Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.32 KB, 16 trang )

(1)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC


Năm học: 2019 - 2020


I. TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
Câu 1: Tập xác định của hàm số


1
sin cos
y


x x






A. x k  . B. x k 2 . C. x 2 k




 


. D. x 4 k





 


.


Câu 2: Tập xác định của hàm số


1 3cos
sin


x
y


x




A. x 2 k





 


. B. x k 2 . C. 2


k


x 


. D. x k .
Câu 3: Tập xác định của hàm số y= 2 2


3



sin x cos x


A.


\ ,


4 k k Z





 


 


 


 




. B.


\ ,


2 k k Z






 


 


 


 




.
C.


\ ,


4 k 2 k Z


 


 


 


 


 





. D.


3


\ 2 ,


4 k k Z





 


 


 


 




.
Câu 4: Tập xác định của hàm số


cot
cos 1


x
y



x




A.


\ ,


2


kk Z


 




 


 




B.


\ ,


2 k k Z






 


 


 


 



C. \

k k Z, 

D.
Câu 5: Tập xác định của hàm số


2sin 1
1 cos


x
y


x





A. x k 2 B. x kC. x 2 k






 


D. x 2 k2




 


Câu 6: Tập xác định của hàm số


tan 2x
3


y    


 


A. 6 2


k


x  


B.
5
12


x  k



C. x 2 k




 


D.
5


12 2


x  k


Câu 7: Tập xác định của hàm số ytan 2x là


A. 4 2


k


x  


B. x 2 k




 



C. 4 2


k


x  


D. x 4 k




 


Câu 8: Tập xác định của hàm số


1 sin
sin 1


x
y


x




A. x 2 k2






 


. B. x k 2 . C.


3
2
2


x  k


. D. x  k2.
Câu 9: Tập xác định của hàm số ycos x


A. x0. B. x0. C. . D. x0.



(2)

A. kB. \ 4 k k;




 


 


 


 


 



C.


\ ;


2


kk


 




 


 


 


D.


\ ;


4 k 2 k


 


 


 



 


 


 


Câu 11: Tập xác định của hàm số ytanxcotx


A. B. \

k k; 



C.


\ ;


2 k k




 


 


 


 


 



D.


\ ;


2


kk


 




 


 


 


Câu 12: Tập xác định của hàm số 2
2
1 sin


x
y


x





A.
5


.
2


B.


D \ , .


2 k k




 


 


 


 


C. ysinx x  sin .xx D. 3 2 .
k


x  


Câu 13: Tập xác định của hàm số



1
cot
y


x




A.


D \ , .


2 k k




 


 


 


 


B. D\

k k, 

.
C.



D \ , .


2


kk


 




 


 


D.


3


D \ 0; ; ; .


2 2


 




 





 




Câu 14: Tập xác định của hàm số:


1
tan 2


x
y


x



là:


A. \

k k, 

. B.


\ , .


4


kk


 





 


 


 


C.


\ , .


2 k k




 


 


 


 


 


D.


\ , .


2


k


k


 




 


 


 


Câu 15: Tập xác định của hàm số 2
3 1
1 cos


x
y


x



là:


A.



D \ , .


2 k k




 


 


 


 


B.


D \ , .


2 k k




 


  


 



 


C. D\

k k, 

. D. D.
Câu 16: Tập xác định của hàm số:


1
cot x


x


y 


là:


A.


\ , .


2 k k




 


 


 


 



 


B.


\ , .


2
k


k


 




 


 


 


C. \

k k, 

. D.


\ 2 , .


2 k k






 


 


 


 


 



(3)

A.


1


D \ , .


6 3 k 3 k


 


 


  


 


 



B.


1


D \ , .


3 k 3 k


 


 


 


 


C.


1


D \ , .


6 3 k 3 k


 


 


  



 


 


D.


1


D , .


6 3 k 3 k


 


 


  


 


Câu 18: Tập xác định của hàm số ysin

x1

là:


A. . B. \{1}.


C.


\ 2 |


2 k k






 


 


 


 


 


. D. \{ }k .


Câu 19: Tập xác định của hàm số


1
sin


1
x
y


x



là:



A. \

 

1 . B.

1;1

.


C.


\ 2 |


2 k k





 


 


 


 


 


. D.


\ |


2 k k






 


 


 


 


 


.
Câu 20: Hàm số nào sau đây có tập xác định .


A.


2 cos
2 sin
x
y


x



. B. ytan2 xcot2 x.


C.


2


2
1 sin
1 cot


x
y


x



. D.


3
sin
2cos 2


x
y


x


.


Câu 21: Tập xác định của hàm số 2
1 cos


cos x
x


y 


là:


A.


,


\ 2


2


D  kk 


 


 


. B. D.


C.


,
\


2 k


D  k  


 



 


. D. D\

k,k

.
Câu 22: Tập xác định của hàm số


cot
cos
x
y


x


là:
A. x 2 k





 


. B. x k 2. C. x k  . D. x 2


k


.
Câu 23: Chọn khẳng định sai



A. Tập xác định của hàm số ysinx là .
B. Tập xác định của hàm số ycotx


,
2


\ k k


D    


  


 


.
C. Tập xác định của hàm số ycosx là .


D. Tập xác định của hàm số ytanx


,
2


\ k k


D    


 





 


.
Câu 24: Khẳng định nào sau đây sai?



(4)

A. ysin 3x. B. y x .cosx. C. ycos .tan 2x x. D.


tan
sin
x
y


x


.
Câu 26: Cho hàm số f x

 

cos 2xg x

 

tan 3x, chọn mệnh đề đúng


A. f x

 

là hàm số chẵn, g x

 

là hàm số lẻ. B. f x

 

là hàm số lẻ, g x

 

là hàm số chẵn.
C. f x

 

là hàm số lẻ, g x

 

là hàm số chẵn. D. f x

 

g x

 

đều là hàm số lẻ.


Câu 27: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y x 2cosx là hàm số chẵn.


B. Hàm số ysinx x  sin + x x là hàm số lẻ.
C. Hàm số


sinx
y



x


là hàm số chẵn.


D. Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 28: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn


A. ysin2 xsinx. B.

2;5

.


C. ysin2xtanx. D. ysin2 xcosx.
Câu 29: Trong các hàm số sau:


(1) ycot 2 ;x
(2) ycos(x);
(3) y 1 sin ;x
(4) ytan2016x.


Có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?


A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.


Câu 30: Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Hàm số ysinx  2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
B. Hàm số


s inx
y



x


là hàm số chẵn.
C. Hàm số y x 2cosx là hàm số chẵn.


D. Hàm số ysinx x  sinx x là hàm số lẻ.
Câu 31: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?


A. y2xcosx. B. ycos3x.


C.



2sin 3
y xx


. D. 3


cosx
y


x


.
Câu 32: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?


A. 2


sin tan


2cos


x x


y


x



. B. ytanx cotx.


C. ysin 2xcos 2x. D. y 2 sin 3 2 x.
Câu 33: Trong các hàm số dưới đây:



(5)

(2)


2
sin 1


yx


;
(3) ytan2x;
(4) ycot x.


Có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn?


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 34: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?



A. ysinx. B. y x 1. C. y x 2. D.


1
2
x
y


x



.
Câu 35: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?


A. ysinx x . B. ycosx. C. y x sinx D.


2 1
x
y


x



.
Câu 36: Chu kỳ của hàm số ysinx là:


A. k2 ,  k . B. 2



. C. . D. 2 .


Câu 37: Chu kỳ của hàm số ycosx là:


A. k2 . B.


2
3




. C. . D. 2 .


Câu 38: Chu kỳ của hàm số ytanx là:


A. 2 . B. 4




. C. k, k . D. .
Câu 39: Chu kỳ của hàm số ycotx là:


A. 2 . B. 2




. C. . D. k, k .


Câu 40: Hàm số ycosx đồng biến trên đoạn nào dưới đây:


A.


0;
2


 


 


  . B.

;2

. C.

 ;

. D.

0;

.
Câu 41: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng


0;
2


 


 


  khác với các hàm số còn lại ?
A. ysinx. B. ycosx. C. ytanx. D. y cotx.
Câu 42: Hàm số ytanxđồng biến trên khoảng:


A.
0;


2



 


 


 . B. 0;2




 




 . C.


3
0;


2


 


 


 . D.


3
;
2 2


 


 




 


 .


Câu 43: Khẳng định nào sau đây đúng?


A. Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng
3
;
4 4


 


 


 


 .


B. Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng
3
;
4 4



 


 


 


 .


C. Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng
3


;


4 4


 


 


 


 



(6)

D. Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng
3


;


4 4



 


 


 


 


 .


Câu 44: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng
0;


2


 


 


  ?


A. ysinx. B. ycosx. C. ytanx. D. y cotx.
Câu 45: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng


3
;
2 2


 



 


 


 ?


A. ysinx. B. ycosx. C. ycotx. D. ytanx.
Câu 46: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x 5 lần lượt là:


A. 8 à 2v  . B. 2 à 8v . C. 5 à 2v . D. 5 à 3v .
Câu 47: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:


A. 2 à 2v . B. 2 à 4v . C. 4 2 à 8v . D. 4 2 1 à 7 v .
Câu 48: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x 4sinx 5 là:


A. 20. B. 8. C. 0. D. 9.


Câu 49: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2 cosx cos2x là:


A. 2. B. 5. C. 0. D. 3.


Câu 50: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A. miny2; maxy5 B. miny1; maxy4
C. miny1; maxy5 D. miny5; maxy5
Câu 51: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 4sin 22 x


A. miny2; maxy1 B. miny3; maxy5
C. miny5; maxy1 D. miny3; maxy1
Câu 52: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 cos(3x 3) 3





  


A. miny2,maxy5 B. miny1,maxy4
C. miny1,maxy5 D. miny1,maxy3


Câu 53: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x4
A. miny6,maxy 4 3 B. miny5,maxy 4 2 3
C. miny5,maxy 4 3 3 D. miny5,maxy 4 3
Câu 54: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin2 xcos 22 x


A. maxy4,


3
min


4


y


B. maxy3,miny2
C. maxy4,miny2 D. maxy3,


3
min


4



y



(7)

C. miny3 2; maxy3 2 1 D. miny3 2 2; max y3 2 1
Câu 56: Tìm m để hàm số y 5sin 4x 6cos 4x2m1 xác định với mọi x.


A. m1 B.


61 1
2




m


C.


61 1
2




m


D.


61 1
2





m


II. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC


Câu 1.Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx m,

m 

.
A. xarctanm k  hoặc x  arctanm k ,

k 

.
B. xarctanm k  ,

k 

.


C. xarctanm k 2 ,

k 

.
D. xarctanm k  ,

k 

.


Câu 2. Phương trình sin 2xcosx có nghiệm là


A.




6 3


2
2


k
x


k


x k


 







 







  





. B.




6 3


2
3


k
x


k



x k


 






 







  




.


C.




2
6


2


2


x k


k


x k









 







  





. D.





2


6 3


2
2


k
x


k


x k


 






 







  





.
Câu 3. Giải phương trình 3 tan 2x 3 0 .


A. x 3 k 2

k



 


   


. B. x 3 k

k






   


. C. x 6 k 2

k



 


   


. D. x 6 k

k






   



.


Câu 4. Phương trình


3
cos


2
x



(8)

A.


;
6


xkk


 


  


 


 . B.


5


2;



6


xkk








.
C.


;
3


xkk


 


  


 


 . D. x 3 k2 ;k





 



  


 


 .


Câu 5. Phương trình 2 cosx1 0 có một nghiệm là
A. x 6





. B.


2
3


x 


. C. x 3





. D.


5
6



x 


.


Câu 6. Cho phương trình cos 2xsinx 2 0. Khi đặt tsinx, ta được phương trình nào dưới đây.


A. 2t2  t 1 0. B. t 1 0. C. 2t2  t 3 0. D. 2t2  t 2 0.
Câu 7. Biểu diễn họ nghiệm của phương trình sin 2x1 trên đường trịn đơn vị ta được bao nhiêu điểm?


A. 1. B. 8. C. 4. D. 2.


Câu 8. Phương trình sinxsin (hằng số    ) có nghiệm là


A. x  k x,   k

k 

. B.x  k2 , xk2

k 

.
C.x  k2 , x   k2

k 

. D. x  k x, k

k 

.


Câu 9. Phương trình


2
cos


2
x


có tập nghiệm là
A.


2 ;
3



xkk


 


  


 


 . B. x 4 k k;





 


  


 


 .


C.


3


2 ;
4


xkk



 


  


 


 . D. x 3 k k;





 


  


 


 .


Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 2sin 2x 1 0
A.


7


, ,


12 12


S   k  k k  



 . B.


7


2 , 2 ,


6 12


S   k   kk 


 .


C.


7


2 , 2 ,


12 12


S    k   kk 


 . D.


7


, ,


6 12



S   k  k k  


 .


Câu 11. Nghiệm của phương trình 3 3tan x0 là:
A. x 3 k





 


. B. x 2 k2




 


. C. x 6 k




 


. D. x 2 k





 


.
Câu 12. Nghiệm của phương trình cotx 3 0 là:


A. x 3 k2




 


. B. x 6 k





 


. C. x 6 k




 


. D. x 3 k




 



.
Câu 13. Nghiệm của phương trình sinx1 là:


A. x 2 k2




 


. B. x 2 k




 


. C. x k  . D. x 2 k2





 


.
Câu 14. Nghiệm của phương trình sinx1là:


A. x 2 k




 


. B. x 2 k2




 


. C. x k  . D.


3
2


x  k


.


Câu 15. Nghiệm của phương trình


1
sin


2


x



(9)

A. x 3 k2






 


. B. x 6 k





 


. C. x k  . D. x 6 k2





 


.
Câu 16. Nghiệm của phương trình cosx1là:


A. x k  . B. x 2 k2




 



. C. x k 2. D. x 2 k




 


.
Câu 17. Nghiệm của phương trình cosx1là:


A. x  k. B. x 2 k2




 


. C. x  k2 . D.
3


2


x  k


.


Câu 18. Nghiệm của phương trình


1
cos



2


x


là:
A. x 3 k2




 


. B. x 6 k2



 


. C. x 4 k2



 


. D. x 2 k2



 



.


Câu 19. Nghiệm của phương trình


1
cos


2
x


là:
A. x 3 k2




 


. B. x 6 k2



 


. C.


2
2
3


x  k



. D. x 6 k



 


.


Câu 20. Nghiệm của pt


1
sin –


2


x


là:
A.




  2


3


x k


. B.







  2


6


x k


. C.



  2


6


x k


. D.




5  2


6


x k



.


Câu 21. Tập nghiệm của phương trình sin 2xsinx


A.


π
2π; 2π


3


S kk k 


 . B.


π 2π
2π;


3 3


k


Skk 


 .


C.


π



2π; 2π


3


S k  k k 


 . D. S

k2π; πkk 

.
Câu 22. Nghiệm của phương trình


2sin 4 1 0


3
x


 


  


 


 


A.


7


; ,


8 2 24 2



x kx  kk 


. B.


7


2 ; 2 ,


8 24


x kx  kk 
.
C. x k ;x  k2 , k . D.


7


; ,


8 24


x kx  k k  
.
Câu 23. Nghiệm của phương trình cos2 x0 là:


A. x 2 k





 


. B. x 2 k2




 


. C. x 4 k.2


 


 


. D. x 2 k2



 


.
Câu 24. Trong các phương trình sau phương trình nào vơ nghiệm:


(I) cosx 5 3 (II) sinx 1 2 (III) sinxcosx2


A. (I). B. (II). C. (III). D. (I) và (II).


Câu 25. Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m 1 có nghiệm là:


A. 0m1. B. m0. C. m1. D. 2m0.


Câu 26. Có bao nhiêu số ngun m để phương trình 5sinx12cosx m có nghiệm?



(10)

Câu 27. Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx 3 0


A. 2 2 ,





   


x k k


. B. x  k2 , k .


C. 2 2 ,





   


x k k


. D. x k 2 , k 


Câu 28. Cho phương trình: 3cosxcos2x cos3x 1 2sin .sin 2x x. Gọi là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng

0; 2



của phương trình. Tính


sin


4



 




 


 .


A.
2
2


. B.


2


2 . C. 0. D. 1.


Câu 29. Nghiệm của phương trình lượng giác sin2x 2sinx0 có nghiệm là:
A. x k 2. B. x k  . C. x 2 k






 


. D. x 2 k2




 


.
Câu 30. Nghiệm của phương trình: sinxcosx1 là:


A. x k 2. B.


2
2
2
x k


x k












  


. C. x 4 k2





 


. D.


2
4


2
4


x k


x k









 






  


 .


2


1 4 4


sin


4 2 2


4 4


x k


x


x k


 





 



 




  




 


  


     






2
2
2
x k


x k













  


.


Câu 31. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:


A. 3 sinx2. B.


1 1


cos 4
4 x2.


C. 2sinx3cosx1. D. cot2 x cotx 5 0.
Câu 32. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:


A. 3 sin 2x cos 2x2. B. 3sinx 4 cosx5.
C. sinx cos4





. D. 3 sinx cosx3.


Câu 33. Tìm m để phương trình msinx5cosx m 1 có nghiệm.



A.m12. B.m6 C.m24. D. m3.


Câu 34. Phương trình 2sin2x 3 sin 2x3 có nghiệm là:.
A. x 3 k





 


. B.


2
3


x  k


. C.


4
3


x  k


. D.


5
3



x  k


.
Câu 35. Giải phương trình 3sin2x 2cosx 2 0.


A. x 2 k k,




   


. B. x k k ,  . C. x k 2 , k . D. x 2 k2 ,k





   



(11)

A.


;


6 k 2 k


 


 


 



   


 


 , với kZ. B. 6 k2 ;2 k2


 


 


 


  


 


 , với kZ.


C.


2 ; 2


6 k 2 k


 


 


 



   


 


 , với kZ. D.


7


2 ; 2


6 k 2 k


 


 


 


 


 


 , với kZ.


Câu 37. Phương trình

3 sinx −cosx=1 tương đương với phương trình nào sau đây?
A. sin

(

x −π


6

)

=
1


2 . B. sin

(


π
6− x

)

=


1


2 . C. sin

(

x −
π


6

)

=1 . D. cos

(

x+
π
3

)

=


1
2 .


Câu 38. Phương trình sinx 3 cosx0 có bao nhiêu nghiệm thuộc

2 ; 2 

.


A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 39. Tìm số nghiệm của phương trình cos 2x cosx 2 0 , x

0; 2

.


A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.


Câu 40.Phương trình cos 2x4sinx 5 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng

0;10

?


A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.


Câu 41. Giải phương trình 2sin2x 3 sin 2x3.


A.


2
3


x  k


. B. x 3 k




 


. C.
4


3


x  k


. D.


5
3


x  k


.
Câu 42. Giải phương trình sin 3x 4sin cos 2x x0.



A.


2
3
2
3
k
x


x k












  


 B.


2
4
k
x



x k












  


 C.


2
3
x k


x k












  


D. 6


x k


x k











  


Câu 43. Nghiệm của phương trình 2 cos 2x9sinx 7 0
A. x 2 k2 ,k





   



. B. x 2 k k,





   


.
C. x 2 k k,





   


. D. x 2 k2 ,k





   


.


Câu 44. Phương trình


2 3


cos 2 cos 2 0
4



xx 


có bao nhiêu nghiệm x 

2 ;7 

?


A. 16. B. 20. C. 18. D. 19.


Câu 45. Nghiệm của phương trình 2cos 2x2cos – 2 0x
A. x 4 k2




 


. B. x 4 k




 


. C. x 3 k2



 


. D. x 3 k





 


.
Câu 46. Nghiệm của phương trình sin – 3 cosx x0 là:


A. x 6 k




 


. B. x 3 k





 


. C. x 3 k2




 


. D. x 6 k2





 


.
Câu 47. Nghiệm của phương trình 3sinxcosx0 là:


A. x 6 k




 


. B. x 3 k





 


. C. x 3 k





 


. D. x 6 k






 



(12)

A. x 2 k2



 


. B. x 2 k2



 


. C. x 2 k2




 


. D. x 2 k





 



.
Câu 49. Tìm m để phương trình


2
sin 2 cos


2
m


xx


có nghiệm là:


A. 1 5m 1 5. B. 1 3m 1 3.
C. 1 2m 1 2. D. 0m2.


Câu 50. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt

 


2
2sinx cosx 1 cos x sin x


là:
A. x 6





. B.


5
6



x 


. C. x . D. x 12





.
Câu 51. Nghiệm của phương trình cos2 x sin cosx x0 là:


A. x 4 k ;x 2 k


 


 


   


. B. x 2 k





 


.
C. x 2 k






 


. D.


5 7


;


6 6


x  kx  k


.
Câu 52. Tìm m để phương trình 2sin2x m .sin 2x2m vô nghiệm:


A.


4
0


3
m


 


. B.


4


0


3
m


 


. C.


4
0;


3


mm


. D.


4
0;


3


mm


.
Câu 53. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sinx2 2 sin cosx x0 là:


A.
3



4


x 


. B. x 4





. C. x 3





. D. x .


Câu 54. Nghiệm của phương trình 2cos2x 3cosx 1 0 là:
A. x k2 ;x 3 k2




 


  


. B.


2



2 ; 2


3


xkx  k


.
C. x 2 k2 ;x 6 k2


 


 


   


. D. x k2 ;x 6 k2




 


  


.


Câu 55. Cho phương trình


5


cos 2 4cos



3 6 2


x   x


   


   


   


    . Khi đặt t cos 6 x




 




 , phương trình
đã cho trở thành phương trình nào dưới đây ?


A. 4t28t 5 0 . B. 4t2 8t 3 0 . C. 4t2 8t 3 0. D. 4t2 8t 5 0.


Câu 56. Số nghiệm của phương trình cos 2x3 cosx 1 0 trong đoạn 2 2;
 


 





 


  là:


A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.


Câu 57. Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình


2cos 1 sin 2

 

cos


0
sin 1


x x x


x


 




trên


0;
2


 


 



  ta được kết quả là:


A.


2
3


T  


. B. T 2





. C. T  . D. T 3






(13)

Câu 58. Số nghiệm thuộc
3
;
2


 
 
 



  của phương trình


3


3 sin cos 2


2


x    x


  là:


A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.


Câu 59. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2 cos2 5


x x


m  


có nghiệm.
A.
2
2
m
m






. B.


2
2
m
m


 


. C. 2m2. D. 2m2.
Câu 60. Giải phương trình tanxtan 2x sin 3 .cos 2x x.


A. 3


k


x 


, x  k2 . B. 3


k


x 


, x 2 k2



 



.


C. 3


k


x 


. D. x k 2.


Câu 61. Phương trình sin 8x cos 6x 3 sin 6

xcos8x

có các họ nghiệm là:


A.
4
12 7


 

 


  

x k
x k
. B.
3
6 2




 

 


  

x k
x k
. C.
5
7 2


 

 


  

x k
x k
. D.
8
9 3



 

 


  

x k
x k
.


Câu 62. Phương trình


4 4


sin 2 cos sin


2 2


xx


x


có các nghiệm là;


A.
2
6 3
2
2


 



 


  

x k
x k
. B.
4 2
2
 



 


  

x k
x k
. C.
3
3 2
2






 


  

x k
x k
. D.
12 2
3
4
 



 


  

x k
x k
.
Câu 63. Phương trình sin2xsin 22 x1 có nghiệm là:


A.


6 3
2
 



 


  

x k
x k
. B.
3 2
4
 



 


  

x k
x k
. C.
12 3
3

 



 


  

x k
x k


. D. Vô nghiệm.
Câu 64. Các nghiệm thuộc khoảng

0;2

của phương trình:


4 4 5


sin cos
2 28


x x


là:
A. 6



;


5
6





; . B. 3

;
2
3

;
4
3


. C. 4


; 2


;
3


2


. D. 8



;


3
8

;
5
8

.


Câu 65. Phương trình


2 2 3


sin 2 2cos 0


4


xx 


có nghiệm là:
A. x 6 k




 


. B. x 4 k





 


. C. x 3 k




 
. D.
2
3


x  k


.
Câu 66. Phương trình: 4 cos .sin5x x 4sin .cos5x xsin 42 x có các nghiệm là:


A.
4
8 2
x k
x k

 






 . B.



2
4 2
x k
x k

 




  


 . C.


3
4
x k
x k






  


. D.



(14)

Câu 67. Phương trình

3 1 sin

x

3 1 cos

x 3 1 0  có các nghiệm là:.

A.
2
4
2
6
x k
x k





 




 . B.


2
2
2
3
x k
x k






 




 . C.


2
6
2
9
x k
x k





 




 . D.


2
8
2
12
x k


x k





 



 .


Câu 68. Phương trình: sin 3 cosx

x 2sin 3x

cos3 1 sinx

x 2cos3x

0 có nghiệm là:.
A. x 2 k





 


. B. x 4 k 2


 


 


. C. x 3 k2




 


. D. Vơ nghiệm.
Câu 69. Phương trình

6sin

2

x

7 3 sin 2

x

8cos

2

x

6

có các nghiệm là:.


A.
2
6
x k
x k





 


  


 . B.


4
3
x k
x k






 


  


 . C.


8
12
x k
x k





 


  


 . D.


3
4
2
3
x k
x k







 


  
 .


Câu 70. Phương trình:



2 2


3 1 sin x 2 3 sin cosx x 3 1 cos x0


có các nghiệm là:


A.
4
x k
x k


 

 



 


(Với

tan

  

2

3

). B.


4
x k
x k


 

 


 


(Với

tan

  

2

3

).


C.
8
x k
x k


 

 


 



(Với

tan

  

1

3

). D.


8
x k
x k


 

 


 


(Với

tan

  

1

3

).


Câu 71. Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2 x2sin 2x3 cosa 2 x2
nghiệm?


A. 2. B.


11


3 . C. 4. D.


8
3.


Câu 72. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 3sin2xcos2x?


A.
1
sin .
2
x
B.
3
cos .
2
x
C.
2 3
sin .
4
x


D. cot2 x3.


Câu 73. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 cosx m  1 0 có nghiệm?


A. 1. B. 2. C. 3. D. Vơ số.


Câu 74. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 cos2 x5cosx 3 0 trên đường trịn lượng giác là?


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 75. Giải phương trình



2 2



sin x 3 1 sin cos x x 3 cos x0.


A. x 3 k2

k

.




   



(15)

Câu 76. Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2sin2x3 3 sin cosx x cos2x2. Khẳng định nào sau đây
là đúng?


A.


; .


3 S





 




 


  B. 6 2; S.


 



 




 


  C.


5


; .


4 12 S


 


 




 


  D.


5


; .


2 6 S



 


 




 


 


Câu 77. Cho phương trình



2 2


2 1 sin xsin 2x 2 1 cos x 2 0


. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?


A.
7


8
x 


là một nghiệm của phương trình.


B. Nếu chia hai vế của phương trình cho cos2x thì ta được phương trình tan2x 2 tanx1 0 .
C. Nếu chia hai vế của phương trình cho sin2x thì ta được phương trình cot2x2cotx1 0 .


D. Phương trình đã cho tương đương với cos 2x sin 2x1.


Câu 78. Giải phương trìnhsin cosx x2 sin

xcosx

2.


A.


, .
2


x k


k
x k







 










B.



2


, .
2


2


x k


k
x k







 










C.



2


, .
2


2


x k


k
x k







 










D.


, .


2


x k


k
x k







 










Câu 79. Cho phương trình 3 2 sin

xcosx

2sin 2x 4 0. Đặt tsinxcosx, ta được phương trình nào
dưới đây?


A. 2t23 2t 2 0. B. 4t23 2t 4 0. C. 2t23 2t 2 0. D. 4t23 2t 4 0.


Câu 80. Cho phương trình 5sin 2xsinxcosx 6 0. Phương trình nào tương đương với phương trình đã
cho?



A.


2


sin .


4 2


x


 


 


 


  B.


3


cos .


4 2


x


 


 



 


 


C. tanx1. D. 1 tan 2x0.
Câu 81. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx 3 cotx 3 1 0  là:


A.


4 ,


3


x k


k


x k









 








  





. B.


4 ,


6


x k


k


x k









 






  




.


C.


2


4 ,


2
6


x k


k


x k










 







  





. D.


4 ,


6


x k


k


x k










 







  




.


Câu 82. Tìm nghiệm của phương trình


cos 3 sin
0
2sin 1


x x


x




.



A. x 6 k




 


; k . B.
7


2
6


x  k



(16)

C.
7


6


x  k


; k .D. x 6 k2




 


; k .



Câu 83. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cos2x cosx0 thỏa mãn điều kiện 0x.
A. x 2





. B. x0. C. x . D. x 4





.
Câu 84. Giải phương trình 2sin2x 3 sin 2x3


A. x 3 k




 


. B. x 3 k





 


. C.



2
3


x  k


. D.


5
3


x  k


.
Câu 85. Từ phương trình

1 5 sin

x cosx

sin 2x 1 5 0 ta tìm được sin x 4




 




 


  có giá trị bằng:


A.
3


2 . B.



2
2


. C.


2


2 . D.


3
2


.


Câu 86. Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình sin2

1 .cos

2 5


x x


m


  


vô nghiệm ?
A. m3 hoặc m 1. B.  1 m3.


C. m3 hoặc m1. D.  1 m3.
Câu 87. Cho phương trình



1 cos

 

cos 2 cos

sin2
0
cos 1


x x x x


x


  




. Tính tổng các nghiệm nằm trong khoảng


0; 2018



của phương trình đã cho?


A.1019090. B.2037171 . C.2035153 . D.1017072.


Câu 88. 2018 nghiệm trên khoảng

0; 2

của phương trình 27 cos4 x8sinx12 là:


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 89. Giải phương trình1 sin xcosxtanx0.
A. x k2 ,x 4 k





  


   


. B. x k2 ,x 4 k2




   


   


.
C. x k2 ,x 4 k2




  


   


. D. x k2 ,x 4 k




   


   


.


Câu 90. Giải phương trình sin2 xsin2 xtan2x3.


A. x 6 k








 


. B. x 6 k2








 


. C. x 3 k









 


. D. x 3 k2








 


.
Câu 91. Phương trình 1 cos xcos2 xcos3x sin2x0 tương đương với phương trình.


A.



coscoscos30xxx. B. cosx

cosx cos 2x

0.


C. sinx

cosx cos 2x

0. D. cosx

cosxcos 2x

0.
Câu 92. Giải phương trình



4 4


4 sin xcos x 5cos 2 .x


A. x 6 k









 


. B. 24 2


k


x  


. C. 12 2


k


x  


. D. 6 2


k


x  



(17)

A.


sin 0
1
sin


2
x


x









. B.


sin 0
.
sin 1


x
x










C.


sin 0
.



sin 1


x
x








D.


sin 0
.
1
sin


2
x
x







 





Câu 94. Phương trình


sin cos


3
sin cos


x x


x x






tương đương với phương trình.
A. cot(x 4) 3




 


. B. tan(x 4) 3




 


. C. tan(x 4) 3





 


. D. cot(x 4) 3




 


.


Câu 95. Giải phương trình



3 3 5 5


sin xcos x2 sin xcos x
.
A. x 4 k





 


. B. 4 2


k



x  


. C. x 4 k2





 


. D. x 4 k2





 


.


Câu 96. Giải phương trình


tan sin 2
sin cot 2


x x


xx.
A. x 4 k









 


. B.


3


4 2


x  k


. C. x 4 k2








 


. D.


3
4


x  k


.


Câu 97. Giải phương trình


cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)
1
sin 2 1


x x x x x


x


  




.


A. x 4 k2



 


. B. x 4 k




 



.
C.


3


2 , 2


4 4


x  kx  k


. D. x 4 k2




 


.
Câu 98. Giải phương trình sin2 xsin 32 x 2cos 22 x0.


A.x 2 k





 


, 8 4


k



x  


. B.x k  , 8 4


k


x  


.
C.x 2 k





 


, 8 2


k


x  


. D.x k  , 8 2


k


x  


.


Câu 99. Giải phương trình



2
sin 2 . cotx xtan 2x 4cos x


.
A.x 2 k





 


, x 6 k








 


. B.x 2 k





 



, x 6 k2








 


.
C.x 2 k





 


, x 3 k2








 


. D.x 2 k






 


, x 3 k








 


.
Câu 100. Giải phương trình sin2 xsin 32 xcos2 xcos 32 x.


A.x 4 k2





 


. B. 4 2


k


x   



, 8 4


k


x  


.


C. 4 2


k


x  


, 8 4


k


x  


. D. 4 2


k


x   


, 4 2


k



x  



(18)

Câu 101. Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình


sin 2 2cos sin 1
0


tan 3


x x x


x


  





trên đường tròn lượng giác là:





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×