Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (463.66 KB, 4 trang )

(1)

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 – SỞ BÌNH
THUẬN – MƠN TỐN


DAYHOCTOAN.VN SƯU TẦM VÀ GIỚI THIỆU
YOUTUBE: ĐẮC TUẤN OFFICIAL


---


Câu 1. Cho hai số phức z1= +2 3iz2 = −1 i. Môđun
của số phức 2z1−3z2 bằng


A. 58 . B. 113 . C. 82 . D. 137
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm


(

2; 1;1

)



I − , bán kính R=2 có phương trình là
A. (x+2)2+ −(y 1)2+ +(z 1)2 =2.


B. (x−2)2 + +(y 1)2+ −(z 1)2 =2.
C. (x+2)2+ −(y 1)2+ +(z 1)2 =4.
D. (x−2)2+ +(y 1)2 + −(z 1)2 =4.


Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2


5


x
y


x



+
=


− là


A. y=3. B. x=3. C. y=5. D. x=5.
Câu 4. Nghiệm của phương trình log2

(

x−2

)

=2là
A. x=5. B. x=4. C. x=3. D. x=6.
Câu 5. Nếu

( )



2


1


d 5


f x x=


thì

( )



1


2


d
f x x




A. 5 . B. .


5




C. −5 . D. .
5






Câu 6. Tập xác định của hàm số y=ln

(

x+2

)


A.

(

− + 2;

)

. B.

− + 2;

)

.


C.

(

0;+ 

)

. D.

(

− + ;

)

.


Câu 7. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
dưới.


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.

( )

0; 2 . B.

(

2;+ 

)

.


C.

(

0;+ 

)

. D.

(

−; 2

)

.


Câu 8. Cho cấp số nhân

( )

un với u1=2, công bội


3.



q= Số hạng u4 của cấp số nhân bằng


A.54. B. 11. C. 12. D. 24.


Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng


3 2 1


:


1 3 2


x y z


d − = − = +


− − . Điểm nào sau đây không thuộc


d ?


A. Q

(

− −3; 2;1

)

. B. M

(

4; 1;1−

)

.
C. N

(

2;5; 3−

)

. D. P

(

3; 2; 1−

)

.


Câu 10. Số phức liên hợp của số phức z=i

(

3 4− i

)


A. z= +4 3i. B. z= − −4 3i.


C. z= −4 3i. D. z= − +4 3i.


Câu 11.Trong không gian Oxyz, mặt phẳng

( )

P : 3x− + =z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là


A. n1=

(

3; 0; 1−

)

. B. n2 =

(

3; 1; 2−

)

.
C. n3 = −

(

3; 0; 1−

)

. D. n4 =

(

3; 1; 0−

)

.


Câu 12.Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài
đường sinh l và bán kính đáy r bằng


A. r l

(

+r

)

. B. rl.


C. 2rl. D. 1


3rl.


Câu 13.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như
đường cong trong hình bên?


A. y= − +x3 3x. B. y= − +x4 x2.


C. 3 2


3


y= − −x x . D. 4 2
y=x +x .


Câu 14. Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D.    
có đường chéo AC =2 6 bằng


A. 24 3 . B. 48 6. C. 6 6. D. 16 2.
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?



A.

sin dx x= −cosx+C.


B. xd xln ,

(

0, 1

)



a x=a a+C aa


.


C. 12 d tan


cos x x= x C+


.


D. 1dx ln x C


x = +


.


Câu 16. Trên mặt phẳng Oxy, cho các điểm như hình
bên. Điểm biểu diễn số phức z= − +3 2i


y


x
f(x)


1



3


2



(2)

A. điểm N . B. điểm Q. C. điểm M. D. điểm P.
Câu 17.Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=5 và
chiều cao h=4. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 20 . B. 20


3 . C. 9 . D. 3 .


Câu 18.Với a là số thực dương tuỳ ý, log 3a1010 bằng
A. 2020log3a. B. 1010 2log+ 3a.


C. 3


1
1010 log


2 a


+ . D. 505log3a.


Câu 19.Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu
số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một?


A. A53. B. 5!. C. C53. D. 3!.


Câu 20.Trong khơng gian Oxyz, hình chiếu vng góc


của điểm A

(

2; 3;5−

)

trên trục Oy có tọa độ là


A.

(

0; 3; 0−

)

. B.

(

0; 0;5 .

)


C.

(

2;0;0 .

)

D.

(

−3;0;0

)

.


Câu 21.Cho mặt cầu có đường kính bằng 4a. Thể tích
khối cầu tương ứng bằng


A. 3


32a . B.
3
32


3
a


. C. 2


16a . D.
3
8


3
a


.



Câu 22.Tập nghiệm của bất phương trình 22x−18 là
A.

(

−; 2

. B.

(

−; 0

)

. C.

(

−; 0

. D.

(

−; 2

)

.
Câu 23.Cho hình trụ có chiều cao h=7và bán kính đáy


4


r= . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 112


3




. B. 28. C. 112. D. 56.
Câu 24.Cho hàm số y= f x

( )

có bảng biến thiên như
hình.


Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại


A. x=1. B. x=0. C. x=2. D. x= −2.


Câu 25.Trong không gian Oxyzcho điểm M

(

1; 2;0−

)


và mặt phẳng

( )

 :x+2y−2z+ =3 0. Đường thẳng đi
qua điểm M và vng góc với

( )

 có phương trình
tham số là


A.


1
2 2



2


x t


y t


z t


= +

 = +

 = −


. B.


1


2 2


2


x t


y t


z t



= +


 = − +


 = −


.


C.


1
2 2
2


x t


y t


z t


= −


 = − −


 =




. D.


1
2 2


2


x t


y t


z


= +

 = −

 = −


.


Câu 26.Cho hàm số y= f x

( )

có bảng biến thiên như
hình bên dưới.


Số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x

( )

và trục hoành



A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 27.Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 5


2


x
f x


x


+
=


− trên


đoạn [3; 6] là


A. f(5). B. f(4). C. f(6). D. f(3).
Câu 28.Cho hai số phức z1= −3 2iz2 = +(i 1)z1.
Phần thực của số phức w=2z1−z2 bằng


A. 1. B. −5. C. 7. D. −1.
Câu 29.Cho hàm số a, b là các số thực dương thỏa


mãn

( )

3


27 3


log a=log a b . Mệnh đề nào dưới đây là
đúng?



A. a2+ =b 1. B. a b+ 2 =1. C. 2


1


ab = . D. a b2 =1.
Câu 30.Trong khơng gian cho hình chữ nhật ABCD


3


BC= aAC =5a. Khi quay hình chữ nhật ABCD
quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành
một hình trụ có diện tích tồn phần bằng


A. 28a2. B. 24a2. C. 56a2. D. 12a2.
Câu 31.Cho hàm số f x

( )

, biết f

( )

x có đồ thị như
hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số f x

( )





+ ∞


∞ 1


0
0


1


x


y'


y


2
+


+


∞ ∞


3



(3)

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.


Câu 32.Cho hình chóp S ABCD. có SA vng góc với
mặt phẳng

(

ABCD

)

, SA=a 5, tứ giác ABCD là hình
chữ nhật, AB=a, AD=2a. Góc giữa đường thẳng


SC và mặt phẳng

(

ABCD

)

bằng


A. 45. B. 30. C. 60. D. 90.
Câu 33.Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của
phương trình 2


6 13 0


z + z+ = . Tọa độ điểm biểu diễn số
phức w= +

( )

1 i z0



A.

( )

5;1 . B.

(

− −1; 5

)

. C.

( )

1;5 . D.

(

− −5; 1

)

.
Câu 34.Xét tích phân

(

)



2 2


e


1


1 2 ln
d
x


I x


x
+


=

, nếu đặt


1 2ln


t= + x thì I bằng
A.


2


e
2
1


1


dt
2

t . B.


5
2
1


2

t dt. C.


2


2
1
2 dt


e
t


. D.
5


2
1
1


dt
2

t .
Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình


2


ln x+2 lnx− 3 0 là


A.

( )

e e; 3 . B.

(

e;+ 

)

.
C. ; 13

(

e;

)



e


− + 


 


  . D. 3


1
;e
e


 


 


 .


Câu 36.Diện tích S của phần hình phẳng được gạch
chéo trong hình bên bằng


Câu 37.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm



(

1;0;3

)



AB

(

−3; 2;1

)

. Mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng ABcó phương trình


A. 2x− + + =y z 1 0. B. 2x− + − =y z 1 0.
C. 2x− + + =y z 7 0. D. 2x− + − =y z 5 0.


Câu 38.Cho hàm số y= f x

( )

có bảng biến thiên như
hình bên.


Số nghiệm của phương trình 2f x

( )

− =6 0 là


A. 3. B. 0. C. 4. D. 2.


Câu 39.Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu
và thử nghiệm độ chính xác của một bộ xét nghiệm
COVID-19. Giả sử cứ sau n lần thử nghiệm và điều
chỉnh bộ xét nghiệm thì tỷ lệ chính xác của bộ xét
nghiệm đó tuân theo công thức


0,01
1


1 2020.10 n


S n . Hỏi phải tiến hành ít nhất bao
nhiêu lần thử nhiệm và điều chỉnh bộ xét nghiệm để
đảm bảo tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó đạt trên



90% ?


A. 426. B. 425. C. 428. D. 427.
Câu 40.GọiSlà tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đơi
một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác
suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ
số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ bằng


A. 5


542. B.
5


42. C.
5


648. D.
5
54.
Câu 41. Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 3a. Mặt
phẳng

( )

P đi qua S cắt đường tròn đáy tại hai điểm
AB sao cho AB=6 3a. Biết khoảng cách từ tâm
của đường tròn đáy đến

( )

P bằng 3 2


2
a


. Thể tích V
của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng


A.V =54

a3. B. V=108

a3.


C. V=36

a3. D. V =18

a3.



(4)

A. 3


3


a


. B. 6


2


a


. C. 6


3


a


. D. 3


2


a
.
Câu 43.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao
cho hàm số y mx 9



x m


+
=


+ nghịch biến trên khoảng

( )

0; 2 ?


A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.


Câu 44.Cho hàm số f x

( )

ax 1
bx c



=


+

(

a b c, , 

)



bảng biến thiên như hình bên. Giá trị của a b c− − thuộc
khoảng nào sau đây ?


A.

(

−1; 0

)

. B.

(

− −2; 1

)

.
C.

( )

1; 2 . D.

( )

0;1 .


Câu 45.Cho hàm số f x

( )

thỏa mãn f

( )

2 =25 và


( )

4

( )



fx = x f x với mọi x . Khi đó

( )


3


2


d
f x x



bằng


A. 1073


15 . B.


458


15 . C.


838


15 . D.


1016
15 .


Câu 46.Cho hàm số ( là


tham số thực). Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của


sao cho . Tổng bình



phương tất cả các phần tử của bằng


A. . B. . C. . D. .


Câu 47.Cho là các số thực dương thỏa mãn
. Biết giá trị nhỏ nhất
của biểu thức có dạng trong đó


là các số tự nhiên và . Giá trị của
bằng


A. . B. . C. . D. .


Câu 48.Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại số


thực x thỏa mãn


(

2

)

2 2 2


2


log 4444 4+ x−2x =2.2y +y +x −2x−2220?
A. 13. B. 9. C. 11. D. 7.


Câu 49.Cho hàm số là hàm đa thức bậc ba
có đồ thị như hình bên. Số nghiệm thuộc khoảng


của phương trình .


A. . B. . C. . D. .



Câu 50.Cho hình chóp có chiều cao bằng
và đáy là hình vng cạnh . Gọi là trung
điểm của và là điểm thuộc sao cho


. Thể tích tứ diện bằng


A. . B. . C. . D. .


---HẾT---


HỌC OFFLINE TẠI HUẾ LIÊN HỆ THẦY NGUYỄN
ĐẮC TUẤN -FACE: NGUYỄN ĐẮC TUẤN –
0835.606162.


( )

3 3


2 2


log log


f x = xx +m m


S m


 1;4

( )

 1;4

( )



max f x +min f x =6
S



13 18 5 8


,
x y


2


2 2 2


log x+log (2 )y log (x +2 )y
2


P= +x y a b+c
, ,


a b c a1 a b c+ +


13 9 11 7


( )


y= f x


(

0 ; 3

)

f

(

cosx+ =1

)

cosx+1


O 1 2 x


2
y


-1



5 4 6 7


.


S ABCD 8


ABCD 3 M


SB N SD


2


SN ND ACMN





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×