – 2021


Mơn: TỐN 12


Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)


---Đề thi gồm 06 trang


MÃ ĐỀ 101
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.


Câu 1. Hàm số 3 2


3 4


yxx  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


A.

0;

. B. . C.

2;0

. D.

 ; 2

.
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức Blog3

2a

có nghĩa


A. a2. B. a2. C. a3. D. a2.


Câu 3. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vng góc của S lên

ABC

trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA

ABC

bằng


A. 75. B. 45. C. 30. D. 60.


Câu 4. Cho các số thực a b m n, , , với a b, 0,n0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. a bm. m

 

ab m. B.


m
m n
n
a
a
a


 . C.

 

.n


n


m m


aa . D. a am. nam n. .
Câu 5. Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số


3
2


2 3 4


3


x


y  xx trên

4;0

lần lượt là M
m. Giá trị của Mm bằng


A. 4
3


 . B. 4


3. C. 4. D.


28
3
 .
Câu 6. Tìm tập nghiệm của phư ng trình 2 1


4

x

2

x
A. 1;1


2
S  


 . B. S

 

0;1 .


C. 1 5 1; 5


2 2


S    



 


 . D.


1
;1
2
S 


 .


Câu 7. Cho hàm số yf x

 

có đạo hàm f

 

xx21. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên

  ;

. B. Hàm số nghịch biến trên

;1

.
C. Hàm số nghịch biến trên

  ;

. D. Hàm số nghịch biến trên

1;1

.
Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: y x2 2


x


  trên đoạn 1;2
2


 


 


 .


A. m3. B. m5. C. 17



4


m . D. 4.
Câu 9. Giải phư ng trình

log 2x 1

3

 

1



A. x0. B. x3. C. x2. D. x1.
Câu 10. Cho các số thức

0

 

a

1,

x

0,

y

0,

0

. Mệnh đề nào sau đây sai?


Họ và tên:. . . Số báo danh: . . . .



(10)

Trang 2/7 - Mã đề 101


A.

log 1 0

a

. B. loga

 

x 

.loga x.
C. loga x logax loga y


y   . D. loga

 

xy logax.logay.
Câu 11. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?


A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.
B. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.


C. Số đỉnh của một hình đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó.
D. Số mặt của một hình đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó.


Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6.


A. 720 số. B. 90 số. C. 20 số. D. 120 số.


Câu 13. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
2


mx
y
x m



 đi qua điểm

A

 

1;2 .


A. m2. B. m 4. C. m 5. D. m 2.
Câu 14. Tính thể tích của khối lập phư ng có cạnh bằng a.


A.


3


6
a


V  . B. Va3. C.


3


3
a


V  . D.


3
2


3


a
V  .
Câu 15. Cho đồ thị hàm số

y

f x

 

liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ:


Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.



; 0

. B.

2;

 

. C.

 

0; 2

. D.

2; 2

.
Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số


3
2


2 3 1


3
x


y  xx song song với đường thẳng y3x1 có
phư ng trình là


A. 1 1


3


y  x . B. 3 29


3
yx .
C. 3 29



3


yx , y3x1. D. 1 29


3 3


y  x .


Câu 17. Đường thẳng đi qua

A

1; 2

, nhận

n

(2; 4)

làm véct pháp tuyến có phư ng trình là:
A. x– 2y 5 0. B. x– 2 – 4 0y.


C. x  y 4 0. D. x2 – 4 0y.


Câu 18. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A.

C

165 . B.

A

415 . C.

C

255 . D.

C

415 .
Câu 19. Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?



(11)

Trang 3/7 - Mã đề 101
Câu 20. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vng có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối
lăng trụ là:


A. 100. B. 20. C. 64. D. 80.
Câu 21. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2x 3


1
y


x




 là


A. y2. B. y3. C. x1. D. 3
2
x .
Câu 22. Đồ thị hàm số nào sau đây khơng có tiệm cận ngang?


A. y x x21. B. 2 1


1
x
y
x


.
C.
2
2
3 2
2
x x
y
x x
 


  . D.



4 2


4x

3



y

x

.


Câu 23. Cho hàm số

y

x

3

3

x

có đồ thị như hình vẽ bên. Phư ng trình x33xm2m có 6 nghiệm
phân biệt khi và chỉ khi:


A.    2 m 1 hoặc 0 m 1. B.   1 m 0.


C. m0. D. m 2 hoặc m1.


Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D.     có đáy là hình thoi, biết AA 4a, AC2a, BDa.
Thể tích của khối lăng trụ là


A. 8a3. B.
3
8


3
a


. C. 4a3. D. 2a3.


Câu 25. Cho hàm số

y

f x

 

có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong

 

C

. Hệ số
góc của tiếp tuyến của

 

C

tại điểm

M a b

   

;

C



A.

 


y


kfa . B.

k

f a

 

. C.

k

f b

 

. D.

k

f b

 

.
Câu 26. Cho hàm số

y

f x

 

có bảng biến thiên như sau:


Mệnh đề nào dưới đây đúng?



(12)

Trang 4/7 - Mã đề 101


C. Hàm số đồng biến trên khoảng

  

1;

. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

1;1

.
Câu 27. Cho hàm số

y

f x

 

có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. Hàm số khơng có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại x0.
C. Hàm số đạt cực đại tại x5. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x1.
Câu 28. Hàm số

y

  

x

4

2

mx

2

1

đạt cực tiểu tại x0 khi:


A. m0.. B.   1 m 0.. C. m0.. D. m 1..
Câu 29. Tập xác định của phư ng trình x 1 x 2 x3 là:


A.

1;



. B.

\ 1;2;3

. C.

3;



. D.

3;

.


Câu 30. Cho a, b là các số thực dư ng khác 1 thỏa mãn logab 3. Giá trị của


3
log b
a
b
a
 
 



  là:


A. 3. B.


1
3


. C. 2 3. D.  3.


Câu 31. CTập xác định của hàm số

x23x2

 là


A.

 

;1

 

2;



. B.

 

1;2

.
C.

 

;1

 

2;



D.

\ 1;2

 

.


Câu 32. Cho hàm số

y

x

4

2

x

2

1

có đồ thị

 

C

. Phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị

 

C

tại

M

 

1;4

là:
A. y8x4. B. y8x4. C. y  8x 12. D. y x 3.


Câu 33. Hàm số

y

f x

 

có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là

1;3

. B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là

 

1;1

.
C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là

1; 1

. D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

1; 1

.
Câu 34. Tập nghiệm S của phư ng trình 2x  3 x 3 là:


A. S . B.

S

 

6 .

. C.

S

 

6;2 .

. D.

S

 

2 .

.
Câu 35. Phư ng trình


2 2x 3


1


1
3
3
x
x
 

 
 


  có bao nhiêu nghiệm?



(13)

Trang 5/7 - Mã đề 101
Câu 36. Cho n thỏa mãn

C

n1

C

n2

 

...

C

nn

1023

. Tìm hệ số của x2 trong khai triển


12 n x

1 n


   


  thành đa thức.


A. 45 B. 180. C. 2. D. 90.


Câu 37. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Gọi M là trung điểm của
SB. Plà điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP. Mặt phẳng

AMP

cắt cạnh SC tại N. Tính thể tích
của khối đa diện ABCDMNP theo V


A. 7


30


ABCDMNP


VV . B. 19


30
ABCDMNP


VV .


C. 2


5
ABCDMNP


VV. D. 23


30
ABCDMNP


VV .


Câu 38. Biết rằng đồ thị hàm số

 

1 3 1 2 2


3 2


f xxmx  x có giá trị tuyệt đối của hồnh độ hai điểm cực
trị là độ dài hai cạnh của tam giác vng có cạnh huyền là 7. Hỏi có mấy giá trị của m?


A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.



Câu 39. Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích bằng
3


200 m

. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn
đồng/

m

2(chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, khơng
tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, khơng tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi
phí thấp nhất để xây bể (làm trịn đến đơn vị triệu đồng).


A. 46triệu đồng B. 51triệu đồng. C. 75triệu đồng. D. 36triệu đồng.


Câu 40. Cho tam giác ABCAB: 2 –x y 4 0; AC x: – 2 – 6 0y  . Hai điểm BC thuộc Ox.
Phư ng trình phân giác góc ngồi của góc BAC


A. 3x3y100. B. x y 100. C. 3 – 3 – 2 0x y  . D. xy10 0 .
Câu 41. Cho hàm số

y

f x

 

có đồ thị

f

 

x

như hình vẽ


Hàm số



2
1


2
x


yf  xx nghịch biến trên khoảng


A.

 

1; 3

. B.

3; 1

. C.

2; 0

. D. 1; 3
2



 



(14)

Trang 6/7 - Mã đề 101


Câu 42. Cho hàm số

y

f x

 

có đạo hàm f

 

xx2

x9



x4

2. Khi đó hàm số yf x

 

2 nghịch
biến trên khoảng nào?


A.

3;0

. B.

3;

. C.

 

; 3

. D.

2;2

.


Câu 43. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

y

x

3

x

2

mx

1

đồng biến trên

  

;

.


A. 4
3


m . B. 4


3


m . C. 1


3


m . D. 1


3
m .


Câu 44. Có bao nhiêu giá trị nguyên dư ng của tham số m để hàm số y 3x44x312x2m có 5 điểm
cực trị.



A. 26. B. 16 C. 27. D. 44.


Câu 45. Cho hình chóp tam giác S ABC. với SA SB SC, , đôi một vng góc và SASBSCa. Tính thể
tích của khối chóp S ABC. .


A. 1 3


2a . B.


3
2


3a . C.


3
1


6a . D.


3
1
3a .


Câu 46. Cho hình chóp S ABC. trong đó SA, AB, BC vng góc với nhau từng đôi một. Biết SAa 3,
3


ABa . Khoảng cách từ A đến

SBC

bằng:
A. 2 5



5
a


. B. 6


2
a


. C. 3


2
a


. D. 2


3
a


.


Câu 47. Cho hình lăng trụ ABC.A B C  , trên các cạnh AA , BB lấy các điểm

M, N

sao cho
AA'4 'A M BB, '4 ' .B N Mặt phẳng

C MN

'

chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi V1 là thể tích khối
chóp C .A B MN   và V2 là thể tích khối đa diện ABCMNC. Tính tỷ số 1


2
V
V


A. 1
2



2
5
V


V  . B.


1
2


3
5
V


V  . C.


1
2


1
5
V


V  . D.


1
2


4
5


V


V  .


Câu 48. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vng cân tạiA, ABAC2a, hình chiếu
vng góc của đỉnh S lên mặt phẳng

ABC

trùng với trung điểm H của cạnhAB. Biết SHa, khoảng
cách giữa 2 đường thẳng SABC


A. 3
3
a


. B. 2


3
a


. C. 4


3
a


. D. 3


2
a


.


Câu 49. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phư ng trình x33x2m33m2 0 có ba nghiệm phân biệt?



A. 1 3 .


0 2
m
m m
  

   


 . B.


1 3
.
0
m
m
  

 


 . C.


3 1
.
2
m
m
  


  


 . D.   3 m 1.
Câu 50. Cho hàm số 2


2
x m
y
x



 với mlà tham số, m 4. Biết  0;2

 

 0;2

 



min max 8


x x


f x f x


     . Giá trị


của tham số mbằng


A. 9. B. 12. C. 10. D. 8.



(15)

Trang 7/7 - Mã đề 101
Mã đề [101]


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25


C A B D D D A A C D A D D B C B A D A D C D A C A
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50



(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

Trang 1/7 - Mã đề 142


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH


TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021


MƠN: TỐN


(Đề thi gồm 06 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)


Họ và tên thí sinh:... SBD:... Mã đề thi 142
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x= 33mx2+mx+2 có hai điểm cực trị.


A. 13


0
m
m
 >


<


. B. 3


0


m
m
>

 <


 . C.


1
3
0
m
m
 ≥





. D. 3


0
m
m


 ≤
 .


Câu 2. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây?



A.
1
x
y
x
=


− . B. 1


x
y


x


=


− . C.


1 x


y
x




= . D. y x 1


x





= .


Câu 3. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng cạnh 2a, SA a= , SA vng góc với mặt đáy.
Thểtích của khối chóp S ABCD. là


A. 2a3. B. 4a3. C. 2 3


3a . D. 3


4


3a .


Câu 4. Cho hàm số y x bx c= 4 + 2+ có đồ thị như hình vẽ sau:


.
Tính tổng b c+ .


A. −3. B. −5. C. −1. D. −4.


Câu 5. Cho hàm số y f x=

( )

có đạo hàm là f x

( ) (

= x1 3

) (

2 x x

)

(

2− −x 1

)

. Hỏi hàm số f x

( )

có bao


nhiêu điểm cực tiểu?


A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.


Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?



A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một đường thẳng thì song song với nhau.


B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng

( )

P cùng vng góc với một mặt phẳng thì a song song với

( )

P
hoặc a nằm trong

( )

P .


C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.


D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.


Câu 7. Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kì vào đội văn nghệ số cách chọn là:


x
y
-2
-1
3
2


-3 -2 -1 O 1 2 3
1
x
y
-3
-2
-1
4
3
2


-3 -2 -1O 1 2 3




(24)

Trang 2/7 - Mã đề 142


A. P3. B. C73. C. A73. D. P7.


Câu 8. Cho hàm số y f x=

( )

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:


Hỏi phương trình 1

( )

2 0


2 f x − = có bao nhiêu nghiệm phân biệt?


A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.


Câu 9. Hàm số y x= 33x2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A. (0;2) B. ( ,0)−∞ và (2;+∞).


C. (2; 2)− D. ( ;2)−∞


Câu 10. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x2 3 2


x x
y= + −


− là


A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.


Câu 11. Giới hạn lim 2 1



2 1
x
x x
x
→−∞
+ +
+ là :


A. 1


2. B. +∞. C. −∞. D.


1


2


.


Câu 12. Cho hàm số y f x=

( )

có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới
đây?


A.

( )

0;1 . B.

(

−1;1

)

. C.

(

−1;0

)

. D.

(

−∞;0

)

.


Câu 13. Tìm m để bất phương trình 2x36x+2m− ≤1 0 nghiệm đúng với mọi x∈ −

[

1;1

]

.


A. 3


2


m≤− . B. 3



2


m≥ − . C. 5


2


m≤ . D. 5


2


m≥ .


Câu 14. Hộp đựng 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 3 bi vàng. Tính xác suất để chọn được 4 bi đủ 3 màu là:


A. 9


14. B.


27


10. C.


14


9 . D.


70


27.



Câu 15. Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt?


A. 6 . B. 9. C. 4. D. 8.


Câu 16. Cho hình chóp S ABC. có SA⊥(ABC SA), =2 .a Tam giácABCvuông tại B AB a= , BC a= 3.


Tính cosin của góc ϕ tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).


A. cos 5


5


ϕ = . B. cos 2 5


5


ϕ= . C. cos 1


2


ϕ = . D. cos 3


2


ϕ= .


Câu 17. Số nghiệm của phương trình 2sinx=1 trên

[ ]

0,π là:


A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.



Câu 18. Đường cong sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?



(25)

Trang 3/7 - Mã đề 142


A. y= − +x3 3x. B. y x= 33x2. C. y= −2x3 D. y x= 33x.


Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 36x2+2 trên đoạn

[

1;2

]

.


A. −14. B. −5. C. −30. D. 2.


Câu 20. Có mấy khối đa diện trong các khối sau?


A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.


Câu 21. Cho hàm số 2 1


1
x
y
x

=


− . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm sốnghịch biến trên các khoảng

(

−∞;1

)

(

1;+∞

)

.


B. Hàm sốđồng biến trên các khoảng

(

−∞;1

)

(

1;+∞

)

.


C. Hàm sốluôn nghịch biến trên .



D. Hàm sốluôn đồng biến trên .


Câu 22. Một vật rơi tự do theo phương trình

( )

1 2


2


S t = gt trong đó g 9,8 /m s2 là gia tốc trọng trường. Vận


tốc tức thời tại thời điểm t =5s là:


A. 94 /m s. B. 49 /m s. C. 49 /m s2. D. 94 /m s2.


Câu 23. Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA a= 3, hai mặt bên (SAB) và


(SAC)cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC)(tham khảo hình bên).


Tính thểtích V của khối hình chóp đã cho.


A. 3 3


4
a


V = . B. 3


4
a


V = . C. 3 3



2


a


V = . D. 3 3


6


a


V = .


Câu 24. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B=8 và chiều cao h=6 . Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng.


A. 8 B. 48 C. 16 D. 72


Câu 25. Cho hàm số y f x=

( )

liên tục trên

[

−2;4

]

và có bảng biến thiên như sau:


Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x

( )

trên đoạn

[

−2;4

]

. Tính


2 2


Mm .


A. 9. B. 5. C. 3. D. 8.


x
y
-3


-2
-1
3
2



(26)

Trang 4/7 - Mã đề 142


Câu 26. Cho khai triển

(

)

80 2 80


0 1 2 80


2 ...


x− =a a x a x+ + + +a x . Hệ số a78 là:


A. −12640. B. 12640x78. C. 12640x78. D. 12640.


Câu 27. Cho hình hộp chữnhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có AB=2a, AD=3a, AA′ =3a. E thuộc cạnh B C′ ′ sao
cho B E′ =3C E′ . Thểtích khối chóp E BCD. bằng:


A. 2a3. B. a3. C. 3a3. D. 3


2
a .


Câu 28. Cho hàm số y f x=

( )

liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:


Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

[

−1;1

]

là:


A. f

( )

1 . B. f

( )

−1 . C. f

( )

0 . D. Không tồn tại.


Câu 29. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 ?


1
x
y
x

=


A. x=2. B. y=1. C. x=1. D. y=2.


Câu 30. Hàm số y 3sin1 osx 5
c x


+
=


− xác định khi :


A. x≠ +π k2π. B. x k≠ 2π . C.


2


x≠ +π kπ. D. x kπ≠ .


Câu 31. Trong các dãy số sau dãy nào là cấp số cộng

(

n≥1,n∈

)

?


A. un = n+1. B. un =n2+2. C. un =2n−3. D. un =2n.



Câu 32. Cơng thức tính thểtích V của khổi chóp có diện tích đáy B và chiều cao h


A. V B h= . . B. 1 .


2


V = B h. C. 1 .


3


V = B h . D. 4 .


3


V = B h .


Câu 33. Cho hàm số y f x=

( )

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:


Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:


A. x=2. B. x= −1. C. y=0. D. M

( )

2;0 .


Câu 34. Cho khối hộp chữnhật có độdài chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 3 ;4 ;5a a a. Thểtích của


khối hộp chữnhật đã cho bằng


A. 12a2. B. 60a3. C. 12a3. D. 60a.


Câu 35. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB AD> . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm


trong mặt phẳng vng góc với đáy. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABBC. Xét các mệnh đề sau:


(i). SM

(

ABCD

)

.
(ii). BC

(

SAB

)

.
(iii). AN

(

SDM

)

.


Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?


A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.



(27)

Trang 5/7 - Mã đề 142


Hỏi hàm số

( )

2

( )

3 1

( )

2 12

( )

3


2


g x = f x − f xf x + có bao nhiêu điểm cực trị?


A. 6. B. 8. C. 5. D. 7.


Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′ có BAC=1200, BC AA a= = . Gọi Mlà trung điểm của CC.
Tính khoảng cách giứa hai đường thẳng BMAB′, biết rằng chúng vng góc với nhau.


A. 3


2


a . B. 3


6



a . C. 5


10


a . D. 5


5


a .


Câu 38. Cho hàm số y f x=

( )

=ax bx cx d3+ 2+ + . Biết rằng đồ thị hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt


có hồnh độ là 1, ,1 1


3 2


− . Hỏi phương trình f sin

( )

x2  = f

( )

0


  có bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc đoạn


;


π π




 .


A. 3. B. 5. C. 7. D. 9.



Câu 39. Cho hàm số y f x=

( )

có đạo hàm liên tục trên  và có bảng biến thiên của hàm số y f x= ′

( )

như
sau:


Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

( )

1 4 3 3 0


4


f x + xxx m− ≥ nghiệm đúng với
mọi x∈ −

(

2;2

)

.


A. m f<

( )

− +2 18. B. m f<

( )

2 10− . C. m f

( )

2 10− . D. m f

( )

− +2 18.


Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn

[

−10;10

]

của m để giá trị lớn nhất của hàm số 2


1
x m
y
x
+
=
+


trên đoạn

[

− −4; 2

]

không lớn hơn 1?


A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.


Câu 41. Cho khối chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình chữ nhật có diện tích bằng 3 2a2, M là trung điểm


của BC, AM vng góc với BD tại H, SH vng góc với mặt phẳng

(

ABCD

)

, khoảng cách từ điểm D


đến mặt phẳng

(

SAC

)

bằng a. Thểtích V của khối chóp đã cho là


A. V =2a3. B. V =3a3. C. 2 3


3


a


V = . D. 3 3


2
a


V = .


Câu 42. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ cóAB=4 ;a BC=2 ;a AA′=2a. Tính sin của góc giữa
đường thẳng BD′ và mặt phẳng

(

A C D′ ′

)

.


A. 21


14 . B.


21


7 . C.


6


6 . D.



6


3
Câu 43. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số


1


x
y


x


=


+ mà tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam


giác vuông cân?


A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.


Câu 44. Cho hàm số y ax bx cx d= 3+ 2+ + có đồ thị như hình vẽ sau:
x
y
-2
-1
3
2


-2 -1 O 1 2 3




(28)

Trang 6/7 - Mã đề 142


Hỏi trong các số a b c d, , , có bao nhiêu số dương?


A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.


Câu 45. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y= − +x3 3x2+

(

m2

)

x+2 nghịch biến


trên khoảng

(

−∞;2

)



A. 1 ;


4


+∞


 . B.


1
;


4


−∞ −




 . C.

(

−∞ −; 1

]

. D.

[

8;+∞

)

.



Câu 46. Cho hàm số y f x=

( )

có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số y f x=

(

3+ +x 2

)

như hình vẽ
sau:


Hỏi hàm số y f x=

( )

có bao nhiêu điểm cực trị?


A. 2. B. 7. C. 3. D. 5.


Câu 47. Cho dãy số

( )

un thỏa mãn: u12 −4

(

u u u1+ n−1 n − +1 4

)

un2−1+un2 = ∀ ≥0, n 2,n∈. Tính u5.


A. u5 = −32. B. u5 =32. C. u5 =64. D. u5 =64.


Câu 48. Đồ thị hàm số 1


2 4
x
y
x
+
=


+ có tiệm cận ngang là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?


A. y= ⋅2 B. 1


2


y= − ⋅ C. y= − ⋅2 D. 1


2



y= ⋅
Câu 49. Cho hàm số y f x=

( )

có bảng biến thiên như sau


Hàm sốy f x=

(

22

)

đồngbiến trên khoảng nào dưới đây?


A.

(

−2;0

)

B.

( )

0;2 C.

(

2;+ ∞

)

D.

(

−∞ −; 2

)



Câu 50. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′có thểtích là V. Gọi M N P, , là trung điểm các cạnh AA AB B C′, , ′ ′.


Mặt phẳng

(

MNP

)

chia khối lăng trụthành hai phần. Tính thểtích phần chứa đỉnh B theo V .


A. 47


144


V . B. 49
144


V . C. 37


72


V . D.


3


V .
--- HẾT


---x


y


-3 -2-1O 1 2 3


x
y
-4
-3
-2
-1
3
2
-3-2-1O 1 2 3



(29)

Trang 7/7 - Mã đề 142
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25


A D D B A C B A A B D A A A D A D D A A A B B B A


26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×