Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (364.86 KB, 4 trang )

(1)

ĐỀ ÔN TẬP THPT – SỐ 02 – NĂM 2019 – 2020
MƠN TỐN – LỚP 12


YOUTUBE: ĐẮC TUẤN OFFICIAL
PAGE: DAYHOCTOAN.VN


DĐ: 0835606162
---


Câu 1.Từ một hộp đựng 5 bi xanh khác nhau và 3 bi đỏ
khác nhau, có bao nhiêu cách chọn ra hai viên bi khác
màu?


A. 15. B. 8. C. 5. D. 3.


Câu 2.Cho cấp số nhân (𝑢𝑛) với 𝑢3 = 9 và 𝑢4 = −6.


Tìm số hạng thứ 10 của cấp số nhân.
A. −64


81. B.
64


81. C. −


128


243. D.
128
243.



Câu 3.Cho hình nón có độ dài đường sinh 𝑙 =5 𝑐𝑚 và
đường kính của đường trịn đáy bằng 8 cm. Tính thể tích
của khối nón được tạo bởi hình nón đó.


A. 320𝜋


3 𝑐𝑚


3. B. 80𝜋𝑐𝑚3.


C. 16𝜋𝑐𝑚3. D. 80𝜋


3 𝑐𝑚
3.


Câu 4.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như
sau:


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−√2;1). B. (1; +∞). C. (−√2;0). D. (0; +∞).
Câu 5.Cho khối lập phương có diện tích một mặt bằng
36. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng


A. 72. B. 18. C. 36. D. 216.
Câu 6.Nghiệm của phương trình 𝑙𝑜𝑔2(𝑥2+2𝑥 +5) =
2 là


A. 𝑥 =1. B. 𝑥 = −1. C. 𝑥 =2. D. 𝑥 =0.
Câu 7.Nếu ∫ 𝑓(𝑥)dx29 = 2 và ∫ 𝑓(𝑥)dx28 = −3 thì
∫ 𝑓(𝑥)dx89 bằng



A. 5. B. −1. C. 1. D. −5.


Câu 8.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như
sau:


Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


A. −2. B. 3. C. 1. D. 4.


Câu 9.Cho hàm số 𝑦 =𝑎𝑥+𝑏


𝑐𝑥+𝑑, với 𝑎 >0 có đồ thị như
hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. 𝒃 > 𝟎, 𝒄 < 𝟎, 𝒅 < 𝟎. B. 𝒃 > 𝟎, 𝒄 > 𝟎, 𝒅 < 𝟎.
C. 𝒃 < 𝟎, 𝒄 < 𝟎, 𝒅 < 𝟎. D. 𝒃 < 𝟎, 𝒄 > 𝟎, 𝒅 < 𝟎.
Câu 10.Cho 𝑎; 𝑏 >0, biểu thức 𝑃 = 𝑙𝑜𝑔1


2


𝑎 +4𝑙𝑜𝑔4𝑏


bằng biểu thức nào sau đây?


A. 𝑃 = 𝑙𝑜𝑔2(2𝑎𝑏). B. 𝑃 = 𝑙𝑜𝑔2(𝑏2− 𝑎).


C. 𝑃 = 𝑙𝑜𝑔2(𝑎𝑏2). D. 𝑃 = 𝑙𝑜𝑔2(𝑏


2


𝑎).


Câu 11.Tìm nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥2
3𝑥 +1


𝑥.
A.𝑥3


3
3𝑥2


2 + 𝑙𝑛|𝑥| + 𝐶. B.


𝑥3


3
3𝑥2


2 +
1


𝑥2+ 𝐶.
C. 𝑥33𝑥2+ 𝑙𝑛 𝑥 + 𝐶. D.𝑥3


3
3𝑥2


2 − 𝑙𝑛|𝑥| + 𝐶.


Câu 12.Môđun của số phức 𝑧 thỏa 𝑧(3+2𝑖) +3𝑖 =4


A.413


13 . B. −
513


13 . C.


517
17 . D.


513
13


Câu 13.Trong khơng gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, hình chiếu vng góc
của điểm 𝑀(2;2; −3) trên mặt phẳng (𝑂𝑥𝑧)có tọa độ


A. (𝟎; 𝟐; −𝟑). B. (𝟐; 𝟎; −𝟑).
C. (𝟐; 𝟐; 𝟎). D. (𝟎; 𝟐; 𝟎).


Câu 14.Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt
cầu(𝑆): 𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2+4𝑥 −2𝑦 +6𝑧 +5= 0. Mặt
cầu (𝑆) có bán kính là


A.𝟑. B. 5. C.𝟐. D.𝟕.


Câu 15.Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho đường thẳng
(𝑑):𝑥−1


2 =



𝑦−2


1 =


𝑧−3


2 . Mặt phẳng (𝑃) vuông



(2)

A. 𝑛⃗ = (1;2;3). B. 𝑛⃗ = (2; −1;2).
C.𝑛⃗ = (1;4;1). D.𝑛⃗ = (2;1;2).


Câu 16.Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho đường thẳng
𝑑:𝑥−1


1 =


𝑦
2=


𝑧−1


2 .Điểm nào dưới đây không thuộc 𝑑?


A. 𝐸(2; −2;3). B. 𝑁(1;0;1).
C. 𝐹(3; −4;5). D. 𝑀(0;2;1).


Câu 17.Cho hình chóp tứ giác 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy 𝐴𝐵𝐶𝐷
là hình chữ nhật, 𝐴𝐵 = 𝑎, 𝐴𝐷 = 𝑎√3, cạnh bên 𝑆𝐴
vng góc với mặt phẳng đáy và 𝑆𝐴 =2𝑎√3(minh họa


như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng 𝑆𝐶 và mặt phẳng
(𝐴𝐵𝐶𝐷) bằng


A. 450. B. 300. C. 600. D. 500.
Câu 18.Cho hàm số 𝑓(𝑥), bảng xét dấu của 𝑓′(𝑥) như
sau:


Số điểm cực trị của hàm số đã cho là


A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.


Câu 19.Gọi 𝑀, 𝑚 lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số 𝑦 =2𝑥+1


𝑥−1 trên đoạn [−2,0]. Giá trị


biểu thức 5𝑀 + 𝑚 bằng


A. −4


5. B.
24


5. C. −


24


5. D. 0.


Câu 20.Xét tất cả các số thực dương 𝑎 và 𝑏 thỏa mãn


𝑙𝑜𝑔3𝑎 = 𝑙𝑜𝑔27(𝑎𝑏). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. 𝑎 = 𝑏2. B. 𝑎3 = 𝑏. C. 𝑎 = 𝑏. D. 𝑎2 = 𝑏.
Câu 21.Tập nghiệm của bất phương trình 𝑙𝑜𝑔1


2
(𝑥2
𝑥) > 𝑙𝑜𝑔1


2


(2𝑥 −2)


A. (1;2). B. (1;2) ∪ (2; +∞).
C. [𝟏; 𝟐]. D.(𝟏; +).


Câu 22.Cho hình trụ có hai đáy là hai hình trịn (𝑂) và
(𝑂), bán kính bằng 𝑎. Một hình nón có đỉnh là 𝑂 và có
đáy là hình trịn (𝑂). Biết góc giữa đường sinh của hình
nón với mặt đáy bằng 600, tỉ số diện tích xung quanh
của hình trụ và hình nón bằng


A. 2. B. √2. C. √3. D. 𝟏


√𝟑.


Câu 23.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có đồ thi (C) như hình
vẽ


Số nghiệm phân biệt của phương trình 𝟒𝒇(𝒙) − 𝟑 = 𝟎


là A.3. B.0. C.1. D.2.


Câu 24.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số𝑓(𝑥) =


2𝑥−1


(𝑥+1)2 trên khoảng(−1; +∞) là
A. 𝟐 𝒍𝒏(𝒙 + 𝟏) + 𝟐


𝒙+𝟏+ 𝑪.
B. 𝟐 𝒍𝒏(𝒙 + 𝟏) + 𝟑


𝒙+𝟏+ 𝑪.
C. 𝟐 𝒍𝒏(𝒙 + 𝟏) − 𝟐


𝒙+𝟏+ 𝑪.
D. 𝟐 𝒍𝒏(𝒙 + 𝟏) − 𝟑


𝒙+𝟏+ 𝑪.


Câu 25.Cho biết sự tăng dân số được tính theo cơng
thức 𝑆 = 𝐴. 𝑒𝑛𝑟 (trong đó: 𝐴 là dân số của năm lấy làm
mốc tính, 𝑆 là dân số sau 𝑛 năm và 𝑟 là tỉ lệ tăng dân số
hằng năm). Biết rằng năm 1990 dân số thế giới là 5,3 tỉ
người, năm 2000 dân số thế giới là 6,12 tỉ người. Tỉ lệ
gia tăng dân số hàng năm của thế giới là? (Giả sử tỉ lệ
tăng dân số hàng năm của thế giới không đổi trong giai
đoạn 1990−2001).


A. 1,43%. B. 1,44%. C. 1,45%. D. 1,46%.


Câu 26.Cho khối lăng trụ đứng 𝐴𝐵𝐶𝐷. 𝐴′𝐵′𝐶′𝐷′ có đáy
là hình vuông cạnh 𝑎 và đường chéo 𝐵′𝐷 của lăng trụ
hợp với đáy 𝐴𝐵𝐶𝐷 một góc 300. Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng


A. 𝑎36


3 . B.


𝑎32


2 . C.


𝑎33


3 . D.


𝑎36
2 .


Câu 27.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như
sau


Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số đã cho là


A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.


x
y



1
4


1


0 2 3 4


3



(3)

Câu 28.Đồ thị sau là của hàm số nào?


A. 𝑦 = −𝑥3+2𝑥 −1. B. 𝑦 = 𝑥33𝑥.
C. 𝑦 = 𝑥33𝑥 −2. D. 𝑦 = −𝑥3+3𝑥 +2.
Câu 29.Cho các hàm số 𝑦 = 𝑥22𝑥 +2 và 𝑦 =
−𝑥2 +5 có đồ thị như hình vẽ. Gọi 𝑆 là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị. Diện tích 𝑆 được tính bởi
cơng thức nào sau đây:


A. 𝑆 = ∫ (−2𝑥𝑏 2+2𝑥 +3)


𝑎 𝑑𝑥.


B. 𝑆 = ∫ (2𝑥𝑏 22𝑥 −3)


𝑎 𝑑𝑥.


C. 𝑆 = ∫ (−2𝑥2 2+2𝑥 +3)


1 𝑑𝑥.



D. 𝑆 = ∫ (2𝑥21 22𝑥 −3)𝑑𝑥.


Câu 30.Cho số phức 𝑧 thỏa mãn 𝑧26𝑧 +13= 0. Giá
trị của |𝑧 + 6


𝑧+𝑖| là:


A.√17 hoặc −5. B.√17 hoặc √5.
C.√17 hoặc 5. D.−√17 hoặc 5.


Câu 31.Điểm 𝑀 trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn
của số phức 𝑧. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
𝑧.


A. Phần thực là−4và phần ảo là 3.
B. Phần thực là 3 và phần ảo là−4𝑖.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
D. Phần thực là−4và phần ảo là 3𝑖.


Câu 32.Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho điểm 𝐺(1; −2;3)
và ba điểm 𝐴(𝑎;0;0), 𝐵(0; 𝑏;0), 𝐶(0;0; 𝑐). Biết 𝐺 là
trọng tâm của tam giác 𝐴𝐵𝐶 thì 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 bằng


A. 3. B. 6. C. 0. D. 9.


Câu 33.Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, 𝐴(−3; 4; 2),
𝐵(−5; 6; 2), 𝐶(−10; 17; −7). Viết phương trình mặt
cầu tâm 𝐶 bán kính 𝐴𝐵.



A. (𝑥 +10)2+ (𝑦 −17)2 + (𝑧 −7)2 = 8.


B. (𝑥 +10)2+ (𝑦 −17)2+ (𝑧 +7)2 =8.


C. (𝑥 −10)2+ (𝑦 −17)2 + (𝑧 +7)2 = 8.


D. (𝑥 +10)2+ (𝑦 +17)2 + (𝑧 +7)2 = 8.


Câu 34.Trong không gian 𝑶𝒙𝒚𝒛, mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng 𝐴𝐵với 𝐴(2;1; −3), 𝐵(0;3;1)có phương
trình là


A. 𝑥 − 𝑦 −2𝑧 +1= 0. B. 𝑥 − 𝑦 −2𝑧 −7= 0.
C. 𝑥 − 𝑦 −2𝑧 −1= 0. D. 𝑥 − 𝑦 −2𝑧 +5= 0.
Câu 35.Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho hai điểm
𝐴(𝑎;2;3) và 𝐵(1; 𝑏;6), đường thẳng 𝑑 đi qua 2 điểm 𝐴
và 𝐵 và có vectơ chỉ phương 𝑢⃗ = (5; −7;3). Tính giá
trị của biểu thức 𝑋 =2𝑎 +3𝑏?


A. 𝑋 = −23.B. 𝑋 = −24. C. 𝑋 = −25. D. 𝑋 = −26.
Câu 36.Một trường có 50 em học sinh giỏi trong đó có
4 cặp anh em sinh đôi. Cần chọn ra 3 học sinh trong số
50 học sinh để tham gia trại hè. Tính xác suất trong 3
em ấy khơng có cặp anh em sinh đôi.


A. 9


1225. B.
1216



1225. C.


12


1225. D.
1213
1225.


Câu 37.Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy 𝐴𝐵𝐶𝐷 là hình
thang vng tại 𝐴 và 𝐵. Cạnh bên 𝑆𝐴 vng góc với
đáy. Biết 𝐴𝐵 = 𝐵𝐶 =2, 𝐴𝐷 = 4, 𝑆𝐴 =4. Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng 𝑆𝐵 và 𝐷𝐶.


A. 2


2. B.
3


4. C. 2. D.
4
3.


Câu 38.Cho hàm số 𝑓(0) =1


4 và 𝑓′(𝑥) =


𝑥2


2𝑥+1−√4𝑥+1, ∀𝑥 >0. Khi đó ∫ 𝑓(𝑥)
5



2 𝑑𝑥 gần giá trị nào


nhất:


A. 60 B. 61 C. 62 D. 63


Câu 39.Giá trị của tham số 𝑚 sao cho hàm số 𝑦 =


1
3𝑥


3− 𝑥2− (3𝑚 +2)𝑥 +2 nghịch biến trên đoạn có độ


dài bằng 4 thuộc khoảng


A. (0;1). B.(1;2). C.(−1;0). D.(−2; −1).
Câu 40.Biết thiết diện qua trục của một hình nón là tam
giác vng cân có diện tích là 2𝑎2.


Tính thể tích khối nón đã cho.


A. 𝑉 = 2𝜋𝑎332 B. 𝑉 =𝜋𝑎632


O x


y


3



4



(4)

C. 𝑉 =2𝜋𝑎333 D. 𝑉 =𝜋𝑎332


Câu 41.Cho hai số thực 𝑎, 𝑏 thỏa mãn log100𝑎 =
log40𝑏 =log16𝑎−4𝑏


12 . Giá trị


𝑎
𝑏 bằng


A. 4. B. 12. C. 6. D. 2.


Câu 42.Cho hàm số 𝑓(𝑥) = |𝑥33𝑥2 + 𝑚|; ∀𝑚 ∈


[−5;7] là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số có đúng ba điểm cực trị?


A. 8 B. 13 C. 10 D. 12


Câu 43.Cho phương trình 4𝑥− 𝑚.2𝑥+1+2𝑚 +3=0


(m là tham số thực). Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thực phân biệt 𝑥1, 𝑥2 thỏa mãn 𝑥1+ 𝑥2 = 4.


A. 𝑚 =5


2 B. 𝑚 =


13


2 C. 𝑚 =2 D. 𝑚 =8


Câu 44.Cho hàm số 𝑓(𝑥) liên tục trên 𝑅. Biết 𝑠𝑖𝑛2𝑥
là một nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥). 𝑒2𝑥, Tính giá trị
của 𝑓′(𝑥). 𝑒4𝑥:


A. 𝑒2𝑥. (2𝑠𝑖𝑛 𝑥 − 𝑐𝑜𝑠 𝑥)
B. −4. 𝑒2𝑥(𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥)
C. −2𝑒2𝑥. (2𝑠𝑖𝑛 𝑥 + 𝑐𝑜𝑠 𝑥)
D. 8𝑒2𝑥(𝑐𝑜𝑠2𝑥 +2𝑠𝑖𝑛2𝑥)


Câu 45.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như
sau:


Số nghiệm của phương trình 𝑓(𝑥22) =4 là:


A. 4 B. 1 C. 3 D. 2


Câu 46.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) là một hàm đa thức có
bảng xét dấu 𝑓′(𝑥) như sau:


Số điểm cực trị của hàm số 𝑔(𝑥) = 𝑓(𝑥2− |𝑥|) là:


A. 1 B. 4 C. 7 D. 5


Câu 47.Trong tất cả các cặp số thực (𝑥, 𝑦) thỏa mãn
𝑙𝑜𝑔𝑥2+𝑦2+3(2𝑥 +2𝑦 +5) ≥1, có bao nhiêu giá trị thực
của 𝑚 để tồn tại duy nhất cặp (𝑥, 𝑦) sao cho 𝑥2+ 𝑦2+


4𝑥 +6𝑦 +13− 𝑚 =0?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 0


Câu 48.Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) liên tục trên ℝ thỏa mãn
2𝑓(3− 𝑥) + 𝑓(𝑥) = 8𝑥 −6. Khi đó, ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥01 bằng:


A. 10 B. 6 C. 8 D. 14


Câu 49.Cho hình chóp 𝑆𝐴𝐵𝐶 có đáy là tam giác 𝐴𝐵𝐶
đều cạnh 𝑎, tam giác 𝑆𝐵𝐴 vuông tại 𝐵, tam giác 𝑆𝐴𝐶
vng tại 𝐶. Biết góc giữa hai mặt phẳng (𝑆𝐴𝐵) và
(𝐴𝐵𝐶) bằng 60𝑜. Tính thể tích khối chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶 theo
𝑎.


A. 3𝑎3


4 B.


3𝑎3


8 C.


3𝑎3


12 D.


3𝑎3


6



Câu 50.Cho hàm số 𝑓(𝑥) có đồ thị 𝑓(𝑥) như hình vẽ
bên dưới.


Hàm số 𝑔(𝑥) =1


3𝑓(1−3𝑥) −3𝑥(𝑥


2− 𝑥 −1) đồng


biến trên khoảng nào sau đây?


A. (0;3). B. (−2; −1). C. (0;1). D. (−1;2).
---HẾT---


Đếm ngược còn: 61 ngày nữa nhé
Thời gian thi: 9,10,11/2020.


Hãy viết câu gì đó tự cổ vũ tinh thần bản thân:





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×